Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Láng nhựa mặt đường, lát gạch vỉa hè phục vụ khu quy hoạch chia lô đất ở tại vùng Mạ Phú và vùng Mạ Đình xóm Yên Đình, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667416-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Láng nhựa mặt đường, lát gạch vỉa hè phục vụ khu quy hoạch chia lô đất ở tại vùng Mạ Phú và vùng Mạ Đình xóm Yên Đình, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210667392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 22:39:00 đến ngày 2021-07-05 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,288,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,8451 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,7041 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0528 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,5894 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,7816 100m3
6 Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8212 m3
7 Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4024 100m3
8 Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9977 m3
9 Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4889 100m3
10 Đào thi công mương, rãnh bằng thủ công (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 34,2926 m3
11 Đào thi công mương, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,5156 100m3
12 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,4958 100m3
13 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 129,612 10m3/1km
14 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2Km tiếp theo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 129,612 10m3/1km
15 Mua đất đắp K98 trên phương tiện vận chuyển (TBG quý I.2021) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 438,6697 m3
16 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, cự ly 1Km đầu (Nhân hệ số nở rời 1,21) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 53,079 10m3/1km
17 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, cự ly 6.4Km tiếp theo (Nhân hệ số nở rời 1,21) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 53,079 10m3/1km
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,5105 100m2
2 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,5105 100m2
3 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,5105 100m2
C HẠNG MỤC VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ, BỒN TRỒNG CÂY
1 Gạch lát terrazzo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.503,14 m2
2 Láng VXM M75 dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.503,14 m2
3 Bê tông lót móng dày 10cm, đá 4x6, M100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 250,314 m3
4 Rải ni lông chống mất nước bê tông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.503,14 m2
5 Lắp đặt bó vỉa thẳng loại 1 (KT: 35x25x100)cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 529,645 m
6 Láng vữa XM M75, dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 211,858 m2
7 Lớp bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,1858 m3
8 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,4823 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3368 100m2
10 Lắp đặt bó vỉa trong đường cong (KT: 35x25x30)cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 42,7 m
11 Láng vữa XM M75, dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,08 m2
12 Lớp bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,708 m3
13 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,135 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,269 100m2
15 Bê tông đan rãnh dày 15cm 1x2 M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,516 m3
16 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,344 m3
17 Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32,1609 m3
18 Trát bó vỉa dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 599,3626 m2
19 Láng vữa XM M50, dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 160,8046 m2
20 Đá dăm đệm dày 8cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,6186 m3
21 Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,412 m3
22 Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,116 m3
23 Trát bồn trồng cây dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 46,944 m2
24 Trồng cây Hoàng Yến hoặc cây Giáng Hương đường kính 15-20cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,36 100 cây
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,9 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,478 100m2
3 Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 71,7 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3154 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,453 100m2
6 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48,768 m3
7 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,216 tấn
8 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2736 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,1946 100m2
10 Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 508 cấu kiện
11 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4576 m3
12 Láng vữa XM M75, dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,72 m2
13 Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,608 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1152 100m2
15 Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36,0153 m3
16 Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thăm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 75,504 kg
17 Thép L100x100x5 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 492,96 kg
18 Ván khuôn thân, mũ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,7082 100m2
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,9541 m3
20 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1146 tấn
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1445 tấn
22 Thép L100x100x5 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 671,184 kg
23 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0898 100m2
24 Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 cấu kiện
25 Đào đất cấp 2 thi công bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,284 m3
26 Đắp đất hoàn trả K95 bằng máy đầm cầm tay 70kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,015 100m3
27 BTCT M250 thân hố thu đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6995 m3
28 BTCT M250 móng hố thu đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,72 m3
29 BTXM M100 lót móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,56 m3
30 Ván khuôn thân hố thu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2048 100m2
31 Thép hố thu, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0617 tấn
32 Thép hố thu, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1243 tấn
33 Tấm gang mua sẵn Kt560x360x30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
34 Ống nhựa PVC D180 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,12 100m
35 Đào đất cấp 2 thi công bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,1728 m3
36 Đắp đất hoàn trả K95 bằng máy đầm cầm tay 70kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0076 100m3
37 BTCT M250 thân hố thu đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9438 m3
38 BTCT M250 móng hố thu đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,288 m3
39 BTXM M100 lót móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,224 m3
40 Ván khuôn thân hố thu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1075 100m2
41 Thép hố thu, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0309 tấn
42 Thép hố thu, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0611 tấn
43 Tấm gang mua sẵn Kt560x360x30 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
44 BTCT M250 ống cống đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,088 m3
45 Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0775 tấn
46 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6933 100m2
47 Lắp đặt ống cống D40cm bằng máy cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 đoạn ống
48 BTCT M250 ống cống đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,176 m3
49 Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0077 tấn
50 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1156 100m2
51 Lắp đặt ống cống D40cm bằng máy cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 đoạn ống
52 BTXM M150 móng cống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8498 m3
53 Láng vữa XM M75, dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,9637 m2
54 Đá dăm đệm dày 8cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3171 m3
55 Ván khuôn móng cống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,027 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433341E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.866682E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->