Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đội, xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649535-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đội, xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210649453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 21:46:00 đến ngày 2021-07-05 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,797,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 101,5354 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,7523 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50,7677 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43,834 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,3285 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,7668 100m3
7 Mua đất đắp ( lấy ở mỏ rú dự: 2km) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23.653,0583 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.365,3058 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( Cự ly tính 1km tiếp theo) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.365,3058 10m³/1km
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 188,7111 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 47,8195 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 68,1384 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 68,1384 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 68,1384 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,2762 100m2
16 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 77,4146 100m2
17 xếp đá hộc 2 bên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 74,2074 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 86,94 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 869,4 m2
20 Lát gạch Terrazzo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 869,4 m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 52,0156 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6008 100m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 502,09 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63,7191 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,4018 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.300 1cấu kiện
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,95 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3975 100m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,925 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,9478 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2161 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 994 1cấu kiện
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37,4785 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9983 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,4871 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4497 100m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 374,785 m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,0689 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60,1379 m3
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 560,3757 m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,56 m3
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,705 m3
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 115,5 m2
44 Đào, vận chuyển, trồng lại cây xanh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 Cây
B CHI PHÍ HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,3848 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,5786 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,5534 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,981 100m3
5 Mua đất đắp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.553,4464 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 255,3446 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 255,3446 10m³/1km
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,75 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,5 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,43 100m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 39,56 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,5905 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,36 100m
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,6 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,387 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9224 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 215 1cấu kiện
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0352 1m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5072 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0152 100m3
21 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1367 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3657 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 57,72 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 721,45 m2
25 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 180,36 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,914 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,0447 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54,67 m3
29 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,8405 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,2074 100m2
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 694 1 cấu kiện
32 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 58,7575 10 tấn/1km
33 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 694 1 đoạn ống
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,42 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 230,25 m2
36 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 73,83 m3
37 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,2805 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,7134 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,1 m3
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8368 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,3121 100m2
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 154 1 cấu kiện
43 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,2325 10 tấn/1km
44 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 154 1 đoạn ống
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,33 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,97 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1356 100m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 69,74 m2
49 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,97 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,0181 100m2
51 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2508 tấn
52 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,718 tấn
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,67 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,76 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0694 100m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 47,55 m2
57 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,65 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,3985 100m2
59 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7822 tấn
60 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2609 tấn
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,86 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,18 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1148 100m2
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0344 tấn
65 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,25 m3
66 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5574 tấn
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1404 100m2
68 VXM M100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5 m2
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,3681 1m3
70 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8299 100m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0301 100m3
72 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2713 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5722 100m3
74 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,926 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,612 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4583 100m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 124,08 m2
78 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 39,318 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,6639 100m2
80 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2956 tấn
81 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,4545 tấn
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,457 100m
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,766 m3
84 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0537 tấn
85 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,0478 tấn
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3365 100m2
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 94 1cấu kiện
88 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,022 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,791 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0798 100m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,27 m2
92 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,011 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7899 100m2
94 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,044 tấn
95 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,63 tấn
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,217 100m
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,533 m3
98 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2098 tấn
99 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9324 tấn
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0622 100m2
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 1cấu kiện
102 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,422 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,792 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0195 100m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,28 m2
106 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,779 m3
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1665 100m2
108 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0126 tấn
109 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,147 tấn
110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,288 m3
111 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0448 tấn
112 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2148 tấn
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0143 100m2
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 1cấu kiện
115 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,155 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,166 m3
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0456 100m2
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,44 m2
119 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,189 m3
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4125 100m2
121 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0252 tấn
122 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,36 tấn
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,876 m3
124 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1199 tấn
125 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5328 tấn
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0355 100m2
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 1cấu kiện
128 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,478 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,772 m3
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0683 100m2
131 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,48 m2
132 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,388 m3
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6989 100m2
134 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,044 tấn
135 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5145 tấn
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,532 100m
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,008 m3
138 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1569 tấn
139 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7518 tấn
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0501 100m2
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 1cấu kiện
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,076 m3
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2477 100m2
144 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,072 m3
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2261 100m2
146 Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 330x700 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 61 Tấm
C CHI PHÍ HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,3346 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0082 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4784 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,7952 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,2 m2
6 Giá đỡ tủ điện chôn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 Bộ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,24 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 116,644 1m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,6658 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,4312 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,192 1m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2077 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1478 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,5 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,2 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,18 100m2
19 Tủ điện bổ sung ATM 250A-500V Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
20 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 4 CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
21 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 5CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
22 Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 6 CT) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
23 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 1 tủ
24 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5482 Tấn
25 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5482 tấn
26 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5482 tấn/km
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0179 100kg
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 10 cọc
29 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9506 tấn
30 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9506 tấn/km
31 Cột bê tông 8,5m-3,0 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 Cột
32 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cột
33 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,375 tấn
34 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,375 tấn/km
35 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 200 m
36 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x70mm2 ( báo giá cadisun T5/2021) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 66,3 m
37 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x50mm2 ( báo giá cadisun T5/2021) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 86,71 m
38 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x35mm2 (TBG QI/2021) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 137,38 m
39 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2 (TBG QI/2021) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 104,74 m
40 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2 (TBG QI/2021) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 182,96 m
41 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2 km/dây
42 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5301 100m
43 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,2508 100m
44 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 230,2592 m3
45 Cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 230,2592 m3
46 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,906 1000v
47 Gạch chỉ chặn cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15.906 viên
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6332 100m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,66 100m
50 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,9618 100m
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,2492 m3
52 Cát đệm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,2492 m3
53 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,708 1000v
54 Gạch chỉ chặn cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 708 viên
55 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,59 100m
56 Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 59 m
57 Đầu cốt đồng M70 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 đầu
58 Đầu cốt đồng M50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 đầu
59 Đầu cốt đồng M35 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 đầu
60 Đầu cốt đồng M25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 đầu
61 Đầu cốt đồng M16 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32 đầu
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4 10 đầu cốt
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,48 10 đầu cốt
65 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 đầu cáp
66 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56 đầu cáp
67 Mốc sứ báo hiệu cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 138,45 cái
68 Khóa néo 24Kv + PK Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 Bộ
69 Kẹp cáp nhôm 4 bu lông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 Bộ
70 Tháo dỡ xà néo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11 1 bộ
71 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9585 tấn
72 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11 1 cột
73 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,825 tấn
74 Vận chuyển cột bê tông, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,825 tấn
75 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3 km/dây
D CHI PHÍ HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,43 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,75 100 m
3 Lắp đặt Cút D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
4 Lắp đặt Cút D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
5 Lắp đặt Tê D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
6 Lắp đặt Tê D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
8 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54 cái
9 Lắp nút bịt nhựa D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 41 cái
10 Chụp van D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
11 Lắp đặt ống thép D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,88 100m
E CHI PHÍ ỐNG CHỜ LUỒN CÁP ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,07 100m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,59 100m
3 Ông thép D100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 59 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,003 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0903 100m3
6 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,4149 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0854 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6219 100m2
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1248 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1248 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 cái
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7528 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1305 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0188 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0479 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 cái
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0231 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46958E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9391531E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.858.023.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->