Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà 4 tầng Trung tâm giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666021-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà 4 tầng Trung tâm giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210665881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 22:28:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,465,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƠN NGUYÊN 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 73,7621 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,6386 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4587 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4587 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4587 100m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37,788 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,803 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,499 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,879 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,118 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,215 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 159,5525 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38,6042 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5544 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,936 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1647 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0222 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,296 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,9354 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,6594 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,064 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,983 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,8102 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,8705 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,104 100m2
26 Bạt xác rắn lót dầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 810,4 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,355 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,909 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,576 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 92,9162 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,5757 100m2
32 Bạt xác rắn lót sàn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.057,57 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,646 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 104,964 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6643 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2916 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1578 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,6427 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8982 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,445 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,631 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,576 m3
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 161 cái
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,3078 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 223,6314 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,459 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,6633 m3
48 Gia công xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,898 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,898 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,6488 100m2
51 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38,57 md
52 Ke chống lật mái (4 cái /m2) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.459,52 cái
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 729,6926 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.163,938 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 581,1643 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 810,4 m2
57 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.057,57 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 745,62 m
59 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 210,64 m
60 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.893,6306 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.460,1513 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 729,6926 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.730,4573 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 772,9608 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 110,211 m2
66 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 72,6192 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,232 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 382,057 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 119,4976 m2
70 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,11 md
71 Lan can cầu thang thép ống inox Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,5013 m2
72 Trụ lan can inox Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
73 Gia công lan can sắt mạ kẽm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,93 tấn
74 Sơn tĩnh điện lan can sắt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.004,48 kg
75 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.043,9656 m2
76 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 77,76 m2
77 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,76 m2
78 SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 116,64 m2
79 SXLD Cửa sổ mở hất Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,88 m2
80 SXLD vách kính cố định, Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,16 m2
81 SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 116,64 m2
82 Vách ngăn WC composite dày 12ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 93,828 m2
83 Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa, tủ điện tổng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
84 Tủ điện tầng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 hộp
85 Tủ điện phòng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 hộp
86 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
87 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
88 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
89 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
90 Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
91 Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 200 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 400 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 500 m
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
100 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 cái
102 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 92 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 500 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 400 m
106 Đế nhựa chôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 200 cái
107 Gia công kim thu sét dài 1m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
108 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32 m
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 90 m
111 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 cọc
112 Thép chân bật D10 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 cái
113 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,92 m3
114 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,92 m3
115 Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 bình
116 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
117 Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
118 Linh kiện báo cháy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 40 bộ
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 m3
120 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,06 100m3
121 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,27 1000v
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bể
123 Lắp đặt van phao d=40mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
124 Lắp đặt hộp nối dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
125 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
126 Phích cắm phao điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 m
128 Lắp đặt phao cơ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa D34mm Class 2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3 100m
130 Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h-H=20 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 máy
131 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
132 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28 cái
134 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
137 Lắp đặt gương soi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
139 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48 cái
140 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
141 Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2 100m
143 Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
145 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 100m
149 Lắp đặt cút PVC D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
150 Lắp đặt tê PVC D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
151 Lắp đặt cút PVC D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
152 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7997 m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1142 m3
154 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2006 m3
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4708 m2
156 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,56 m2
157 Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2099 kg
158 Bản lề nắp đậy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
159 Khóa nắp đậy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,561 m3
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,628 m3
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0114 100m2
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0492 tấn
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,635 m3
165 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,4485 m3
166 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,1 m2
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0038 100m2
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2346 m3
169 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,4 m2
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,2536 m2
171 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,42 m2
172 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0281 100m2
173 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0364 tấn
174 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5544 m3
175 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
176 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,0954 m3
177 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,012 100m
178 Lắp đặt cút PVC D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,04 100m
180 Lắp đặt cút PVC D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
B ĐƠN NGUYÊN 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 73,0829 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,5775 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4361 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4361 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4361 100m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37,44 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,7922 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,499 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,86 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,057 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,121 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 157,8785 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36,1132 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8028 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1413 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8802 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,3242 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,1546 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 35,6902 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,064 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,177 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,8102 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,8705 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,889 100m2
25 Bạt xác rắn lót dầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 788,9 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,294 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,302 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,576 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 90,0374 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,96 100m2
31 Bạt xác rắn lót sàn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.096 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,365 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 108,819 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9967 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,497 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,68 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,4351 m3
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 174 cái
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,3078 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 207,2876 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,5625 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,8889 m3
43 Gia công xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,088 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,088 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,6153 100m2
46 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38,57 md
47 Ke chống lật mái (4 cái /m2) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.446,12 cái
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 708,8034 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.301,856 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 603,786 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 788,9 m2
52 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.096 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 793,91 m
54 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 208,24 m
55 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.013,6594 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.488,686 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 708,8034 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.793,542 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 937,5448 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,233 m2
61 Gia công lan can sắt mạ kẽm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,91 tấn
62 Sơn tĩnh điện lan can sắt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.286,12 kg
63 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 39,4856 m2
64 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 103,68 m2
65 SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 155,52 m2
66 SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 155,52 m2
67 Tủ điện phòng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 hộp
68 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
69 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
70 Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
71 Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 200 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 400 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 500 m
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 64 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 64 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 cái
80 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 112 cái
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 500 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 400 m
84 Đế nhựa chôn tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 200 cái
85 Gia công kim thu sét dài 1m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
86 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
87 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32 m
88 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 90 m
89 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cọc
90 Thép chân bật D10 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,92 m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,92 m3
93 Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 bình
94 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
95 Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
96 Linh kiện báo cháy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01983E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0396503E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.426.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->