Gói thầu: Thi công, lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655563-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam
Tên gói thầu Thi công, lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210634815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 21:43:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,300,337,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 PHẦN THÁO DỠ
Tháo dỡ vách ngăn thạch cao
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,1125 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.801,5205 m2
4 Tháo dỡ các thiết bị điện bao gồm đèn chiếu sáng, loa ( NC 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 công
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.892,55 m2
6 Phá dỡ nền sàn gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,536 m2
7 PHẦN SÀN NHÀ Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.765,28 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,81 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,47 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x1200 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,9192 m2
11 Lát nền, sàn bằng đá Marble màu trắng , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m2
12 Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn (S6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5342 m2
13 Cung cấp và lắp đặt thảm gạch 50x50 (S2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,9328 m2
14 Cung cấp và lắp đặt thảm gạch 50x50 (S3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.885,1491 m2
15 Nẹp Inox T20 qua cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,94 m
16 Nẹp nhôm viền thảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920,036 m
17 Sàn bê tông mài (S5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,1004 m2
18 PHẦN TRẦN Gia cố trần thạch cao vị trí cắt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
19 Thi công trần thạch cao phẳng sơn trắng khung xương chìm (T2) (bao gồm sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.341,5993 m2
20 Thi công trần gỗ caro tam giác (bao gồm hệ khung sắt gia cố, vật liệu hoàn thiện: tấm MDF, gỗ MDF) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,87 m2
21 Thi công trần xuyên sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,2028 m2
22 Thi công trần nhôm caro vân gỗ 200x200 (đã bao gồm hệ khung và vật liệu hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,756 m2
23 Sản xuất và lắp dựng lam gỗ dán trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,682 m2
24 Gia công hệ khung dàn treo biểu tượng 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
26 Sơn hệ khung treo biểu tượng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3425 m2
27 Tranh logo Bảo Việt MDF chống ẩm in UV bóng gương ( bao gồm cả lớp gỗ nền MDF chống ẩm 18mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,56 m2
28 Cung cấp và lắp đặt phào bo viền bản 50 MDF chống ẩm sơn bệt màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,56 m
29 Cung cấp và lắp đặt phào thạch cao tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,235 m
30 Vận chuyển trần, vách tháo dỡ ra vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9272 100m2
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,5278 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (chuyển tiếp 9km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,5278 m3
33 VÁCH KÍNH, CỬA Vách kính cong cường lực có hệ khung bao quanh dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,555 m2
34 Sản xuất và lắp dựng vách kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,8648 m2
35 Phụ kiện cửa đi kính 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
36 Phụ kiện cửa đi kính 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
37 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính cường lực 12mm mở trượt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
38 Phụ kiện cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,79 m2
40 Phụ kiện cửa đi kính cường lực 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
41 Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
42 Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ công nghiệp phủ veneer + nỉ (bao gồm cả khuôn cửa, cánh cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,58 m2
43 Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 PHẦN VÁCH TƯỜNG Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp dày 12,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,9014 m2
46 Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,95 m2
47 Thép hộp 50x50x1,4mm gia cố cửa , vách kính, vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8439 tấn
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,7528 m2
49 Khung xương thép hộp 40x40 mạ kẽm làm vách gỗ MDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8605 tấn
50 Khung xương thép hộp 40x80 mạ kẽm làm vách gỗ MDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,433 tấn
51 Lắp dựng khung xương thép hộp 40x40, 40x80 mạ kẽm làm vách gỗ MDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2935 tấn
52 Sản xuất và lắp dựng vách MDF chịu ẩm dày 9mm 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,7344 m2
53 Sản xuất và lắp dựng vách MDF chịu ẩm dày 9mm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,2692 m2
54 Dán vách gỗ veveer soi lõm thẳng sơn PU hoàn thiện dày 18mm (W1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,2582 m2
55 Dán vách gỗ veneer soi lõm chéo sơn PU hoàn thiện dày 18mm (W2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5984 m2
56 Dán vách gỗ veneer ghép chéo sơn PU hoàn thiện dày 18mm (W3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3351 m2
57 Dán giấy dán tường sơn giả xi măng (W4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,1535 m2
58 Sơn tường thạch cao đã bả màu xanh (W4A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,73 m2
59 Sơn tường thạch cao đã bả màu trắng (W5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,2149 m2
60 Dán kính temper dày 10mm sơn chịu nhiệt màu trắng (W6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,3685 m2
61 Dán kính temper dày 10mm sơn chịu nhiệt màu trà (W7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7735 m2
62 Dán gương Bỉ dày 5mm (W8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,722 m2
63 Ốp đá Marble dày 18mm trang trí tường sử dụng keo dán (W9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,35 m2
64 Dán vách gỗ CNC trang trí (W10) (bao gồm cả khung gỗ tự nhiên 50x80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,57 m2
65 Gia công và lắp dựng vách gỗ di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,018 m2
66 Gia công khung thép hộp 30x60x1.4 nâng cốt sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1642 tấn
67 Lắp dựng khung thép hộp 30x60x1.4 nâng cốt sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1642 tấn
68 Lắp dựng mặt khung dàn sân khấu bằng tấm cemboard dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,298 m2
69 Sản xuất và lắp dựng khung gỗ 30x25 gỗ MDF veneer màu nâu nhạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 m2
70 Sản xuất và lắp dựng đợt trang trí MDF gỗ 20x225 gỗ MDF veneer màu nâu nhạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Nẹp T20 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,6 m
72 Nẹp gỗ 50 dày 20 sơn màu đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m
73 Nẹp gỗ 20 dày 150 sơn màu đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m
74 Nẹp gỗ MDF sơn màu xanh rộng 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 m
75 Bản đồ thế giới gỗ MDF cắt CNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 PHẦN ĐIỆN, MẠNG, AUDIO PHẦN ĐiỆN ĐiỀU KHIỂN Dịch chuyển điều khiển gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Dây điện điều khiển 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
78 Ống ghen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
79 HỆ THỐNG ỐNG GIÓ LẠNH THEO MÁY Thay côn thu máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
80 Tháo cửa gió điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 cái
81 Tháo hộp gió cấp điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cái
82 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x600mm (vật tư đã có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293 cái
83 Lắp hộp gió cấp điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cái
84 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
85 Lắp hộp gió cấp điều hòa mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
86 Ống gió thẳng KT 500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
87 Phụ kiện chân rẽ KT 400x200/ D250 L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
88 ống gió mềm D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
89 ống gió mềm D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
90 Giá treo hộp gió ống gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 cái
91 Xốp bạc cách nhiệt dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9 m2
92 Băng dính bạc, băng dính trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cuộn
93 ĐIỆN AUDIO VISUAL Lắp đặt màn hình tivi cũ (vật tư đã có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
94 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Sợi
95 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Sợi
96 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Sợi
97 Lắp đặt đế âm ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
98 Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Kéo rải cáp nguồn 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
100 Kéo rải cáp nguồn 1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
101 Kéo rải cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
102 Lắp đặt ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
103 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
104 Phòng họp số 2 - Tầng 2 Lắp đặt màn hình tivi cũ (vật tư đã có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
105 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
106 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Sợi
107 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
108 Cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
109 Cáp mạng CAT6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
110 Ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
111 Lắp đặt đế âm ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
112 Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Cáp nguồn 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
114 Cáp nguồn 1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
115 Phòng họp số 3 - Tầng 2 Lắp đặt Tủ rack chưa thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
116 Ổ kết nối AV âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Màn hình hiển thị (Chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
118 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
119 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
120 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
121 Lắp đặt đế âm ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
122 Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
123 Cáp nguồn 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
124 Cáp nguồn 1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
125 Phòng họp số 4 - Tầng 2 Ổ kết nối AV âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Màn hình hiển thị (chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
127 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
128 Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
129 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
130 Lắp đặt đế âm ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
131 Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Cáp nguồn 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
133 Cáp nguồn 1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
134 Phần âm thanh biểu diễn Cáp audio chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
135 Rắc canon cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
136 Rắc canon đực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
137 Lắp đặt đế âm ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
138 Ổ cắm audio gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
139 Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
140 Ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
141 Cáp nguồn 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
142 Cáp nguồn 1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
143 Cáp âm thanh chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
144 Tủ âm thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
145 Lắp đặt các thiết bị âm thanh lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 tủ
146 PHẦN ĐiỆN Đèn Led Downlight âm trần 10W,4000k,1050lm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 bộ
147 Đèn ốp trần 200x200, 18W, 4000K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
148 Đèn thả trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
149 Đèn Led downlight 3x5W, 4000W, 1050 LM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
150 Đèn chùm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
151 Đèn spotlight 9W, 4000K,>80LM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
152 Đèn led thanh âm trần rộng 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 10m
153 Đèn led thanh âm tường rộng 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5664 10m
154 Đèn ray âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
155 Hệ ray đèn, bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
156 Đèn led dây âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 10m
157 Lắp đặt hệ thống đèn trang trí sảnh thông tầng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
158 Lắp đặt đèn rọi đế ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
159 Lắp đặt đèn treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
160 Tủ điện Khoan lỗ âm tường đặt tủ điện âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
161 Lắp đặt tủ điện 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 tủ
162 Lắp đặt tủ điện 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tủ
163 Lắp đặt tủ điện 12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
164 Lắp đặt tủ điện [W400xH600xD180] Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
165 Lắp đặt tủ điện W300xH400xD180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
166 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6kA-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
167 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6kA-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6kA-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
170 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB- 2P- 10kA- 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
173 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
174 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, RCCB-2P-30mA-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, RCCB-2P-30mA-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
177 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-4P-36kA, 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, MCCB-4P-36kA-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
179 CÁP CẤP NGUỒN Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
180 Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
181 Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
182 Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
183 Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359 m
184 Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4Cx25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
185 Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4Cx6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
186 Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x10 mm2 ( vàng +xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
187 Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16 mm2 ( vàng +xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 m
188 Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x4 mm2 ( vàng +xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
189 Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x6 mm2 ( vàng +xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381 m
190 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.379 hộp
191 Công tắc ba một chiều ( Bao gồm: đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
192 Công tắc đôi một chiều ( Bao gồm: đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
193 Công tắc đôi đảo chiều ( Bao gồm: đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
194 Công tắc đơn một chiều ( Bao gồm: đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
195 Ổ cắm đôi 3 chấu, 16 A, 250 V lắp âm tường ( Bao gồm: mặt, ổ cắm, đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cái
196 Ổ cắm đôi 3 chấu lắp theo bàn nội thất, 16 A, 250 V ( Bao gồm: mặt, ổ cắm, đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.166 cái
197 Dây điện mềm Cu/pvc/pvc 2Cx1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.756 m
198 Dây điện mềm Cu/pvc/pvc 2Cx2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.168 m
199 Dây điện mềm Cu/pvc/pvc 2Cx4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.303 m
200 Dây tiếp địa mềm Cu/pvc 1x2,5 mm2 ( vàng +xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.168 m
201 Dây tiếp địa mềm Cu/pvc 1x4 mm2 ( vàng +xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.303 m
202 Hộp nối dây box 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
203 Hộp nối dây box 160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
204 Kẹp C D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.312 cái
205 Kẹp C D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
206 Kẹp C D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
207 Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x22 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
208 Máng ghen luồn dây điện có nắp 80x40 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
209 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.312 cái
210 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
211 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
212 Nẹp sàn bán nguyệt D20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
213 Ngả 3 D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876 cái
214 Ngả 3 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
215 Ngả 3 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
216 Nắp đậy hộp chia Mô tả kỹ thuật theo Chương V 897 cái
217 Ống cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.494 m
218 Ống cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
219 Ống cứng D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m
220 Ống cứng D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
221 Ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
222 Ruột gà D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
223 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 10m2
224 Bốc xếp, vận chuyển kính các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,321 10m2
225 Bạt chống bụi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m2
226 Ván che khu thang máy ( vận chuyển vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,763 m2
227 Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.778,3353 m2
B NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 1
1 Ghế nhân viên chân xoay Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển
Kích thước: R550 x S600 C(960:1080)mm
23 chiếc
2 Ghế quầy lễ tân dành cho khách Lưng, đệm bọc nên Khung lưng, chân inox mạ crom chắc chắn, bền đẹp. KT: R600 x S630 x C800 mm 7 chiếc
3 Bàn làm việc nhân viên BLV1 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép. KT: R1200 x S600 x C750 mm 13 chiếc
4 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa . - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm 13 chiếc
5 Tủ hồ sơ TUHS1 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1200 x S400x C826 mm 6 chiếc
6 Tủ hồ sơ TUHS2 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1500 x S400x C2400 mm 2 chiếc
7 Tủ hồ sơ TUHS4 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1200 x S400x C2400 mm 2 chiếc
8 Bàn nước BT06 Mặt gỗ MDF, chân khung sắt sơn tĩnh điện. KT : D1200 x R600x C450 mm 2 chiếc
9 Bàn nước Chất liệu Bê tông đúc, mặt kính mầu đen . KT: D600x C470 mm 4 chiếc
10 Ghế sofa khách chờ SF1 - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc vải nỉ mầu kem. KT : D755 x S850 x C 735 mm 6 chiếc
11 Ghế sofa phòng lái xe SFD12 - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu. KT: R2000 x S800xC800 mm 2 chiếc
12 Quầy giao dịch Đá nhân tạo mầu trắng + gỗ MDF verneer óc chó. KT: D15000xS950xC975 mm 1 chiếc
13 Quầy lễ tân Đá nhân tạo mầu trắng + gỗ MDF verneer óc chó. D2200x900950xC950 mm 2 chiếc
14 Quầy lễ tân Bê tông đúc mầu trắng KT: D2100 x R950x C750 mm 1 chiếc
15 Vách nan gỗ trang trí Gỗ MDF vernerr óc chó. KT : D1090xC3000 1 chiếc
16 Logo cty Chữ mica hắt sáng viền, lô go mica hút nổi . KT: D1090xC3000 1 bộ
C NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 2
1 Ghế chân quỳ da Lưng, đệm ghế vải da simili mút cao cấp.
Khung lưng, chân inox mạ crom . Kt: R570 x S600 x C1060)mm
81 chiếc
2 Ghế chân quỳ da ( Bỏ tay ) Lưng, đệm ghế vải da simili mút cao cấp. Khung lưng, chân inox mạ crom . Kt: R570 x S600 x C1060)mm 20 chiếc
3 Bàn họp sơn PU CT5022H1R8 Cốt gỗ MFC phủ Melamine. Gỗ sơn PU cao cấp 1 chiếc
4 Bàn họp Cốt gỗ MFC phủ Melamine . KT : D1400x R600x C750mm 28 chiếc
5 Ghế Sofa đơn - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu. KT: D755 x S850 x C 735 mm 15 chiếc
6 Bàn nước Chất liệu Bê tông đúc, mặt đá marble chần viền inox vàng. KT: D900x C460 mm 5 chiếc
D NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 3,6,7
1 Ghế nhân viên chân xoay G1 Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển.
KT: R550 x S600 C(960:1080)mm
477 chiếc
2 Ghế trưởng phòng chân xoay G2 Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển. KT: R580 x S600 x C960 mm 27 chiếc
3 Bàn làm việc nhân viên BLV2 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện. KT: R1200 x S600 x C750 mm 126 chiếc
4 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển. KT: R450 x S450 x C600 mm 126 chiếc
5 Bàn làm việc nhân viên BLV2A - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện. KT: R1200 x S600 x C750 mm 102 chiếc
6 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển. KT : R450 x S450 x C600 mm 102 chiếc
7 Bàn làm việc nhân viên có mặt kính BLV2AB - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện. KT: R1200 x S600 x C750 mm 93 chiếc
8 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển. KT: R450 x S450 x C600 mm 93 chiếc
9 Bàn làm việc nhân viên BLV2C - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện. KT: R1200 x S600 x C750 mm 102 chiếc
10 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển. KT: R450 x S450 x C600 mm 102 chiếc
11 Bàn làm việc nhân viên BLV3 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép. KT: R1600 x S600 x C750 mm 27 chiếc
12 Tủ cạnh bàn trưởng phòng T1 - Tủ gỗ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Cánh tủ có khóa. KT: R1200 x S400 x C680 mm 27 chiếc
13 Tủ hồ sơ TUHS1 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1200 x S400x C826 mm 117 chiếc
14 Tủ hồ sơ TUHS3 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R800 x S400x C2400 mm 6 chiếc
15 Tủ hồ sơ TUHS4 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1200 x S400x C2400 mm 87 chiếc
16 Tủ hồ sơ TUHS5 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R800 x S400x C1026 mm 36 chiếc
17 Bàn họp BH1 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân thép sơn tĩnh điện. KT: D2400 x R1200x C750 mm 6 chiếc
18 Ghế họp chân xoay Da simili bọc vải, khung thép mạ crom chắc chắn. Khung tay inox . KT: D580 x R600x C906 mm 51 chiếc
19 Bàn Café B3 - Mặt bàn gỗ MDF melamine mầu nâu - Chân sắt hộp sơn tĩnh điện mầu đen KT: D2490xR410xC750 9 chiếc
20 Ghế Café GM - Ghế gỗ tự nhiên lưng ghế bọc mây - Đêm mút bọc giả da simili mầu đen KT: D470xR470xC800 24 chiếc
21 Bàn nước BN4 Chất liệu Bê tông đúc, mặt kính mầu đen KT: D600x C470 mm 3 chiếc
22 Bàn nước BN2 Chất liệu Bê tông đúc, mặt đá marble chần viền inox vàng KT: D900x C460 mm 3 chiếc
23 Ghế sofa dài phòng Pantry SF8 - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu KT: R2100 x S960xC640 mm 3 chiếc
24 Ghế sofa đơn phòng Pantry SF9 - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu, mầu vàng KT: R970 x S857xC700 mm 6 chiếc
E NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 5
1 Ghế nhân viên chân xoay G1 Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển
KT: R550 x S600 C(960:1080)mm
25 chiếc
2 Ghế trưởng phòng chân xoay G2 Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển KT: R580 x S600 x C960 mm 2 chiếc
3 Bàn làm việc nhân viên BLV1 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép KT: R1200 x S600 x C750 mm 3 chiếc
4 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm 3 chiếc
5 Bàn làm việc nhân viên BLV2 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm 7 chiếc
6 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm 7 chiếc
7 Bàn làm việc nhân viên BLV2B - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm 7 chiếc
8 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm 7 chiếc
9 Bàn làm việc nhân viên BLV2D - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Khung thép chắc chắn - Chân có các miếng nhựa chịu lực. - Vách kính mặt bàn KT: R1200 x S600 x C750 mm 3 chiếc
10 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm 3 chiếc
11 Bàn làm việc nhân viên BLV 3 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép KT: R1600 x S600 x C750 mm 2 chiếc
12 Tủ cạnh bàn trưởng phòng T1 - Tủ gỗ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Cánh tủ có khóa KT: R1600 x S600 x C750 mm 2 chiếc
13 Tủ hồ sơ TUHS4 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng KT: R1200 x S400x C2400 mm 6 chiếc
14 Tủ trang trí TTT1 Gỗ MDf verneer óc chó KT: R1200 x S460x C10000 mm 6 chiếc
15 Tủ trang trí TTT2 Gỗ MDf verneer óc chó KT: R1600 x S400x C2450 mm 5 chiếc
16 Tủ trang trí TTT3 Gỗ MDf verneer óc chó KT: R1600 x S400x C2450 mm 5 chiếc
17 Tủ trang trí TTT4 Gỗ MDf verneer óc chó KT: R1600 x S400x C2450 mm 5 chiếc
18 Tủ trang trí TTT5 Gỗ MDF verneer óc chó KT: R2100 x S400x C2450 mm 1 chiếc
19 Tủ trang trí TTT6 Gỗ MDF verneer óc chó có đèn ray nhôm KT: R1800 x S400x C2450 mm 1 chiếc
20 Tủ trang trí TTT7 Gỗ MDF verneer óc chó có đèn ray nhôm KT: R2100 x S400x C2450 mm 2 chiếc
21 Bàn họp BH1 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân thép sơn tĩnh điện KT: D2400 x R1200x C750 mm 2 chiếc
22 Bàn họp BH4 - Mặt bàn gỗ MDF melamine óc chó . - Chân bàn thép sơn tĩnh điện KT: D2000 x R900x C750 mm 1 chiếc
23 Bàn họp BH5 - Mặt bàn gỗ MDF melamine óc chó . - Chân bàn thép sơn tĩnh điện KT: D1500 x R900x C750 mm 2 chiếc
24 Bàn giám đốc TP1-BGĐ1 Bàn gỗ MDF Verneer óc chó KT: D2400 x R1600 x C750 (mm) 2 chiếc
25 Bàn giám đốc TP1-BGĐ2 Bàn gỗ MDF Verneer óc chó KT: D2000 x R1600 x C750 (mm) 2 chiếc
26 Bàn giám đốc TP1-BGĐ3 Bàn gỗ MDF Verneer óc chó KT:D2000 x R1600 x C750 (mm) 2 chiếc
27 Ghế họp chân xoay G3 Da simili bọc vải, khung thép mạ crom chắc chắn. Khung tay inox KT: D580 x R600x C906 mm 33 chiếc
28 Ghế giám đốc (PTGĐ) G6 Da PU cao cấp, khung thép mạ crom chắc chắn. Khung tay inox bọc nhựa . KT: R580 x S600 x C (960:1180)mm 4 chiếc
29 Ghế giám đốc (TGĐ, chủ tịch) G7 Da PU cao cấp, khung thép mạ crom chắc chắn. Khung tay inox bọc nhựa .KT: R580 x S600 x C (960:1180)mm 2 chiếc
30 Quầy lễ tân Q3 Bê tông đúc mầu trắng KT: D2100 x R950x C750 mm 1 chiếc
31 Ghế Sofa đơn SF3 - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu sẫm KT: D755 x S850 x C 735 mm 6 chiếc
32 Ghế Sofa đơn SF4 - Sofa khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu đen KT: D1100 x S935 x C765 mm 14 chiếc
33 Ghế Sofa đơn SF5 - Sofa khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu đen KT: D2100 x S830 x C620 mm 2 chiếc
34 Bàn nước BN2 Chất liệu Bê tông đúc, mặt kính mầu đen KT: D600x C470 mm 2 chiếc
35 Bàn nước BN3 Bàn mặt kính, khung chân inox vàng KT: D600x C470 mm 2 chiếc
36 Bàn nước BN5 Bàn mặt kính, khung chân inox vàng KT: R1200 x S600x C450 mm 3 chiếc
37 Vách nan gỗ trang trí NG2 Gỗ MDF vernerr óc chó KT: D1090xC2450 4 chiếc
38 Logo cty Chữ mica hắt sáng viền, lô go mica hút nổi 1 bộ
F NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 8
1 Ghế nhân viên chân xoay G1 Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển
KT: R550 x S600 C(960:1080)mm
54 chiếc
2 Ghế trưởng phòng chân xoay G2 Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển KT: R580 x S600 x C960 mm 2 chiếc
3 Bàn làm việc nhân viên BLV2 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm 5 chiếc
4 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển R450 x S450 x C600 mm 5 chiếc
5 Bàn làm việc nhân viên BLV2A - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm 21 chiếc
6 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm 21 chiếc
7 Bàn làm việc nhân viên có mặt kính BLV2C - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm 24 chiếc
8 Hộc di động - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm 24 chiếc
9 Bàn làm việc nhân viên BLV3 - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép KT: R1600 x S600 x C750 mm 2 chiếc
10 Tủ cạnh bàn trưởng phòng T1 - Tủ gỗ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Cánh tủ có khóa KT: R1200 x S400 x C680 mm 2 chiếc
11 Tủ hồ sơ TUHS1 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng KT: R1200 x S400x C826 mm 13 chiếc
12 Tủ hồ sơ TUHS5 - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng KT: R800 x S400x C1026 mm 6 chiếc
13 Ghế Sofa phòng Pantry SF6 - Ghế gỗ tự nhiên sơn mầu nâu nhạt - Đệm mút bọc vải mầu ghi KT: R700 x S700x C800 mm 4 chiếc
14 Ghế Sofa phòng truyền thống SF7 - Ghế gỗ tự nhiên sơn mầu đen - Đệm mút bọc giả da simili mầu đen KT: R730 x S780x C800 mm 6 chiếc
15 Bàn nước BN2 Chất liệu Bê tông đúc, mặt đá marble chần viền inox vàng KT: D900x C460 mm 2 chiếc
16 Bàn nước phòng truyền thống BN6 Bàn mặt kính chân sắt sơn tĩnh điện KT: D530xC500mm 3 chiếc
17 Tủ trang trí TTT8 Gỗ MDF verneer óc chó KT: R4800 x S500 x C2400 mm 1 chiếc
18 Bàn Café B1 - Mặt bàn gỗ MDF melamine mầu nâu - Chân sắt trụ tròn + đế sơn tĩnh điện mầu đen KT: D800xR800xC750 14 chiếc
19 Bàn Café B2 - Mặt bàn gỗ MDF melamine mầu nâu - Chân sắt trụ tròn + đế sơn tĩnh điện mầu đen KT: D1600xR800xC750 2 chiếc
20 Bàn Café B3 - Mặt bàn gỗ MDF melamine mầu nâu - Chân sắt hộp sơn tĩnh điện mầu đen KT: D2490xR410xC750 3 chiếc
21 Ghế Café 8 - Ghế gỗ tự nhiên sơn mầu nâu - Đêm mút bọc giả da simili mầu đen KT: D500xR500xC780 20 chiếc
22 Ghế Café GM - Ghế gỗ tự nhiên lưng ghế bọc mây - Đêm mút bọc giả da simili mầu đen KT: D470xR470xC840 21 chiếc
23 Ghế Café bồn cây - Mặt ghế gỗ tự nhiên sơn mầu nâu - Chân thép sơn tĩnh điện mầu đen KT: D1400xR400xC450 4 chiếc
G THIẾT BỊ AUDIO VISUAL
Phòng họp tầng 1,3,5,6,7
1 Thiết bị hội nghị truyền hình bao gồm:
- PTZ camera
- Speakerphone (x2 cái)
- Remote control
Aver hoặc tương đương 5 bộ
2 Ổ kết nối AV âm bàn Kramer hoặc tương đương 5 chiếc
H Hệ thống âm thanh hội nghị
1 Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo Shure hoặc tương đương 1 Cái
2 Bộ micro hội thảo Shure hoặc tương đương 28 Cái
3 Cần micro hội thảo Shure hoặc tương đương 28 Cái
4 Cáp kết nối 10m Shure hoặc tương đương 4 Cái
I Hệ thống hội nghị truyền hình và trình chiếu
1 Hệ thống hội nghị truyền hình cho phòng họp lớn Aver hoặc tương đương 1 Bộ
2 License nâng cấp 4 điểm cho dòng SVC Aver hoặc tương đương 1 Cái
3 Mặt HDMI gắn tường kèm chuyển đổi từ HDMI sang CAT Active Wall Plate - HDMI HDCP 2.2 Wall-plate Transmitter over Long-Reach DGKat (EU, UK, US-D) Kramer hoặc tương đương 1 Bộ
4 Ma trận video 4x4 kèm âm thanh 4x4 4K HDR HDMI 2.0 HDCP 2.2 Matrix Switcher with Audio De−embedding Kramer hoặc tương đương 1 Bộ
5 Bộ chuyển đối HDMI sang cáp CAT Kramer hoặc tương đương 3 Cái
6 Bộ chuyển đối CAT sang HDMI Kramer hoặc tương đương 4 Cái
J Hệ thống điều khiển trung tâm
1 Bộ điều khiển trung tâm hệ thống AV Crestron hoặc tương đương 1 Cái
2 Switch 10 port 10/100/1000 Cisco hoặc tương đương 1 Chiếc
3 Laptop điều khiển hệ thống Dell hoặc tương đương 1 Bộ
K Màn hình đặt lịch, hiển thị thông tin ( đặt trước phòng họp tách ghép phòng tầng 2)
1 Màn hình chuyên dụng hiển thị thông tin Samsung hoặc tương đương 1 cái
L Hệ thống âm thanh hội trường
1 Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số TF1 Yamaha hoặc tương đương 1 Bộ
2 Loa toàn dải đặt sàn liền công suất Yamaha hoặc tương đương 4 Cái
3 Loa siêu trầm đặt sàn liền công suất Yamaha hoặc tương đương 2 Cái
4 Loa toàn dải đặt sàn đặt cuối ball room hỗ trợ âm thanh hoặc làm loa monitor khi cần Yamaha hoặc tương đương 2 Cái
5 Loa tòa dải âm trần, công suất 32W/ 100V Extron hoặc tương đương 10 Cái
6 Loa tòa dải treo tường, công suất 32W/ 100V Extron hoặc tương đương 10 Cái
7 Âm ly công suất : 2x100W tại 100V Extron hoặc tương đương 2 Cái
8 Bộ Micro không dây cầm tay Sennheiser hoặc tương đương 2 Bộ
9 Bộ Micro không dây cài ve áo Sennheiser hoặc tương đương 2 Bộ
10 Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy dùng nguồn Electro-voice/Mỹ hoặc tương đương 2 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->