Gói thầu: Mua sắm tấm mạch sửa chữa trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/Cục TC-ĐL-CL/BTTM |
| Tên gói thầu | Mua sắm tấm mạch sửa chữa trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 21:51:00 đến ngày 2021-07-04 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm mạch khối biến đổi tần số- mã Tương đương với tấm mạch 3.036.001; Tương thích với Máy đo điều chế CК3-43. | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; - Biến đổi tần số sang mã BCD cấp đến khối chỉ thị; - Dải tần số hoạt động: (0 đến 1) GHz; - Dải tín hiệu đầu vào: (- 10 đến 10) dBm; - Mức tín hiệu ra: TTL. | ||
| 2 | Tấm mạch khối khuếch đại trung tần tự động điều chỉnh Tương đương với tấm mạch 2.031.003; Tương thích với Máy đo điều chế CК3-43. | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: - 27 V; ± 12 V; - Hệ số khuếch đại: từ 0 đến 15 dB; - Dải tần số đầu ra: (0,15 đến 1,5) MHz; - Công suất đầu vào: (- 15 đến 10) dBm; - Công suất đầu ra: 5 dBm. | ||
| 3 | Tấm mạch trộn tần Tương đương với tấm mạch 2.206.004; Tương thích với Máy đo điều chế CK3-43. | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V, - 12,6 V, - 27 V; - Tần số làm việc: 4 MHz đến 1 000 MHz | ||
| 4 | Tấm mạch tách sóng AM Tương đương với tấm mạch 2.204.033; Tương thích với Máy đo điều chế CК3-43. | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 12 V, - 27 V; - Sử dụng bộ khuếch đại đảo, bộ lọc 20 kHz, bộ lọc 60 kHz, bộ khuếch đại tỉ lệ, bộ tách sóng đỉnh; - Hệ số khuếch đại 10 lần | ||
| 5 | Khối khuếch đại Tương đương với tấm mạch 2.035.061; Tương thích với Máy phát xung Г5-56 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 15 V; ± 22,5 V; - 24 V; - Hệ số khuếch đại: từ 0 đến 10 dB | ||
| 6 | Khối chuyển mạch Tương đương với tấm mạch KI 3.660.089; Tương thích với Máy phát xung Г5-56; | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 15 V; ± 5 V; - 27 V - Thực hiện chuyển mạch tự động | ||
| 7 | Khối tạo dạng Tương đương với tấm mạch Ф4 2.035.060; Tương thích với Máy phát xung Г5-56 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 15 V; - Mức tín hiệu đầu vào: (0 đến 1) V; - Mức tín hiệu đầu ra: (0 đến 10) V; | ||
| 8 | Tấm mạch khối khuếch đại một chiều Tương đương với tấm mạch У2; Tương thích với Máy đo công suất M3-22A | 3 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 15 V; + 5 V; - Hệ số khuếch đại: 15 lần; - Mức tín hiệu đầu vào: (0 đến 0,3) V; - Mức tín hiệu đầu ra: (0 đến 4,5) V; - Có chức năng bù nhiệt độ. | ||
| 9 | Tấm mạch khối tự động chọn giới hạn Tương đương với tấm mạch У3; Tương thích với Máy đo công suất M3-22A | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 15 V; + 5 V; - Tự động chọn dải đo công suất theo mức đầu vào; - Mức tín hiệu đầu vào: (0 đến 5) V; - Mức tín hiệu đầu ra: TTL. | ||
| 10 | Tấm mạch khối vôn mét số Tương đương với tấm mạch У5; Tương thích với Máy đo công suất M3-22A | 3 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; ± 15 V; - Đo điện áp một chiều; - Dải điện áp đầu vào: (0 đến 2) V; - Số LED hiển thị: 4; - Có chức năng bù trôi không. | ||
| 11 | Tấm mạch khối điều khiển Tương đương với tấm mạch У4; Tương thích với Máy đo công suất M3-22A | 3 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; ± 15 V; - Có chức năng điều khiển toàn bộ hệ thống thiết bị. | ||
| 12 | Tấm mạch khuếch đại trung tần giải hẹp Tương đương với tấm mạch 2.031.017; Tương thích với Máy đếm tần số Ч3-66 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 15 V; - Khuếch đại và tách sóng 30 MHz; - Mức tín hiệu ra lớn hơn - 15 dBm | ||
| 13 | Tấm mạch điều khiển Tương đương với tấm mạch 3.036.012; Tương thích với Máy đếm tần số Ч3-66 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 15 V, + 5V; - Sử dụng bộ khuếch đại cộng hưởng; - Sử dụng bộ biến đổi điện áp điều khiển thành dòng điện; - Điều khiển hoạt động của bộ dao động | ||
| 14 | Tấm mạch bộ trộn Tương đương với tấm mạch 2.206.073; Tương thích với Máy đếm tần số Ч3-66 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 15 V; - Tần số đầu ra của bộ trộn từ (20 đến 40) MHz; - Tần số đầu vào từ 200 MHz đến 2 GHz | ||
| 15 | Tấm mạch khuếch đại âm tần. Tương đương với tấm mạch 2.032.034 З3; Tương thích với Thiết bị kiểm định vônmét B1- 8 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 80 V; - Mức tín hiệu đầu vào: 30 V; - Công suất: 20 W; - Tần số hoạt động: 45 Hz; 400 Hz; 1 kHz. | ||
| 16 | Tấm mạch khối khuếch đại 300 V một chiều. Tương đương với tấm mạch 2.206.004 З3; Tương thích với Thiết bị kiểm định vônmét B1- 8 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 30 V; - Tạo tín hiệu so sánh + 15 V và tín hiệu điều chỉnh điện áp ra 30 V chuẩn; + Tạo tín hiệu ra 300 V một chiều. | ||
| 17 | Tấm mạch khối so sánh Tương đương với tấm mạch 5.072.001; Tương thích với Thiết bị kiểm định vônmét B1- 8 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 12V; 5V; - Chức năng: so sánh điện áp chuẩn với tín hiệu tạo ra; - Dải tần số hoạt động: từ 50 Hz đến 1 kHz; - Mức tín hiệu đầu vào: 1 V đến 3 V; - Mức tín hiệu đầu ra: 0,1 V đến 5 V. | ||
| 18 | Tấm mạch bộ chia Tương đương với tấm mạch 2.727.061; Tương thích với Thiết bị kiểm định vônmét B1- 8 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: 30 V, 300 V - Chức năng: chia ra các điện áp 100 V; 150 V; 200 V; 250 V; 300 V | ||
| 19 | Tấm mạch tạo 30 V chuẩn Tương đương với tấm mạch 5.123.058; Tương thích với Thiết bị kiểm định vônmét B1- 8 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 5 V; ± 12 V + Tạo tín hiệu ra 30 V một chiều. | ||
| 20 | Tấm mạch ổn áp Tương đương với tấm mạch 2.727.060; Tương thích với Thiết bị kiểm định vônmét B1- 8 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 30 V | ||
| 21 | Tấm mạch vi xử lý Tương đương với tấm mạch RS-81675 (NRVD); Tương thích với Máy đo công suất NRVD. | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; ± 7,5 V; ± 15 V; - Chức năng: Điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị; - Sử dụng vi mạch điều khiển FPGA; - Sử dụng dao động thạch anh 10 MHz; - Điều khiển khối hiển thị và bàn phím; - Có cổng giao tiếp GPIB. | ||
| 22 | Tấm mạch xử lý tín hiệu số Tương đương với tấm mạch RS-51652 (NRVD); Tương thích với Máy đo công suất NRVD. | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; ± 7,5 V; ± 15 V; ± 35 V - Chức năng: chuyển đổi các tín hiệu tương tự sang số. | ||
| 23 | Tấm mạch vi xử lý Tương đương với tấm mạch NRP-5382 (NRP2); Tương thích với Máy đo công suất NRP2 | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 5 V; ± 7,5 V; ± 12 V; ± 15 V; - Chức năng: Điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị; - Điều khiển khối hiển thị và bàn phím; - Có cổng giao tiếp GPIB. | ||
| 24 | Tấm mạch giao tiếp GPIB Tương đương với tấm mạch NRP-6538 (NRP2); Tương thích với Máy đo công suất NRP2 | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: ± 5 V; ± 12 V; - Chức năng: giao tiếp theo chuẩn GPIB với các thiết bị bên ngoài; - Sử dụng vi mạch điều khiển FPGA; - Tốc độ truyền dữ liệu: 350 Kb/s. | ||
| 25 | Khối tạo dao động âm tần Tương đương với tấm mạch 52345 (6900B); Tương thích với Máy đo méo 6900B | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; ± 12 V; - Mức tín hiệu đầu vào: -17 dBm đến 30 dBm | ||
| 26 | Khối khuếch đại ALC Tương đương với tấm mạch 42618(6900B); Tương thích với Máy đo méo 6900B | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 12 V; - Mức tín hiệu khuếch đại: từ 0 dB đến 10 dB | ||
| 27 | Tấm mạch khuếch đại công suất đầu ra Tương đương với tấm mạch 5045-A748; Tương thích với Thiết bị hiệu chuẩn máy hiện sóng 5045 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; ± 12 V; ± 35 V; - Dải tần số hoạt động: (0 đến 1) kHz; - Mức tín hiệu đầu vào: (0 đến 1) V; - Mức điện áp đầu ra trên tải 50 Ω: 2 V. | ||
| 28 | Màn hình hiển thị LCD Tương đương với LCD MN25664J; Tương thích với Máy đo điện vạn năng 8845A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp + 5 V; - 64 x 256 điểm ảnh; - Kích thước 43 mm x 145 mm; | ||
| 29 | Tấm mạch điều khiển hiển thị Tương đương với tấm mạch FK8845A_4002; Tương thích với Máy đo điện vạn năng 8845A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp + 5 V; - Giao tiếp hiển thị với LCD; - 25 phím chức năng; - Ghép nối với vi xử lý chính, nhận tín hiệu từ các phím bấm và điểu khiển hiển thị LCD. | ||
| 30 | Tấm mạch đầu ra Tương đương với tấm mạch 7- 00698-701; Tương thích với Máy phát chức năng DS360 | 1 | Chiếc | - 4 đầu ra BNC - 4 đầu ra giắc cắm - 1 đầu ra XLR | ||
| 31 | Tấm mạch điểu khiển hiển thị và phím bấm Tương đương với tấm mạch 7- 00578-701;Tương thích với Máy phát chức năng DS360 | 1 | Chiếc | - 1 bộ encoder - 37 phím bấm -Nguồn cấp + 5 V - Hiển thị 8 led 7 đoạn; 27 đèn báo chế độ | ||
| 32 | Tấm mạch xử lý tín hiệu số Tương đương với tấm mạch RF-66506; Tương thích với Máy đo điều chế RF257 | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 5 V; - Nhận tín hiệu từ khối khuếch đại đầu vào; Chuyển đổi tương tự sang số; Xử lý dữ liệu số; Biến đổi sang tín hiệu tương tự; Công suất tín hiệu đầu vào: (- 3 đến 10) dBm; Mức tín hiệu đầu ra: (1 đến 5) V. | ||
| 33 | Tấm mạch lọc chính Tương đương với tấm mạch 11210501B; Tương thích với Máy phân tích tín hiệu âm tần 1121A | 1 | Chiếc | - Nguồn ± 15 V; + 5 V. - Tính năng khuếch đại tín hiệu sau mạch đầu vào; Chuyển đổi hiệu dụng giá trị điện áp; - Nhận tín hiệu từ mạch điều khiển để điều khiển các bộ lọc. | ||
| 34 | Tấm mạch đếm tần Tương đương với tấm mạch 11201906B; Tương thích với Máy phân tích tín hiệu âm tần 1121A | 1 | Chiếc | - Sử dụng nguồn cấp ± 15 V; ± 5V - Nhận tín hiệu xung 10 MHz từ bộ dao động thạch anh và tạo tín hiệu 10 MHz chuẩn cấp cho các tấm mạch khác; - Thực hiện việc đếm chu kǶ tín hiệu và đưa tới mạch vi xử lý | ||
| 35 | Tấm mạch điều chế Tương đương với tấm mạch LD-328x-3012; Tương thích với Máy phát cao tần LG3281 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp ± 12 V; + 5 V; + 38 V. - Nhận tín hiệu xung chuẩn 10 MHz; - Tổng hợp tần số đến 300 MHz; | ||
| 36 | Tấm mạch vi xử lý hiển thị Tương đương với tấm mạch LD-328x-3044; Tương thích với Máy phát cao tần LG3281 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: - 12,4 V; ± 17,4 V; - Sử dụng vi xử lý 80C51; - Số phím nhấn: 12; - Kiểu chỉ thị: VFD. | ||
| 37 | Tấm mạch suy giảm Tương đương với tấm mạch LD-328x-3038; Tương thích với Máy phát cao tần LG3281 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp ± 12 V; + 5 V; - Nhận tín hiệu điều khiển từ mạch vi xử lý để thay đổi hệ số suy giảm tín hiệu ra. - Công suất đầu ra từ -133 dBm đến 19 dBm | ||
| 38 | Tấm mạch đầu vào cao tần Tương đương với tấm mạch 1137.1408.02; Tương thích với Máy phân tích phổ FSV7 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5,2 V; + 12 V; - Dải tần tín hiệu vào: 20 Hz đến 7 GHz. | ||
| 39 | Tấm mạch vi xử lý Tương đương với tấm mạch 1307.9590.02; Tương thích với Máy phân tích phổ FSV7 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 5 V; ± 12 V; + 3,3 V; - Chức năng: điều khiển toàn bộ hệ thống; - Sử dụng vi xử lý intel 8088; - RAM: 16 kB; ROM: 896 kB | ||
| 40 | Tấm mạch khuếch đại trung tần Tương đương với tấm mạch 1311.0512.02; Tương thích với Máy phân tích phổ FSV7 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5,2 V; ± 12 V; - Tạo ra tín hiệu trung tần 90 MHz. | ||
| 41 | Tấm mạch vi xử lý Tương đương với tấm mạch E4418-60001; Tương thích với Máy đo công suất HP 4418A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: ± 12 V; + 5 V; - Chức năng: Điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị; - Sử dụng vi mạch điều khiển FPGA; - Điều khiển khối hiển thị và bàn phím; - Có cổng giao tiếp GPIB. | ||
| 42 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phím Tương đương với tấm mạch E4418-69017; Tương thích với Máy đo công suất HP 4418A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 12 V; + 5 V; - Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD; | ||
| 43 | Tấm mạch khuếch đại đầu ra Tương đương với tấm mạch 33120-66521; Tương thích với Máy phát chức năng HP- 33120A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 15 V; - Dải tần số hoạt động: Từ 100 μHz đến 15 MHz; - Biên độ đầu ra: 50 mVpp đến 10 Vpp; - Sai số công suất: ± 1 %; - Trở kháng đầu ra: 50 Ω. | ||
| 44 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phím Tương đương với tấm mạch 33120-66502; Tương thích với Máy phát chức năng HP- 33120A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: - 18 V; - 13 V; + 6V; - Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD. | ||
| 45 | Tấm mạch khuếch đại đầu ra RF Tương đương với tấm mạch 83752-60010; Tương thích với Máy phát chức năng HP- 83752A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 45 V; ± 15 V; + 8 V; + 5V; - Mức công suất đầu ra cực đại: + 10 dBm; - Tần số hoạt động: từ (0,01 đến 20) GHz. | ||
| 46 | Tấm mạch điều khiển YIG Tương đương với tấm mạch 83752-60009; Tương thích với Máy phát chức năng HP- 83752A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 45 V; ± 15 V; + 5V; - Sử dụng bộ điều khiển 8 bit MC68803L, xung 2 MHz, RAM 64 kb; - Điều khiển bộ dao động YIG. | ||
| 47 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phím Tương đương với tấm mạch 83752-60011; Tương thích với Máy phát chức năng HP- 83752A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 38 V; + 5,2 V; - Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD. | ||
| 48 | Tấm mạch khuếch đại đầu vào siêu cao tần Tương đương với tấm mạch 40311-00659 Máy đếm tần số PM6690 | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 12 V, + 5 V; - 5,2 V - Khuếch đại tín hiệu đầu vào; - Tần số tín hiệu đầu vào: 10 MHz đến 3 hoặc 8 GHz (tùy option). - Ěộ nhạy đầu vào: - 27 dBm. | ||
| 49 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phím Tương đương với tấm mạch 40311-00661; Tương thích với Máy đếm tần số PM6690 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; + 3,3 V; - Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD; - Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL. | ||
| 50 | Tấm mạch vi xử lý Tương đương với tấm mạch 40311-00664; Tương thích với Máy đếm tần số PM6690 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V, + 3,3 V; + 1,8 V - Chức năng: điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị; trao đổi dữ liệu với khối bàn phím và hiển thị; | ||
| 51 | Tấm mạch khuếch đại đầu vào siêu cao tần Tương đương với tấm mạch 53200-66505; Tương thích với Máy đếm tần số 53220A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 15 V, ± 5 V; - Khuếch đại tín hiệu đầu vào; - Tần số tín hiệu đầu vào: 100 MHz đến 6 GHz. - Ěộ nhạy đầu vào: - 27 dBm. | ||
| 52 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phím Tương đương với tấm mạch 53200-66502; Tương thích với Máy đếm tần số 53220A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 15 V; + 10 V; - Nhận dữ liệu từ 27 phím chức năng, 01 núm xoay; - Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD; - Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL. | ||
| 53 | Tấm mạch đầu vào kênh 3 Tương đương với tấm mạch 53131-60003; Tương thích với Máy đếm tần số 53131A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: ± 12 V, + 5 V; - Khuếch đại tín hiệu đầu vào; - Tần số tín hiệu đầu vào: 100 MHz đến 6 GHz. - Ěộ nhạy đầu vào: - 27 dBm. | ||
| 54 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phím Tương đương với tấm mạch 53131-60002; Tương thích với Máy đếm tần số 53131A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 12 V; + 5 V; - Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD; - Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL. | ||
| 55 | Tấm mạch dao động chuẩn Tương đương với tấm mạch 53131-60016; Tương thích với Máy đếm tần số 53131A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 12 V, + 5 V; - Tần số chuẩn: 10 MHz; - Sai số: ± 1,5 × 10-8 | ||
| 56 | Tấm mạch khuếch đại đầu vào siêu cao tần Tương đương với tấm mạch 3027-5316; Tương thích với Máy đếm tần số MCA-3027 | 2 | Chiếc | - Nguồn nuôi: ± 15 V, + 5 V; - 5,2 V - Khuếch đại tín hiệu đầu vào; - Tần số tín hiệu đầu vào: 10 Hz đến 27 GHz. - Ěộ nhạy đầu vào: - 33 dBm. | ||
| 57 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phím Tương đương với tấm mạch 3027-5267; Tương thích với Máy đếm tần số MCA-3027 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; + 3,3 V; ± 15 V - Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD; - Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL. | ||
| 58 | Tấm mạch vi xử lý Tương đương với tấm mạch 3027-5138; Tương thích với Máy đếm tần số MCA-3027 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V, - 5,2 V; - Chức năng: điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị; trao đổi dữ liệu với khối bàn phím và hiển thị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi