Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Sao Vang, Khang Hạ, Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668944-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Sao Vang, Khang Hạ, Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210668867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá tại vùng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 21:07:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,616,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÙNG SAO VANG, KHANG HẠ
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 135,0218 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 66,1607 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 67,5109 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0555 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2005 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2111 100m3
7 Mua đất đắp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29.988,0454 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 237,0042 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,0161 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 62,8762 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,1267 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,8044 100m3
13 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 853,63 10m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 85,363 100m2
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,1557 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,1557 100tấn
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 315,63 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.156,26 m2
19 Lát gạch Terrazzo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.156,26 m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 67,68 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3838 100m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 676,77 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 82,9 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,7677 100m2
25 Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.447 m
26 Lắp đặt Bó vỉa cong hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 245 m
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,16 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7326 100m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 73,26 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,4 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,443 100m2
32 Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 367 m
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 42,3 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3838 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,38 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,0303 100m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 422,98 m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,37 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 40,75 m3
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 379,71 m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,48 m3
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,04 m3
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50,43 m2
B THOÁT NƯỚC VÙNG SAO VANG, KHANG HẠ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32,6545 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,2044 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8128 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,3152 100m3
5 Mua đất đắp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.478,6414 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,03 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,05 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5611 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54,98 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,7426 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,248 100m
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,24 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5058 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2055 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 281 1cấu kiện
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,7495 m3
17 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,7024 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1991 100m3
19 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,7917 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54,14 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 676,77 m2
22 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 169,19 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,2381 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,6176 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 51,51 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,5607 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,3342 100m2
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 652 1 cấu kiện
29 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 55,175 10 tấn/1km
30 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 600x600mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 652 1 đoạn ống
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 42,44 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 530,46 m2
33 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 170,1 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,8565 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,0081 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,7704 100m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 52,95 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5574 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6756 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8898 100m2
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 354 1 cấu kiện
42 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 55,7625 10 tấn/1km
43 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1000x1000mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 354 1 đoạn ống
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60,15 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,51 m3
46 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,17 100m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 85,05 m2
48 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37,77 m3
49 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4819 100m2
50 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,527 tấn
51 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,108 tấn
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 96,82 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,93 m3
54 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2661 100m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 179,31 m2
56 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 85,41 m3
57 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,2944 100m2
58 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9521 tấn
59 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,7654 tấn
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,728 m3
61 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8983 100m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0305 100m3
63 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2743 100m3
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,28 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,9 m3
66 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2438 100m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 66 m2
68 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,03 m3
69 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,1258 100m2
70 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1573 tấn
71 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8375 tấn
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,775 100m
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,6 m3
74 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,403 tấn
75 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,685 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,179 100m2
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50 1cấu kiện
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,69 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,17 m3
80 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,078 100m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,12 m2
82 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,29 m3
83 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7684 100m2
84 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0503 tấn
85 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,588 tấn
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D180 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1056 100m
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,15 m3
88 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,129 tấn
89 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8592 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0573 100m2
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 1cấu kiện
92 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,42 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,79 m3
94 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0195 100m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,28 m2
96 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,88 m3
97 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1977 100m2
98 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0126 tấn
99 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,147 tấn
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 180mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,02 100m
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,29 m3
102 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0322 tấn
103 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2148 tấn
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0143 100m2
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 1cấu kiện
106 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,78 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,83 m3
108 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,228 100m2
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 72 m2
110 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,92 m3
111 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9124 100m2
112 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1258 tấn
113 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8 tấn
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 180mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,62 100m
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,38 m3
116 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4734 tấn
117 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,664 tấn
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1776 100m2
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 40 1cấu kiện
120 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,29 m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,54 m3
122 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0114 100m2
123 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,61 m2
124 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,31 m3
125 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1372 100m2
126 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0063 tấn
127 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,09 tấn
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 180mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0106 100m
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,22 m3
130 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0237 tấn
131 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1332 tấn
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0089 100m2
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 1cấu kiện
134 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,27 m3
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,38 m3
136 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0585 100m2
137 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,84 m2
138 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,42 m3
139 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5716 100m2
140 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0377 tấn
141 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,441 tấn
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,86 m3
143 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0967 tấn
144 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6444 tấn
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,043 100m2
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 1cấu kiện
147 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,31 m3
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,33 m3
149 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0912 100m2
150 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,88 m2
151 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,4 m3
152 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1885 100m2
153 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0503 tấn
154 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,72 tấn
155 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,75 m3
156 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1894 tấn
157 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0656 tấn
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,071 100m2
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 1cấu kiện
160 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,58 m3
161 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2274 100m2
162 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,67 m3
163 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7079 100m2
164 Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 330x700 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56 Tấm
C PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2335 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0008 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0478 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1795 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,52 m2
6 Giá đỡ tủ điện chôn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 Bộ
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,3 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,1 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,5676 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6804 100m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36,475 m3
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,459 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,3955 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,888 m3
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2755 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2635 100m3
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện ngoài nhà Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 1 tủ
3 Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7675 Tấn
4 Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7675 tấn
5 Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7675 tấn
6 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,4251 100kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,2 10 cọc
8 Rải dây tiếp địa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 76,434 10m
9 Dây đồng tiếp địa M10 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.978 m
10 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đèn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21 1 bộ
11 Bộ cột đèn cần đơn 7m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 1 bộ
12 Đèn pha Led 100W Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 1 bộ
13 Cột đèn chiếu sáng 4 bóng 4x25w Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 1 bộ
14 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5901 tấn
15 Vận chuyển nước, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5901 m3
16 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 4x10mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 764,34 m
17 Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 210 m
18 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,1947 1000 viên
19 Gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6.194,72 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 117,5448 m3
21 Cát đắp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 117,5448 m3
22 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,6434 100m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,5134 100m
24 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,23 100m
25 Ống thép tráng kẽm D76 luồn cáp qua đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 123 m
26 Mốc báo hiệu tuyến cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22 Mốc
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KVA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,035 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0107 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6219 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,3338 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32,76 m2
6 Giá đỡ tủ điện chôn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13 Bộ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 31,2 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,312 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43,032 m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,7213 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2658 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,04 m3
13 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2816 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2004 100m3
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KVA
1 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 2CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
2 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 3 CT ) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
3 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 5 CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 bộ
4 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 6 CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
5 Tủ điện ngoài nhà Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
6 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13 1 tủ
7 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4751 Tấn
8 Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4751 tấn
9 Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4751 tấn
10 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8822 100kg
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6 10 cọc
12 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2882 tấn
13 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2882 tấn
14 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x120mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 73,21 m
15 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x70mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 34,25 m
16 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x50mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 46,85 m
17 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x35mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 107,35 m
18 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63,65 m
19 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 326,65 m
20 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7321 100m
21 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3425 100m
22 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4685 100m
23 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,9765 100m
24 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 84,9466 m3
25 Cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 84,9466 m3
26 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,868 1000 viên
27 Gạch chỉ chặn cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5.868 viên
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D105/80 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,311 100m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D80/65 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,579 100m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,53 100m
31 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,8972 m3
32 Cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,8972 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,96 1000 viên
34 Gạch chỉ chặn cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 960 viên
35 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8 100m
36 Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 80 m
37 Đầu cốt đồng M120 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 đầu
38 Đầu cốt đồng M70 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 đầu
39 Đầu cốt đồng M50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 đầu
40 Đầu cốt đồng M35 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 đầu
41 Đầu cốt đồng M25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 đầu
42 Đầu cốt đồng M16 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 72 đầu
43 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6 10 đầu cốt
44 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,24 10 đầu cốt
45 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8 10 đầu cốt
46 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 1đầu cáp (3 pha)
47 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 96 1đầu cáp (3 pha)
48 Mốc sứ báo hiệu cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56,9 cái
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,4 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,6 100 m
3 Lắp đặt Cút D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
4 Lắp đặt Cút D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38 cái
5 Lắp đặt Tê D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54 cái
6 Lắp đặt Tê D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 53 cái
8 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa D50 2 cái
10 Chụp van D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
11 Lắp đặt ống thép D150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,79 100m
H PHẦN ỐNG CHỜ LUỒN CÁP ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,71 100m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7 100m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,6777 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,331 100m3
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,5215 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,313 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2803 100m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4576 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4576 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33 cái
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,7601 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5141 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0914 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1756 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0849 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0297818E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->