Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà 4 tầng Trung tâm giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà 4 tầng Trung tâm giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 22:28:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,465,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,7621 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6386 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4587 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4587 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,803 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,499 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,879 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,118 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,215 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 159,5525 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,6042 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,936 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1647 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0222 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,296 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9354 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,6594 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,064 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,983 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8102 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,8705 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,104 | 100m2 |
| 26 | Bạt xác rắn lót dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 810,4 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,355 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,909 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,576 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,9162 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5757 | 100m2 |
| 32 | Bạt xác rắn lót sàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.057,57 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,646 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 104,964 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6643 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2916 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1578 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6427 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8982 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,445 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,631 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,576 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 161 | cái |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,3078 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 223,6314 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,459 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,6633 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,898 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,898 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6488 | 100m2 |
| 51 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,57 | md |
| 52 | Ke chống lật mái (4 cái /m2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.459,52 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 729,6926 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.163,938 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 581,1643 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 810,4 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.057,57 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 745,62 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 210,64 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.893,6306 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.460,1513 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 729,6926 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.730,4573 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 772,9608 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110,211 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,6192 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,232 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 382,057 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 119,4976 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,11 | md |
| 71 | Lan can cầu thang thép ống inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,5013 | m2 |
| 72 | Trụ lan can inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 73 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,93 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.004,48 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.043,9656 | m2 |
| 76 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,76 | m2 |
| 77 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,76 | m2 |
| 78 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 116,64 | m2 |
| 79 | SXLD Cửa sổ mở hất Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,88 | m2 |
| 80 | SXLD vách kính cố định, Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,16 | m2 |
| 81 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 116,64 | m2 |
| 82 | Vách ngăn WC composite dày 12ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 93,828 | m2 |
| 83 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa, tủ điện tổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 84 | Tủ điện tầng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | hộp |
| 85 | Tủ điện phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 106 | Đế nhựa chôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | cái |
| 107 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cọc |
| 112 | Thép chân bật D10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,92 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,92 | m3 |
| 115 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | bình |
| 116 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 117 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 118 | Linh kiện báo cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | bộ |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m3 |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,27 | 1000v |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt van phao d=40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 126 | Phích cắm phao điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt phao cơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D34mm Class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h-H=20 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7997 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1142 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2006 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4708 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,56 | m2 |
| 157 | Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2099 | kg |
| 158 | Bản lề nắp đậy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 159 | Khóa nắp đậy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,561 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,628 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0114 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0492 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,635 | m3 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4485 | m3 |
| 166 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,1 | m2 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0038 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2346 | m3 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,2536 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,42 | m2 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0281 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0364 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5544 | m3 |
| 175 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0954 | m3 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,012 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| B | ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,0829 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,5775 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4361 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4361 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7922 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,499 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,86 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,121 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 157,8785 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,1132 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8028 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1413 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8802 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,3242 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1546 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,6902 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,064 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,177 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8102 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,8705 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,889 | 100m2 |
| 25 | Bạt xác rắn lót dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 788,9 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,294 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,302 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,576 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90,0374 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,96 | 100m2 |
| 31 | Bạt xác rắn lót sàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.096 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,365 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 108,819 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9967 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,497 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,68 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,4351 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 174 | cái |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,3078 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 207,2876 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,5625 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8889 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,088 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,088 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6153 | 100m2 |
| 46 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,57 | md |
| 47 | Ke chống lật mái (4 cái /m2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.446,12 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 708,8034 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.301,856 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 603,786 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 788,9 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.096 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 793,91 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 208,24 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.013,6594 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.488,686 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 708,8034 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.793,542 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 937,5448 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,233 | m2 |
| 61 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,91 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.286,12 | kg |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,4856 | m2 |
| 64 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 103,68 | m2 |
| 65 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 155,52 | m2 |
| 66 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 155,52 | m2 |
| 67 | Tủ điện phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 112 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 84 | Đế nhựa chôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | cái |
| 85 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cọc |
| 90 | Thép chân bật D10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,92 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,92 | m3 |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bình |
| 94 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 95 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 96 | Linh kiện báo cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01983E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0396503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.426.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi