Gói thầu: Thi công, lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 21:43:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,300,337,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ Tháo dỡ vách ngăn thạch cao |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,1125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.801,5205 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện bao gồm đèn chiếu sáng, loa ( NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.892,55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền sàn gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,536 | m2 |
| 7 | PHẦN SÀN NHÀ Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.765,28 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,81 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,47 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x1200 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,9192 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá Marble màu trắng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn (S6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5342 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thảm gạch 50x50 (S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,9328 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt thảm gạch 50x50 (S3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.885,1491 | m2 |
| 15 | Nẹp Inox T20 qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,94 | m |
| 16 | Nẹp nhôm viền thảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,036 | m |
| 17 | Sàn bê tông mài (S5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1004 | m2 |
| 18 | PHẦN TRẦN Gia cố trần thạch cao vị trí cắt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 19 | Thi công trần thạch cao phẳng sơn trắng khung xương chìm (T2) (bao gồm sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,5993 | m2 |
| 20 | Thi công trần gỗ caro tam giác (bao gồm hệ khung sắt gia cố, vật liệu hoàn thiện: tấm MDF, gỗ MDF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,87 | m2 |
| 21 | Thi công trần xuyên sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2028 | m2 |
| 22 | Thi công trần nhôm caro vân gỗ 200x200 (đã bao gồm hệ khung và vật liệu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,756 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng lam gỗ dán trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,682 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn treo biểu tượng 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 26 | Sơn hệ khung treo biểu tượng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3425 | m2 |
| 27 | Tranh logo Bảo Việt MDF chống ẩm in UV bóng gương ( bao gồm cả lớp gỗ nền MDF chống ẩm 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phào bo viền bản 50 MDF chống ẩm sơn bệt màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt phào thạch cao tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,235 | m |
| 30 | Vận chuyển trần, vách tháo dỡ ra vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9272 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,5278 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (chuyển tiếp 9km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,5278 | m3 |
| 33 | VÁCH KÍNH, CỬA Vách kính cong cường lực có hệ khung bao quanh dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,555 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,8648 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi kính 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa đi kính 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính cường lực 12mm mở trượt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,79 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ công nghiệp phủ veneer + nỉ (bao gồm cả khuôn cửa, cánh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | PHẦN VÁCH TƯỜNG Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,9014 | m2 |
| 46 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,95 | m2 |
| 47 | Thép hộp 50x50x1,4mm gia cố cửa , vách kính, vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8439 | tấn |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,7528 | m2 |
| 49 | Khung xương thép hộp 40x40 mạ kẽm làm vách gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8605 | tấn |
| 50 | Khung xương thép hộp 40x80 mạ kẽm làm vách gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,433 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung xương thép hộp 40x40, 40x80 mạ kẽm làm vách gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2935 | tấn |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng vách MDF chịu ẩm dày 9mm 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,7344 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng vách MDF chịu ẩm dày 9mm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,2692 | m2 |
| 54 | Dán vách gỗ veveer soi lõm thẳng sơn PU hoàn thiện dày 18mm (W1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,2582 | m2 |
| 55 | Dán vách gỗ veneer soi lõm chéo sơn PU hoàn thiện dày 18mm (W2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5984 | m2 |
| 56 | Dán vách gỗ veneer ghép chéo sơn PU hoàn thiện dày 18mm (W3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3351 | m2 |
| 57 | Dán giấy dán tường sơn giả xi măng (W4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,1535 | m2 |
| 58 | Sơn tường thạch cao đã bả màu xanh (W4A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m2 |
| 59 | Sơn tường thạch cao đã bả màu trắng (W5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,2149 | m2 |
| 60 | Dán kính temper dày 10mm sơn chịu nhiệt màu trắng (W6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,3685 | m2 |
| 61 | Dán kính temper dày 10mm sơn chịu nhiệt màu trà (W7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7735 | m2 |
| 62 | Dán gương Bỉ dày 5mm (W8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,722 | m2 |
| 63 | Ốp đá Marble dày 18mm trang trí tường sử dụng keo dán (W9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | m2 |
| 64 | Dán vách gỗ CNC trang trí (W10) (bao gồm cả khung gỗ tự nhiên 50x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,57 | m2 |
| 65 | Gia công và lắp dựng vách gỗ di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,018 | m2 |
| 66 | Gia công khung thép hộp 30x60x1.4 nâng cốt sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1642 | tấn |
| 67 | Lắp dựng khung thép hộp 30x60x1.4 nâng cốt sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1642 | tấn |
| 68 | Lắp dựng mặt khung dàn sân khấu bằng tấm cemboard dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,298 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng khung gỗ 30x25 gỗ MDF veneer màu nâu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng đợt trang trí MDF gỗ 20x225 gỗ MDF veneer màu nâu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Nẹp T20 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6 | m |
| 72 | Nẹp gỗ 50 dày 20 sơn màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m |
| 73 | Nẹp gỗ 20 dày 150 sơn màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m |
| 74 | Nẹp gỗ MDF sơn màu xanh rộng 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m |
| 75 | Bản đồ thế giới gỗ MDF cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | PHẦN ĐIỆN, MẠNG, AUDIO PHẦN ĐiỆN ĐiỀU KHIỂN Dịch chuyển điều khiển gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Dây điện điều khiển 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 78 | Ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 79 | HỆ THỐNG ỐNG GIÓ LẠNH THEO MÁY Thay côn thu máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Tháo cửa gió điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 81 | Tháo hộp gió cấp điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 82 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x600mm (vật tư đã có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | cái |
| 83 | Lắp hộp gió cấp điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 84 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 85 | Lắp hộp gió cấp điều hòa mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 86 | Ống gió thẳng KT 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 87 | Phụ kiện chân rẽ KT 400x200/ D250 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 88 | ống gió mềm D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 89 | ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 90 | Giá treo hộp gió ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 91 | Xốp bạc cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9 | m2 |
| 92 | Băng dính bạc, băng dính trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cuộn |
| 93 | ĐIỆN AUDIO VISUAL Lắp đặt màn hình tivi cũ (vật tư đã có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 95 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 96 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 97 | Lắp đặt đế âm ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 98 | Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Kéo rải cáp nguồn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 100 | Kéo rải cáp nguồn 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 101 | Kéo rải cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 102 | Lắp đặt ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 103 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Phòng họp số 2 - Tầng 2 Lắp đặt màn hình tivi cũ (vật tư đã có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 106 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Sợi |
| 107 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 108 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 109 | Cáp mạng CAT6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 110 | Ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt đế âm ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 112 | Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Cáp nguồn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 114 | Cáp nguồn 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 115 | Phòng họp số 3 - Tầng 2 Lắp đặt Tủ rack chưa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 116 | Ổ kết nối AV âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Màn hình hiển thị (Chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 119 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 120 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đế âm ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 122 | Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Cáp nguồn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 124 | Cáp nguồn 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 125 | Phòng họp số 4 - Tầng 2 Ổ kết nối AV âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Màn hình hiển thị (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 128 | Cáp HDMI chuyên dụng 2 đầu đực, đầu kết nối mạ vàng công nghiệp, hỗ trợ độ phân giải 4K, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 129 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đế âm ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 131 | Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Cáp nguồn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 133 | Cáp nguồn 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 134 | Phần âm thanh biểu diễn Cáp audio chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 135 | Rắc canon cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 136 | Rắc canon đực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 138 | Ổ cắm audio gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | Ổ cắm nguồn 3 chấu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 140 | Ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 141 | Cáp nguồn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 142 | Cáp nguồn 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 143 | Cáp âm thanh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 144 | Tủ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt các thiết bị âm thanh lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tủ |
| 146 | PHẦN ĐiỆN Đèn Led Downlight âm trần 10W,4000k,1050lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | bộ |
| 147 | Đèn ốp trần 200x200, 18W, 4000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 148 | Đèn thả trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Đèn Led downlight 3x5W, 4000W, 1050 LM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 150 | Đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 151 | Đèn spotlight 9W, 4000K,>80LM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 152 | Đèn led thanh âm trần rộng 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | 10m |
| 153 | Đèn led thanh âm tường rộng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5664 | 10m |
| 154 | Đèn ray âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 155 | Hệ ray đèn, bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Đèn led dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 10m |
| 157 | Lắp đặt hệ thống đèn trang trí sảnh thông tầng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 158 | Lắp đặt đèn rọi đế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 160 | Tủ điện Khoan lỗ âm tường đặt tủ điện âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tủ |
| 162 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 163 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện [W400xH600xD180] | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 165 | Lắp đặt tủ điện W300xH400xD180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6kA-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6kA-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB- 2P- 10kA- 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-2P-10kA-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, RCCB-2P-30mA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, RCCB-2P-30mA-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-4P-36kA, 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, MCCB-4P-36kA-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | CÁP CẤP NGUỒN Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 180 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 181 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 182 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 183 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2Cx6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | m |
| 184 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4Cx25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 185 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4Cx6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 186 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x10 mm2 ( vàng +xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 187 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16 mm2 ( vàng +xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 188 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x4 mm2 ( vàng +xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 189 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x6 mm2 ( vàng +xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | m |
| 190 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.379 | hộp |
| 191 | Công tắc ba một chiều ( Bao gồm: đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 192 | Công tắc đôi một chiều ( Bao gồm: đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 193 | Công tắc đôi đảo chiều ( Bao gồm: đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Công tắc đơn một chiều ( Bao gồm: đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 195 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 16 A, 250 V lắp âm tường ( Bao gồm: mặt, ổ cắm, đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 196 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp theo bàn nội thất, 16 A, 250 V ( Bao gồm: mặt, ổ cắm, đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166 | cái |
| 197 | Dây điện mềm Cu/pvc/pvc 2Cx1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.756 | m |
| 198 | Dây điện mềm Cu/pvc/pvc 2Cx2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.168 | m |
| 199 | Dây điện mềm Cu/pvc/pvc 2Cx4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.303 | m |
| 200 | Dây tiếp địa mềm Cu/pvc 1x2,5 mm2 ( vàng +xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.168 | m |
| 201 | Dây tiếp địa mềm Cu/pvc 1x4 mm2 ( vàng +xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.303 | m |
| 202 | Hộp nối dây box 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 203 | Hộp nối dây box 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 204 | Kẹp C D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.312 | cái |
| 205 | Kẹp C D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 206 | Kẹp C D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 207 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x22 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 208 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 80x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 209 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.312 | cái |
| 210 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 211 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 212 | Nẹp sàn bán nguyệt D20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 213 | Ngả 3 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | cái |
| 214 | Ngả 3 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 215 | Ngả 3 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 216 | Nắp đậy hộp chia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897 | cái |
| 217 | Ống cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.494 | m |
| 218 | Ống cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 219 | Ống cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 220 | Ống cứng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 221 | Ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 222 | Ruột gà D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 223 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | 10m2 |
| 224 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,321 | 10m2 |
| 225 | Bạt chống bụi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 226 | Ván che khu thang máy ( vận chuyển vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,763 | m2 |
| 227 | Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.778,3353 | m2 |
| B | NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 1 | |||
| 1 | Ghế nhân viên chân xoay | Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển Kích thước: R550 x S600 C(960:1080)mm |
23 | chiếc |
| 2 | Ghế quầy lễ tân dành cho khách | Lưng, đệm bọc nên Khung lưng, chân inox mạ crom chắc chắn, bền đẹp. KT: R600 x S630 x C800 mm | 7 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên BLV1 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép. KT: R1200 x S600 x C750 mm | 13 | chiếc |
| 4 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa . - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm | 13 | chiếc |
| 5 | Tủ hồ sơ TUHS1 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1200 x S400x C826 mm | 6 | chiếc |
| 6 | Tủ hồ sơ TUHS2 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1500 x S400x C2400 mm | 2 | chiếc |
| 7 | Tủ hồ sơ TUHS4 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1200 x S400x C2400 mm | 2 | chiếc |
| 8 | Bàn nước BT06 | Mặt gỗ MDF, chân khung sắt sơn tĩnh điện. KT : D1200 x R600x C450 mm | 2 | chiếc |
| 9 | Bàn nước | Chất liệu Bê tông đúc, mặt kính mầu đen . KT: D600x C470 mm | 4 | chiếc |
| 10 | Ghế sofa khách chờ SF1 | - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc vải nỉ mầu kem. KT : D755 x S850 x C 735 mm | 6 | chiếc |
| 11 | Ghế sofa phòng lái xe SFD12 | - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu. KT: R2000 x S800xC800 mm | 2 | chiếc |
| 12 | Quầy giao dịch | Đá nhân tạo mầu trắng + gỗ MDF verneer óc chó. KT: D15000xS950xC975 mm | 1 | chiếc |
| 13 | Quầy lễ tân | Đá nhân tạo mầu trắng + gỗ MDF verneer óc chó. D2200x900950xC950 mm | 2 | chiếc |
| 14 | Quầy lễ tân | Bê tông đúc mầu trắng KT: D2100 x R950x C750 mm | 1 | chiếc |
| 15 | Vách nan gỗ trang trí | Gỗ MDF vernerr óc chó. KT : D1090xC3000 | 1 | chiếc |
| 16 | Logo cty | Chữ mica hắt sáng viền, lô go mica hút nổi . KT: D1090xC3000 | 1 | bộ |
| C | NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 2 | |||
| 1 | Ghế chân quỳ da | Lưng, đệm ghế vải da simili mút cao cấp. Khung lưng, chân inox mạ crom . Kt: R570 x S600 x C1060)mm |
81 | chiếc |
| 2 | Ghế chân quỳ da ( Bỏ tay ) | Lưng, đệm ghế vải da simili mút cao cấp. Khung lưng, chân inox mạ crom . Kt: R570 x S600 x C1060)mm | 20 | chiếc |
| 3 | Bàn họp sơn PU CT5022H1R8 | Cốt gỗ MFC phủ Melamine. Gỗ sơn PU cao cấp | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn họp | Cốt gỗ MFC phủ Melamine . KT : D1400x R600x C750mm | 28 | chiếc |
| 5 | Ghế Sofa đơn | - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu. KT: D755 x S850 x C 735 mm | 15 | chiếc |
| 6 | Bàn nước | Chất liệu Bê tông đúc, mặt đá marble chần viền inox vàng. KT: D900x C460 mm | 5 | chiếc |
| D | NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 3,6,7 | |||
| 1 | Ghế nhân viên chân xoay G1 | Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển. KT: R550 x S600 C(960:1080)mm |
477 | chiếc |
| 2 | Ghế trưởng phòng chân xoay G2 | Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển. KT: R580 x S600 x C960 mm | 27 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên BLV2 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện. KT: R1200 x S600 x C750 mm | 126 | chiếc |
| 4 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển. KT: R450 x S450 x C600 mm | 126 | chiếc |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên BLV2A | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện. KT: R1200 x S600 x C750 mm | 102 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển. KT : R450 x S450 x C600 mm | 102 | chiếc |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên có mặt kính BLV2AB | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện. KT: R1200 x S600 x C750 mm | 93 | chiếc |
| 8 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển. KT: R450 x S450 x C600 mm | 93 | chiếc |
| 9 | Bàn làm việc nhân viên BLV2C | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện. KT: R1200 x S600 x C750 mm | 102 | chiếc |
| 10 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển. KT: R450 x S450 x C600 mm | 102 | chiếc |
| 11 | Bàn làm việc nhân viên BLV3 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép. KT: R1600 x S600 x C750 mm | 27 | chiếc |
| 12 | Tủ cạnh bàn trưởng phòng T1 | - Tủ gỗ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Cánh tủ có khóa. KT: R1200 x S400 x C680 mm | 27 | chiếc |
| 13 | Tủ hồ sơ TUHS1 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1200 x S400x C826 mm | 117 | chiếc |
| 14 | Tủ hồ sơ TUHS3 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R800 x S400x C2400 mm | 6 | chiếc |
| 15 | Tủ hồ sơ TUHS4 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R1200 x S400x C2400 mm | 87 | chiếc |
| 16 | Tủ hồ sơ TUHS5 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng. KT: R800 x S400x C1026 mm | 36 | chiếc |
| 17 | Bàn họp BH1 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân thép sơn tĩnh điện. KT: D2400 x R1200x C750 mm | 6 | chiếc |
| 18 | Ghế họp chân xoay | Da simili bọc vải, khung thép mạ crom chắc chắn. Khung tay inox . KT: D580 x R600x C906 mm | 51 | chiếc |
| 19 | Bàn Café B3 | - Mặt bàn gỗ MDF melamine mầu nâu - Chân sắt hộp sơn tĩnh điện mầu đen KT: D2490xR410xC750 | 9 | chiếc |
| 20 | Ghế Café GM | - Ghế gỗ tự nhiên lưng ghế bọc mây - Đêm mút bọc giả da simili mầu đen KT: D470xR470xC800 | 24 | chiếc |
| 21 | Bàn nước BN4 | Chất liệu Bê tông đúc, mặt kính mầu đen KT: D600x C470 mm | 3 | chiếc |
| 22 | Bàn nước BN2 | Chất liệu Bê tông đúc, mặt đá marble chần viền inox vàng KT: D900x C460 mm | 3 | chiếc |
| 23 | Ghế sofa dài phòng Pantry SF8 | - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu KT: R2100 x S960xC640 mm | 3 | chiếc |
| 24 | Ghế sofa đơn phòng Pantry SF9 | - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu, mầu vàng KT: R970 x S857xC700 mm | 6 | chiếc |
| E | NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 5 | |||
| 1 | Ghế nhân viên chân xoay G1 | Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển KT: R550 x S600 C(960:1080)mm |
25 | chiếc |
| 2 | Ghế trưởng phòng chân xoay G2 | Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển KT: R580 x S600 x C960 mm | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên BLV1 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép KT: R1200 x S600 x C750 mm | 3 | chiếc |
| 4 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm | 3 | chiếc |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên BLV2 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm | 7 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm | 7 | chiếc |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên BLV2B | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm | 7 | chiếc |
| 8 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm | 7 | chiếc |
| 9 | Bàn làm việc nhân viên BLV2D | - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Khung thép chắc chắn - Chân có các miếng nhựa chịu lực. - Vách kính mặt bàn KT: R1200 x S600 x C750 mm | 3 | chiếc |
| 10 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm | 3 | chiếc |
| 11 | Bàn làm việc nhân viên BLV 3 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép KT: R1600 x S600 x C750 mm | 2 | chiếc |
| 12 | Tủ cạnh bàn trưởng phòng T1 | - Tủ gỗ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Cánh tủ có khóa KT: R1600 x S600 x C750 mm | 2 | chiếc |
| 13 | Tủ hồ sơ TUHS4 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng KT: R1200 x S400x C2400 mm | 6 | chiếc |
| 14 | Tủ trang trí TTT1 | Gỗ MDf verneer óc chó KT: R1200 x S460x C10000 mm | 6 | chiếc |
| 15 | Tủ trang trí TTT2 | Gỗ MDf verneer óc chó KT: R1600 x S400x C2450 mm | 5 | chiếc |
| 16 | Tủ trang trí TTT3 | Gỗ MDf verneer óc chó KT: R1600 x S400x C2450 mm | 5 | chiếc |
| 17 | Tủ trang trí TTT4 | Gỗ MDf verneer óc chó KT: R1600 x S400x C2450 mm | 5 | chiếc |
| 18 | Tủ trang trí TTT5 | Gỗ MDF verneer óc chó KT: R2100 x S400x C2450 mm | 1 | chiếc |
| 19 | Tủ trang trí TTT6 | Gỗ MDF verneer óc chó có đèn ray nhôm KT: R1800 x S400x C2450 mm | 1 | chiếc |
| 20 | Tủ trang trí TTT7 | Gỗ MDF verneer óc chó có đèn ray nhôm KT: R2100 x S400x C2450 mm | 2 | chiếc |
| 21 | Bàn họp BH1 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân thép sơn tĩnh điện KT: D2400 x R1200x C750 mm | 2 | chiếc |
| 22 | Bàn họp BH4 | - Mặt bàn gỗ MDF melamine óc chó . - Chân bàn thép sơn tĩnh điện KT: D2000 x R900x C750 mm | 1 | chiếc |
| 23 | Bàn họp BH5 | - Mặt bàn gỗ MDF melamine óc chó . - Chân bàn thép sơn tĩnh điện KT: D1500 x R900x C750 mm | 2 | chiếc |
| 24 | Bàn giám đốc TP1-BGĐ1 | Bàn gỗ MDF Verneer óc chó KT: D2400 x R1600 x C750 (mm) | 2 | chiếc |
| 25 | Bàn giám đốc TP1-BGĐ2 | Bàn gỗ MDF Verneer óc chó KT: D2000 x R1600 x C750 (mm) | 2 | chiếc |
| 26 | Bàn giám đốc TP1-BGĐ3 | Bàn gỗ MDF Verneer óc chó KT:D2000 x R1600 x C750 (mm) | 2 | chiếc |
| 27 | Ghế họp chân xoay G3 | Da simili bọc vải, khung thép mạ crom chắc chắn. Khung tay inox KT: D580 x R600x C906 mm | 33 | chiếc |
| 28 | Ghế giám đốc (PTGĐ) G6 | Da PU cao cấp, khung thép mạ crom chắc chắn. Khung tay inox bọc nhựa . KT: R580 x S600 x C (960:1180)mm | 4 | chiếc |
| 29 | Ghế giám đốc (TGĐ, chủ tịch) G7 | Da PU cao cấp, khung thép mạ crom chắc chắn. Khung tay inox bọc nhựa .KT: R580 x S600 x C (960:1180)mm | 2 | chiếc |
| 30 | Quầy lễ tân Q3 | Bê tông đúc mầu trắng KT: D2100 x R950x C750 mm | 1 | chiếc |
| 31 | Ghế Sofa đơn SF3 | - Sofa sò khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu nâu sẫm KT: D755 x S850 x C 735 mm | 6 | chiếc |
| 32 | Ghế Sofa đơn SF4 | - Sofa khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu đen KT: D1100 x S935 x C765 mm | 14 | chiếc |
| 33 | Ghế Sofa đơn SF5 | - Sofa khung gỗ tự nhiên - Đệm mút lò so, bọc giả da simili mầu đen KT: D2100 x S830 x C620 mm | 2 | chiếc |
| 34 | Bàn nước BN2 | Chất liệu Bê tông đúc, mặt kính mầu đen KT: D600x C470 mm | 2 | chiếc |
| 35 | Bàn nước BN3 | Bàn mặt kính, khung chân inox vàng KT: D600x C470 mm | 2 | chiếc |
| 36 | Bàn nước BN5 | Bàn mặt kính, khung chân inox vàng KT: R1200 x S600x C450 mm | 3 | chiếc |
| 37 | Vách nan gỗ trang trí NG2 | Gỗ MDF vernerr óc chó KT: D1090xC2450 | 4 | chiếc |
| 38 | Logo cty | Chữ mica hắt sáng viền, lô go mica hút nổi | 1 | bộ |
| F | NỘI THẤT ĐỒ RỜI TẦNG 8 | |||
| 1 | Ghế nhân viên chân xoay G1 | Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển KT: R550 x S600 C(960:1080)mm |
54 | chiếc |
| 2 | Ghế trưởng phòng chân xoay G2 | Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Có bánh xe di chuyển KT: R580 x S600 x C960 mm | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên BLV2 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm | 5 | chiếc |
| 4 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển R450 x S450 x C600 mm | 5 | chiếc |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên BLV2A | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm | 21 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm | 21 | chiếc |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên có mặt kính BLV2C | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép - Kính ngăn bàn + phụ kiện KT: R1200 x S600 x C750 mm | 24 | chiếc |
| 8 | Hộc di động | - Hộc di động 1 ngăn kéo, một cánh mở , có khóa - Hộc có bánh xe di chuyển KT: R450 x S450 x C600 mm | 24 | chiếc |
| 9 | Bàn làm việc nhân viên BLV3 | - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Chân khung thép KT: R1600 x S600 x C750 mm | 2 | chiếc |
| 10 | Tủ cạnh bàn trưởng phòng T1 | - Tủ gỗ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Cánh tủ có khóa KT: R1200 x S400 x C680 mm | 2 | chiếc |
| 11 | Tủ hồ sơ TUHS1 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng KT: R1200 x S400x C826 mm | 13 | chiếc |
| 12 | Tủ hồ sơ TUHS5 | - Tủ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) - Hồi, hậu, đợt MFC vân gỗ - Cánh tủ MFC mầu trắng KT: R800 x S400x C1026 mm | 6 | chiếc |
| 13 | Ghế Sofa phòng Pantry SF6 | - Ghế gỗ tự nhiên sơn mầu nâu nhạt - Đệm mút bọc vải mầu ghi KT: R700 x S700x C800 mm | 4 | chiếc |
| 14 | Ghế Sofa phòng truyền thống SF7 | - Ghế gỗ tự nhiên sơn mầu đen - Đệm mút bọc giả da simili mầu đen KT: R730 x S780x C800 mm | 6 | chiếc |
| 15 | Bàn nước BN2 | Chất liệu Bê tông đúc, mặt đá marble chần viền inox vàng KT: D900x C460 mm | 2 | chiếc |
| 16 | Bàn nước phòng truyền thống BN6 | Bàn mặt kính chân sắt sơn tĩnh điện KT: D530xC500mm | 3 | chiếc |
| 17 | Tủ trang trí TTT8 | Gỗ MDF verneer óc chó KT: R4800 x S500 x C2400 mm | 1 | chiếc |
| 18 | Bàn Café B1 | - Mặt bàn gỗ MDF melamine mầu nâu - Chân sắt trụ tròn + đế sơn tĩnh điện mầu đen KT: D800xR800xC750 | 14 | chiếc |
| 19 | Bàn Café B2 | - Mặt bàn gỗ MDF melamine mầu nâu - Chân sắt trụ tròn + đế sơn tĩnh điện mầu đen KT: D1600xR800xC750 | 2 | chiếc |
| 20 | Bàn Café B3 | - Mặt bàn gỗ MDF melamine mầu nâu - Chân sắt hộp sơn tĩnh điện mầu đen KT: D2490xR410xC750 | 3 | chiếc |
| 21 | Ghế Café 8 | - Ghế gỗ tự nhiên sơn mầu nâu - Đêm mút bọc giả da simili mầu đen KT: D500xR500xC780 | 20 | chiếc |
| 22 | Ghế Café GM | - Ghế gỗ tự nhiên lưng ghế bọc mây - Đêm mút bọc giả da simili mầu đen KT: D470xR470xC840 | 21 | chiếc |
| 23 | Ghế Café bồn cây | - Mặt ghế gỗ tự nhiên sơn mầu nâu - Chân thép sơn tĩnh điện mầu đen KT: D1400xR400xC450 | 4 | chiếc |
| G | THIẾT BỊ AUDIO VISUAL Phòng họp tầng 1,3,5,6,7 |
|||
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình bao gồm: - PTZ camera - Speakerphone (x2 cái) - Remote control |
Aver hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 2 | Ổ kết nối AV âm bàn | Kramer hoặc tương đương | 5 | chiếc |
| H | Hệ thống âm thanh hội nghị | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | Shure hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 2 | Bộ micro hội thảo | Shure hoặc tương đương | 28 | Cái |
| 3 | Cần micro hội thảo | Shure hoặc tương đương | 28 | Cái |
| 4 | Cáp kết nối 10m | Shure hoặc tương đương | 4 | Cái |
| I | Hệ thống hội nghị truyền hình và trình chiếu | |||
| 1 | Hệ thống hội nghị truyền hình cho phòng họp lớn | Aver hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 2 | License nâng cấp 4 điểm cho dòng SVC | Aver hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | Mặt HDMI gắn tường kèm chuyển đổi từ HDMI sang CAT Active Wall Plate - HDMI HDCP 2.2 Wall-plate Transmitter over Long-Reach DGKat (EU, UK, US-D) | Kramer hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 4 | Ma trận video 4x4 kèm âm thanh 4x4 4K HDR HDMI 2.0 HDCP 2.2 Matrix Switcher with Audio De−embedding | Kramer hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ chuyển đối HDMI sang cáp CAT | Kramer hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đối CAT sang HDMI | Kramer hoặc tương đương | 4 | Cái |
| J | Hệ thống điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống AV | Crestron hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 2 | Switch 10 port 10/100/1000 | Cisco hoặc tương đương | 1 | Chiếc |
| 3 | Laptop điều khiển hệ thống | Dell hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| K | Màn hình đặt lịch, hiển thị thông tin ( đặt trước phòng họp tách ghép phòng tầng 2) | |||
| 1 | Màn hình chuyên dụng hiển thị thông tin | Samsung hoặc tương đương | 1 | cái |
| L | Hệ thống âm thanh hội trường | |||
| 1 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số TF1 | Yamaha hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 2 | Loa toàn dải đặt sàn liền công suất | Yamaha hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 3 | Loa siêu trầm đặt sàn liền công suất | Yamaha hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 4 | Loa toàn dải đặt sàn đặt cuối ball room hỗ trợ âm thanh hoặc làm loa monitor khi cần | Yamaha hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 5 | Loa tòa dải âm trần, công suất 32W/ 100V | Extron hoặc tương đương | 10 | Cái |
| 6 | Loa tòa dải treo tường, công suất 32W/ 100V | Extron hoặc tương đương | 10 | Cái |
| 7 | Âm ly công suất : 2x100W tại 100V | Extron hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 8 | Bộ Micro không dây cầm tay | Sennheiser hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ Micro không dây cài ve áo | Sennheiser hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 10 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy dùng nguồn | Electro-voice/Mỹ hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi