Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668196-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 23:20:00 đến ngày 2021-07-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG
1 San dọn mặt bằng xây dựng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,97 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2,3742 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2,9265 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 17,7946 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 43,2085 m3
6 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,8493 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,0384 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,1988 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 47,5287 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6,0504 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 7,04 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,704 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,2006 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,642 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,0511 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,8612 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,8612 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,4448 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,7224 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 33,3769 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,8082 m3
22 Rải sỏi trắng tạo nhám Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 11,545 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,875 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 51,82 m2
25 Ốp tường gạch 60x250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 9,525 m2
26 Quét nước xi măng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 42,295 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 9,2563 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,4826 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,1826 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,311 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 24,5051 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,4299 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,5413 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2,5608 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,1189 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 13,7768 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,4372 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,0044 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0059 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2,967 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,5107 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,348 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0735 tấn
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 317,448 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 143,72 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 117,5996 m2
47 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 144,32 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 144,43 m2
49 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 144,32 m2
50 Gia công cửa đi nhôm kính hệ 1000(đã bao gồm phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 34,29 m2
51 Gia công cửa đi nhôm kính hệ 700(đã bao gồm phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 26,24 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 60,53 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 71,3117 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 16,9634 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 9,4311 m3
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 299,0625 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 128,36 m2
58 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6,6 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 36,648 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 592,167 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 173,104 m
62 Cắt Alu bộ chữ RÈN LUYỆN THÂN THỂ - KIẾN THIẾT ĐẤT NƯỚC + ĐỨC -TRÍ - THỂ - MỸ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 bộ
63 Cắt Alu bộ chữ NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO XÃ CƯ AN Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 bộ
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 195,552 m
65 Kẻ roon tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 96,5 m
66 Vách ngăn compact ngăn tiểu nam 0,4x0,2x0,8 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2 vách
67 Vách ngăn compact ngăn phòng vệ sinh HPL, phụ kiện inox 304 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 12,48 m2
68 Lắp dựng vách ngăn compact(VD định mức) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 12,48 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 427,4225 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1.170,9346 m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,1227 tấn
72 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,1227 tấn
73 Bu lông chữ U D18 L900 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 8 cái
74 Bu lông D8 L150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 32 cái
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 55,9077 1m2
76 Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 368 md
77 Đà trần thép hộp 30x60x1 a600(1,38kg/m) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 459 md
78 Nẹp trần tole Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 112,62 m
79 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,8441 tấn
80 Gia công lan can Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0526 tấn
81 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,69 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,4072 1m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,082 100m2
84 Đóng trần tôn dày 2,5zem Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2,521 100m2
85 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 336,578 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 8,9319 m2
87 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 18,045 m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,542 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4,6008 100m2
B HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG
- PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ốp trần đèn led 11W Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 5 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 1x1,2x22w Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 26 bộ
3 Lắp đặt đèn led bul gắn tường 9w Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 450 m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đk ống 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 80 m
6 Lắp đặt hộp đế âm tường 50x100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 9 hộp
7 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 hộp
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 450 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 80 m
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 9 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 20 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-10A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-6A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-40A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
16 Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 9 cái
17 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZ4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6 bình
18 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 bình
19 Nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 bộ
20 Lắp đặt kim thu sét có sẵn (Rbv-41m) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
21 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 cọc
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng bọc CV50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 120 m
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,8 m3
24 Lắp đặt hộp đo điện trở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 hộp
25 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 45 m
26 Đắp móng đường ống bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,8 m3
27 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5 mét , D49/42mm thép dày 1,5ly + bộ chân đế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
28 Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly + tăng đơ cáp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 bộ
C HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG
- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3(Loại nằm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4 bộ
6 Lắp đặt xiphong chữ P lavabo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6 cái
10 Lắp đặt vòi rửa sàn D27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 bộ
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 cái
12 Lắp đặt van phao cơ D27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27, dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,18 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34, dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60, dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90, dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,17 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114, dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,12 100m
18 Lắp đặt cút UPVC, D27 Ren đồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 9 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa D27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 12 cái
22 Lắp đặt cút nhựa D34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 8 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa D27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa D34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 cái
25 Lắp đặt Tê giảm nhựa D34/27 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6 cái
26 Lắp đặt Y nhựa D60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
27 Lắp đặt Y nhựa D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6 cái
28 Lắp đặt Y nhựa D114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2 cái
29 Lắp đặt Lơi nhựa D60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2 cái
30 Lắp đặt Lơi nhựa D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6 cái
31 Lắp đặt Lơi nhựa D114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 7 cái
32 Lắp đặt Tê giảm nhựa D114/60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
33 Keo dán ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 5 Kg
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60, dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,992 100m
35 Lắp đặt cút nhựa D65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 78 cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác D65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 26 cái
37 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 30,5645 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,2752 m3
39 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 10,374 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,6155 m3
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(2 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 53,58 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 26,79 m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,1263 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,2247 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 22 cái
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 10,85 m2
47 Buy giếng thấm D1000x500 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 9 cái
48 Đục lỗ buy giếng thấm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 180 lỗ
D SÂN BÊ TÔNG
1 San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,13 100m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4,26 m3
3 Bê tông lót móng bó đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,42 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4,615 m3
5 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 31,3 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 21,91 m3
7 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 39,76 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 39,76 m2
9 Cắt roon nền sân, KT 2000x2000 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 71 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.49E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng (về xây dựng DD&CN).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->