Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Sao Vang, Khang Hạ, Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Sao Vang, Khang Hạ, Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá tại vùng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 21:07:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,616,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÙNG SAO VANG, KHANG HẠ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 135,0218 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,1607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,5109 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0555 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2111 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29.988,0454 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 237,0042 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,0161 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,8762 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,1267 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,8044 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 853,63 | 10m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,363 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,1557 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,1557 | 100tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 315,63 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.156,26 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.156,26 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3838 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 676,77 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82,9 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7677 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.447 | m |
| 26 | Lắp đặt Bó vỉa cong hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 245 | m |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,16 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7326 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,26 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,4 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,443 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 367 | m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3838 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,38 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0303 | 100m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 422,98 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,37 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,75 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 379,71 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,48 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,04 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,43 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC VÙNG SAO VANG, KHANG HẠ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,6545 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8128 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,3152 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.478,6414 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5611 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,98 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,7426 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,248 | 100m |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,24 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5058 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2055 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 281 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,7495 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7024 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1991 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7917 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,14 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 676,77 | m2 |
| 22 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 169,19 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,2381 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6176 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,51 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5607 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3342 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 652 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,175 | 10 tấn/1km |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 600x600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 652 | 1 đoạn ống |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,44 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 530,46 | m2 |
| 33 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 170,1 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8565 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0081 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,7704 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,95 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5574 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6756 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8898 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 354 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,7625 | 10 tấn/1km |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 354 | 1 đoạn ống |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,15 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,51 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,17 | 100m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,05 | m2 |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,77 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4819 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,527 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,108 | tấn |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96,82 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,93 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2661 | 100m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 179,31 | m2 |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,41 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2944 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9521 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7654 | tấn |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,728 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8983 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0305 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2743 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,28 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,9 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2438 | 100m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66 | m2 |
| 68 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,03 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1258 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1573 | tấn |
| 71 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8375 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,775 | 100m |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,403 | tấn |
| 75 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,685 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,179 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | 1cấu kiện |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,69 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,17 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,078 | 100m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,12 | m2 |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,29 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7684 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0503 | tấn |
| 85 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,588 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D180 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1056 | 100m |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,15 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,129 | tấn |
| 89 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8592 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0573 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | 1cấu kiện |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,79 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0195 | 100m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,28 | m2 |
| 96 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,88 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1977 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0126 | tấn |
| 99 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,147 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 180mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,29 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0322 | tấn |
| 103 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2148 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0143 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1cấu kiện |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,78 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,83 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,228 | 100m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72 | m2 |
| 110 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,92 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9124 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1258 | tấn |
| 113 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | tấn |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 180mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,62 | 100m |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,38 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4734 | tấn |
| 117 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,664 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1776 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | 1cấu kiện |
| 120 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,29 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,54 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0114 | 100m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,61 | m2 |
| 124 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,31 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1372 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0063 | tấn |
| 127 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | tấn |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 180mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0106 | 100m |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,22 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0237 | tấn |
| 131 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1332 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0089 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1cấu kiện |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,27 | m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,38 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0585 | 100m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,84 | m2 |
| 138 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,42 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5716 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0377 | tấn |
| 141 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,441 | tấn |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,86 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0967 | tấn |
| 144 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6444 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,043 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | 1cấu kiện |
| 147 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,31 | m3 |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,33 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0912 | 100m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,88 | m2 |
| 151 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,4 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1885 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0503 | tấn |
| 154 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,72 | tấn |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,75 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1894 | tấn |
| 157 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0656 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,071 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | 1cấu kiện |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,58 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2274 | 100m2 |
| 162 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,67 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7079 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 330x700 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | Tấm |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2335 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0478 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1795 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,52 | m2 |
| 6 | Giá đỡ tủ điện chôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,3 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,5676 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6804 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,475 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,459 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3955 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,888 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2755 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2635 | 100m3 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện ngoài nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 3 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7675 | Tấn |
| 4 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7675 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7675 | tấn |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4251 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,434 | 10m |
| 9 | Dây đồng tiếp địa M10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.978 | m |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | 1 bộ |
| 11 | Bộ cột đèn cần đơn 7m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | 1 bộ |
| 12 | Đèn pha Led 100W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | 1 bộ |
| 13 | Cột đèn chiếu sáng 4 bóng 4x25w | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | 1 bộ |
| 14 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5901 | tấn |
| 15 | Vận chuyển nước, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5901 | m3 |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 764,34 | m |
| 17 | Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 210 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1947 | 1000 viên |
| 19 | Gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6.194,72 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 117,5448 | m3 |
| 21 | Cát đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 117,5448 | m3 |
| 22 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,6434 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,5134 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,23 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D76 luồn cáp qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 123 | m |
| 26 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22 | Mốc |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,035 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6219 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3338 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,76 | m2 |
| 6 | Giá đỡ tủ điện chôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | Bộ |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,312 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,032 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7213 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2658 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,04 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2816 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2004 | 100m3 |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KVA | |||
| 1 | Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 2CT) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 2 | Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 3 CT ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 3 | Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 5 CT) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 4 | Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 6 CT) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện ngoài nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | 1 tủ |
| 7 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4751 | Tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4751 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4751 | tấn |
| 10 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8822 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6 | 10 cọc |
| 12 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2882 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2882 | tấn |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,21 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,25 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,85 | m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 107,35 | m |
| 18 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,65 | m |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 326,65 | m |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7321 | 100m |
| 21 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3425 | 100m |
| 22 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4685 | 100m |
| 23 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9765 | 100m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84,9466 | m3 |
| 25 | Cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84,9466 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,868 | 1000 viên |
| 27 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.868 | viên |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D105/80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,311 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D80/65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,579 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,53 | 100m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,8972 | m3 |
| 32 | Cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,8972 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,96 | 1000 viên |
| 34 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 960 | viên |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 100m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 38 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | đầu |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 42 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72 | đầu |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 48 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,9 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Cút D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa D50 | 2 | cái | |
| 10 | Chụp van D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,79 | 100m |
| H | PHẦN ỐNG CHỜ LUỒN CÁP ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6777 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,331 | 100m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,5215 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,313 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2803 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4576 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4576 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7601 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5141 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0914 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1756 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0849 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0297818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi