Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 23:20:00 đến ngày 2021-07-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,97 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,3742 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,9265 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 17,7946 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 43,2085 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,8493 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,0384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,1988 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 47,5287 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,0504 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,704 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2006 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,642 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,0511 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8612 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8612 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,4448 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,7224 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 33,3769 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8082 | m3 |
| 22 | Rải sỏi trắng tạo nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,545 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,875 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 51,82 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 60x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,525 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 42,295 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,2563 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,4826 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1826 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,311 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24,5051 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,4299 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,5413 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,5608 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1189 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,7768 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,4372 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,0044 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0059 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,967 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,5107 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,348 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0735 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 317,448 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 143,72 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 117,5996 | m2 |
| 47 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 144,32 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 144,43 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 144,32 | m2 |
| 50 | Gia công cửa đi nhôm kính hệ 1000(đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34,29 | m2 |
| 51 | Gia công cửa đi nhôm kính hệ 700(đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 26,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 60,53 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 71,3117 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,9634 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,4311 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 299,0625 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 128,36 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,6 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 36,648 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 592,167 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 173,104 | m |
| 62 | Cắt Alu bộ chữ RÈN LUYỆN THÂN THỂ - KIẾN THIẾT ĐẤT NƯỚC + ĐỨC -TRÍ - THỂ - MỸ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 63 | Cắt Alu bộ chữ NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO XÃ CƯ AN | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 195,552 | m |
| 65 | Kẻ roon tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 96,5 | m |
| 66 | Vách ngăn compact ngăn tiểu nam 0,4x0,2x0,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | vách |
| 67 | Vách ngăn compact ngăn phòng vệ sinh HPL, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,48 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách ngăn compact(VD định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,48 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 427,4225 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1.170,9346 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,1227 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,1227 | tấn |
| 73 | Bu lông chữ U D18 L900 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | cái |
| 74 | Bu lông D8 L150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 55,9077 | 1m2 |
| 76 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 368 | md |
| 77 | Đà trần thép hộp 30x60x1 a600(1,38kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 459 | md |
| 78 | Nẹp trần tole | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 112,62 | m |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,8441 | tấn |
| 80 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0526 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,69 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,4072 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,082 | 100m2 |
| 84 | Đóng trần tôn dày 2,5zem | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,521 | 100m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 336,578 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,9319 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18,045 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,542 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,6008 | 100m2 |
| B | HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần đèn led 11W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 1x1,2x22w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led bul gắn tường 9w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đk ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường 50x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | bình |
| 19 | Nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét có sẵn (Rbv-41m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng bọc CV50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 120 | m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 45 | m |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,8 | m3 |
| 27 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5 mét , D49/42mm thép dày 1,5ly + bộ chân đế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 28 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly + tăng đơ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| C | HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3(Loại nằm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xiphong chữ P lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút UPVC, D27 Ren đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Lơi nhựa D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lơi nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lơi nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D114/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 33 | Keo dán ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | Kg |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,992 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 78 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 26 | cái |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30,5645 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,2752 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,374 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,6155 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(2 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 53,58 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 26,79 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1263 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,2247 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | cái |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,85 | m2 |
| 47 | Buy giếng thấm D1000x500 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9 | cái |
| 48 | Đục lỗ buy giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 180 | lỗ |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,13 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,615 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 31,3 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 21,91 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 39,76 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 39,76 | m2 |
| 9 | Cắt roon nền sân, KT 2000x2000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 71 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng (về xây dựng DD&CN).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi