Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667874-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210667840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu tại vùng Quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 21:21:00 đến ngày 2021-07-05 08:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,149,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 92,6014 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 45,3747 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 97,7665 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,5756 100m3
5 Mua đất đắp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20.113,9811 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 201,1398 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,4763 100m3
8 Mua đất đắp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5.506,1544 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 55,0615 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,1224 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,4458 100m3
3 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 763,052 10m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 76,3052 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,8659 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,8659 100tấn
C VỈA HÈ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 313,72 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.137,25 m2
3 Lát gạch Terrazzo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.137,25 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 34,44 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,7218 100m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 344,37 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 42,18 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,4437 100m2
9 Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 715 m
10 Lắp đặt Bó vỉa cong hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 146 m
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,4812 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6385 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 163,8499 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 67,9977 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,7009 100m2
16 Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 820 m
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,33 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2665 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,0398 100m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 283,31 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,6 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,19 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 216,13 m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,56 m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,21 m3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 52,16 m2
D THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,1322 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,0048 100m3
3 Mua đất đắp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.354,2013 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,3542 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,1878 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,86 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,71 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2343 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,96 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,2329 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,936 100m
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,68 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2106 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5019 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 117 1cấu kiện
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,7486 m3
17 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,2268 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3543 100m3
19 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,1883 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,8317 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,67 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 145,87 m2
23 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36,47 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2067 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,6594 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,06 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9793 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5012 100m2
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 140 1 cấu kiện
30 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,8825 10 tấn/1km
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 140 1 cấu kiện
32 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 140 1 đoạn ống
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 84,3 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.053,71 m2
35 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 337,89 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 7,4476 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,1415 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen 35,2991 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 105,45 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,0095 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 5,4187 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,7962 100m2
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 703 1 cấu kiện
44 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 110,835 10 tấn/1km
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 703 1 cấu kiện
46 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 703 1 đoạn ống
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 124,02 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,54 m3
49 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3628 100m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 175,35 m2
51 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 77,87 m3
52 Ván khuôn móng dài 5,1713 100m2
53 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,1566 tấn
54 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,3481 tấn
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 88,24 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,34 m3
57 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2359 100m2
58 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 77,84 m3
59 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,7935 100m2
60 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6891 tấn
61 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,3346 tấn
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 m3
63 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,57 100m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0184 100m3
65 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1652 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III 0,4165 100m3
67 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,9 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,56 m3
69 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0878 100m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,76 m2
71 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,78 m3
72 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7222 100m2
73 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0566 tấn
74 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6615 tấn
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,279 100m
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,3 m3
77 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1451 tấn
78 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9666 tấn
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0644 100m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18 1cấu kiện
81 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,33 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,12 m3
83 Ván khuôn móng dài 0,171 100m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54,15 m2
85 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,61 m3
86 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,851 100m2
87 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0944 tấn
88 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,35 tấn
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 180mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,465 100m
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,29 m3
91 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3551 tấn
92 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,998 tấn
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1332 100m2
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 1cấu kiện
95 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,27 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,38 m3
97 Ván khuôn móng dài 0,0585 100m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,84 m2
99 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,23 m3
100 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,552 100m2
101 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0377 tấn
102 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,441 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,86 m3
104 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0967 tấn
105 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6444 tấn
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,043 100m2
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 1cấu kiện
108 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,87 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,62 m3
110 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0342 100m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 10,83 m2
112 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,37 m3
113 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5555 100m2
114 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0189 tấn
115 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,27 tấn
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,66 m3
117 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,071 tấn
118 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3996 tấn
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0266 100m2
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 1cấu kiện
121 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5 m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6 m3
123 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,052 100m2
124 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 m2
125 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,18 m3
126 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0676 100m2
127 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,174 tấn
128 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2338 tấn
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,83 m3
130 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1006 tấn
131 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,141 tấn
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0714 100m2
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 1cấu kiện
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6 m3
135 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,024 100m2
136 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,44 m3
137 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0547 100m2
138 Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 250x700 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 Tấm
139 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,39 m3
140 Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0974 100m2
141 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,72 m3
142 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3034 100m2
143 Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 330x700 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 Tấm
144 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,18 m3
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,19 m3
146 Ván khuôn móng dài 0,0722 100m2
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,17 m3
148 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0222 tấn
149 Gia công, lắp đặt cốt thép hình 0,11 tấn
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0077 100m2
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,8015 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0099 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5741 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,1542 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,24 m2
6 Giá đỡ tủ điện chôn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 Bộ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,8 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,288 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 71,3099 m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,8524 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,0976 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,872 m3
13 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5949 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4233 100m3
15 Tủ bổ sung từ trạm về Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 bộ
16 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 3 CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
17 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 4 CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
18 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 5CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
19 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 6 CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
20 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 1 tủ
21 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4386 Tấn
22 Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4386 tấn
23 Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4386 tấn
24 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8143 100kg
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4 10 cọc
26 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,5425 tấn
27 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,5425 tấn
28 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x120mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 260 m
29 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x70mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 163,65 m
30 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x50mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 96,85 m
31 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x35mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 128,71 m
32 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 88,45 m
33 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 58 m
34 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6 100m
35 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6365 100m
36 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9685 100m
37 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,1716 100m
38 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,58 100m
39 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 140,7682 m3
40 Cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 140,7682 m3
41 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,7241 1000 viên
42 Gạch chỉ chặn cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9.724,08 viên
43 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D105/80 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,41 100m
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D85/60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6934 100m
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,79 100m
46 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,3578 m3
47 Cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,3578 m3
48 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,028 1000 viên
49 Gạch chỉ chặn cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.028 viên
50 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,69 100m
51 Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 169 m
52 Đầu cốt đồng M120 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 đầu
53 Đầu cốt đồng M70 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 đầu
54 Đầu cốt đồng M50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 đầu
55 Đầu cốt đồng M35 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 đầu
56 Đầu cốt đồng M25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 đầu
57 Đầu cốt đồng M16 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 đầu
58 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8 10 đầu cốt
59 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4 10 đầu cốt
60 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,32 10 đầu cốt
61 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,24 10 đầu cốt
62 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48 1đầu cáp (3 pha)
63 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 40 1đầu cáp (3 pha)
64 Mốc sứ báo hiệu cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 98 cái
F XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2335 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0008 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0478 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1795 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,52 m2
6 Giá đỡ tủ điện chôn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 Bộ
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 42,9 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,7491 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,188 100m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 41,664 m3
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6666 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,594 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,728 m3
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3091 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2957 100m3
17 Tủ điện ngoài nhà Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 1 tủ
19 Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,206 Tấn
20 Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,206 tấn
21 Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,206 tấn
22 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2394 100kg
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,6 10 cọc
24 Rải dây tiếp địa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 101,4 10m
25 Dây đồng tiếp địa M10 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.014 m
26 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đèn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33 1 bộ
27 Bộ cột đèn cần đơn 7m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25 1 bộ
28 Đèn pha Led 100w Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25 1 bộ
29 Bộ cột đèn, Đèn led chùm 4x25w Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 1 bộ
30 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7828 tấn
31 Vận chuyển nước, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7828 m3
32 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 4x10mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.014 m
33 Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 330 m
34 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,056 1000 viên
35 Gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7.056 viên
36 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 133,8876 m3
37 Cát đắp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 133,8876 m3
38 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,14 100m
39 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,44 100m
40 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,38 100m
41 Ống thép tráng kẽm D76 luồn cáp qua đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 138 m
42 Mốc báo hiệu tuyến cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33 Mốc
G CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,96 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,48 100 m
3 Lắp đặt Cút D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
4 Lắp đặt Cút D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
5 Lắp đặt Tê D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21 cái
6 Lắp đặt Tê D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21 cái
8 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22 cái
9 Lắp nút bịt nhựa D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37 cái
10 Chụp van D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
11 Lắp đặt ống thép D150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,48 100m
12 Lắp đặt ống thép D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4 100m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,15 100m
14 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,85 100m
15 Ông thép D100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 85 m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,2319 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2909 100m3
18 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,0038 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2751 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,0039 100m2
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4021 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4021 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 cái
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4256 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4518 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0602 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1543 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 cái
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0746 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9723512E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9447024E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.306.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->