Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm xét nghiệm (gồm 72 khoản)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679730-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm xét nghiệm (gồm 72 khoản) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 06:48:00 đến ngày 2021-07-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,404,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,500,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim chạy thận nhân tạo 16G | 29.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500 cái/thùng Kim cỡ 16G (tương ứng: AVF- 002). Bao gồm loại cánh xoay và loại cánh không xoay. Thiết kế backeye. Chiều dài kim: 25 (mm). Thông số dây gắn với kim: rông 3.2 x 5.0 x 300 mm. Kim làm bằng nhựa PVC, có khóa bảo vệ, độ tin cậy cao. Cánh có nhiều màu và mỗi màu có mã số riêng. Kim được bao bọc bằng silicone Chứng chỉ chất lượng: TUV SX 600972590001 Có chứng chỉ bán hàng tự do (CFS) | Nhóm 6 | |
| 2 | Bộ dây lọc máu | 2.200 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 24 bộ/thùng Dây máu làm từ nhựa y tế mềm PVC, đầu kết nối và các thành phần khác làm từ PVC, PE, PP. Dây máu ko chứa thành phần cao su tự nhiên. Tiệt trùng bằng EO (Ethylene oxide). | Nhóm 6 | |
| 3 | Quả lọc máu 1,5m | 2.000 | Quả | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 30 quả/thùng Chất liệu màng: VitaSulfone® Polysulfone Chất liệu vỏ quả: Polycarbonate/ Polyurethane. Quả lọc khô, Diện tích màng lọc ≥ 1.5 m², Độ dầy của màng: ≥ 40, Đường kính trong: ≥ 200, Hệ số truyền tải: ≥ 945, Thể tích mồi ≤ 87. Hệ số siêu lọc (KUF): ≥ 18 (ml/h/mmHg) Hệ số thanh thải : Urea ≥193 (ml/phút ); Creatinin ≥184 (ml/phút ; Phosphate ≥166 (ml/phút ); Vitamin B12 ≥111 (ml/phút ). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 4 | Quả lọc máu siêu lọc cao | 250 | Quả | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 30 quả/01 thùng Chất liệu màng: VitaSulfone ® Polysulfone. Chất liệu vỏ quả: Polycarbonate/ Polyurethane. Quả lọc khô, Diện tích màng lọc ≥ 1.5 m², Độ dầy của màng: ≥ 40, Đường kính trong: ≥ 200, Hệ số truyền tải: ≥ 945, Thể tích mồi ≤ 87. Hệ số siêu lọc (KUF): ≥ 18 (ml/h/mmHg) Hệ số thanh thải : Urea ≥193 (ml/phút ); Creatinin ≥184 (ml/phút ; Phosphate ≥166 (ml/phút ); Vitamin B12 ≥111 (ml/phút ). Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 5 | Hóa chất tẩy rửa máy Axit citric (Dạng bột) | 900 | Kg | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 25 kg/bao Phù hợp với máy thận nhân tạo | Nhóm 6 | |
| 6 | Dung dịch tẩy rửa quả lọc | 60 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 lít/can Hàm lượng Peracetic acide không nhỏ hơn 4%, Hàm lượng H2O2 tự do 24% | Nhóm 6 | |
| 7 | Muối tái sinh | 1.600 | Kg | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 25 kg/bao Phù Hợp với máy thận nhân tạo | Nhóm 6 | |
| 8 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 7.800 | can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 lít/can Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 210,68 g - Kali clorid: 5,22 g - Calci clorid.2H2O: 9,00 g - Magnesi clorid.6H2O: 3,56 g - Acid acetic băng: 6,31g - Dextrose monohydrat: 38,50 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13959 vừa đủ: 1.000 ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 Quy cách: Can 10 lít được đóng kín bằng màng seal nhôm Sử dụng tương thích với dịch B (Bicarbonat) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất | Nhóm 5 | |
| 9 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 7.800 | can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 lít/can Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84,0 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13959 vừa đủ: 1.000 ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 Quy cách: Can 10 lít được đóng kín bằng màng seal nhôm Sử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất | Nhóm 5 | |
| 10 | Bơm tiêm Isulin 1 ml | 200.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 cái/ hộp Phù hợp với người bị tiểu đường | Nhóm 6 | |
| 11 | Test thử ma túy 4 thành phần | 200 | Test | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 20 test/ hộp Test thử chẩn đoán nhanh ma túy, phát hiện MOP, MDMA, MET, THC, Phương pháp test bằng nước tiểu. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Đạt tiêu chuẩn ISO. | Nhóm 6 | |
| 12 | Test thử HIV | 4.000 | Test | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50 test/hộp Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 99.8%. Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. | Nhóm 6 | |
| 13 | Test thử HBsAg | 4.000 | Test | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 25 test/hộp Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy tương quan: 100%. Độ đặc hiệu tương quan: 100%; giới hạn phát hiện: 2.06 IU/ml; các chất chống đông như heparin, EDTA và citrat không làm ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Được WHO đánh giá năm 2017 và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified từ 12/2017. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. | Nhóm 6 | |
| 14 | Phim khô laser y tế 20*25cm | 10.000 | tờ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 150 tờ/hộp Phim khô Laser cỡ 20x25 cm, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa ≥ 3.3 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, EC Quy cách: 150 tờ/hộp Sử dụng tương thích với máy in phim khô laser Fujifilm. | Nhóm 3 | |
| 15 | Phim khô laser y tế 25*30cm | 19.000 | tờ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 150 tờ/hộp Phim khô Laser cỡ 25x30 cm, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa ≥ 3.3 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, EC Quy cách: 150 tờ/hộp Sử dụng tương thích với máy in phim khô laser Fujifilm. | Nhóm 3 | |
| 16 | Băng dính lụa (5cmx5m) | 1.300 | cuộn | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5cmx5m/cuộn Nền bằng vải không dệt 100% sợi cellulose acetate phủ keo oxit kẽm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003 & EN ISO 13485:2012, Free Sale. | Nhóm 6 | |
| 17 | Băng rốn tiệt trùng | 400 | miếng | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 miếng /túi Đóng gói: 1 băng rốn và 1 miếng gạc 5cm x 6,5cm Làm từ sợi polyester. Độ co giãn tốt. Mềm mại cho da em bé. Thông thoáng, làm cho cuống rốn mau khô và rụng. | Nhóm 6 | |
| 18 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 50.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/túi Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn EN ISO 13485 được các tổ chức công nhận và thừa nhận quốc tế. Chứng chỉ GMP -FDA. | Nhóm 6 | |
| 19 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 25.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/túi Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim; Là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỹ thuật: Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xi lanh. Khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu piston. Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gẫy không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2005; ISO13485:2016GMP-FDA và TCVN 5903:1995 | Nhóm 6 | |
| 20 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 150 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/túi Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim; Là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỹ thuật: Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xi lanh. Khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu piston. Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gẫy không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2005; ISO13485:2016GMP-FDA và TCVN 5903:1995 | Nhóm 6 | |
| 21 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 120.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/túi Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim; Là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỹ thuật: Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xi lanh. Khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu piston. Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gẫy không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2005; ISO13485:2016GMP-FDA và TCVN 5903:1995 | Nhóm 6 | |
| 22 | Bông hút | 280 | Kg | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 kg/túi Được làm từ 100% bông xơ tự nhiên Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch có sợi sơ dài và chắc chắn, nên khi sử dụng sẽ không bị đổ bụi. | Nhóm 6 | |
| 23 | Chỉ catgut 4/0 | 100 | Sợi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 12 sợi / hộp Chỉ tự tiêu tự nhiên tan chậm, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm, chỉ màu nâu | Nhóm 6 | |
| 24 | Chỉ catgut Chromic | 250 | sợi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 12 sợi / hộp Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | Nhóm 6 | |
| 25 | Chỉ Catgut N60A50 | 1.800 | sợi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 24 sợi/ hộp Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt trong vòng 07-14 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | Nhóm 6 | |
| 26 | Chỉ lanh | 50 | cuộn | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500m/cuộn | Nhóm 6 | |
| 27 | Chỉ Safil (các số) | 900 | sợi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 36 sợi/hộp Chỉ phẫu thuật tự tan Safil là chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ sillicone 1/2C dài 40mm.Chỉ Safil là chỉ tan tổng hợp đa sợi, giữ vết khâu tốt trên 30 ngày, tan hoàn toàn sau 60-90 ngày. | Nhóm 6 | |
| 28 | Cồn trắng 90độ | 600 | Lít | Thông số kỹ thuật: Ethanol 90% | Nhóm 6 | |
| 29 | Dầu xả | 400 | lít | Thông số kỹ thuật: | Nhóm 6 | |
| 30 | Dây hút nhớt | 300 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 cái/ túi Chất liệu nhựa y tế cao cấp, mềm dẻo không bị bẹp bởi áp lực hút. Đầu hút mài nhẵn, không gây tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003/EN ISO 13485:2012 | Nhóm 6 | |
| 31 | Dây thở oxy 2 nhánh | 1.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái / túi Dây oxy hai nhánh, dài 220cm, đường kính 5mm, đầu canula. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008, ISO 13485. | Nhóm 6 | |
| 32 | Dây truyền dịch | 21.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái / túi Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích 8,5ml. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn 1550mm. Không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn EN ISO 13485 được các tổ chức công nhận và thừa nhận quốc tế. Chứng chỉ GMP-FDA. | Nhóm 6 | |
| 33 | Dây truyền hanaco | 1.000 | bộ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 340 bộ / thùng Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích 8,5ml. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn 1550mm. Không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn EN ISO 13485 được các tổ chức công nhận và thừa nhận quốc tế. Chứng chỉ GMP-FDA. Túi 1 bộ | Nhóm 6 | |
| 34 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 1.000 | chai | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500 ml/chai Thành Phần: Chlorhexidine Digluconate 0,5%, ethanol 73%, chất giữ ẩm: Glycerine-propylen glycol-sorbitol. Chai ≥500ml | Nhóm 6 | |
| 35 | Gạc hút | 6.000 | mét | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1000 mét/cuộn Gạc được dệt từ sợi 100% cotton, mật độ 18-20 sợi/inch, Tri số sợi CD 40/1. Trọng lượng 25-30grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤5 giây. Độ ngậm nước ≥5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước | Nhóm 6 | |
| 36 | Găng bảo hộ | 600 | đôi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 đôi/túi | Nhóm 6 | |
| 37 | Găng khám bệnh , tiêm truyền | 230.000 | đôi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50 đôi/hộp Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm. Chiều rộng: XS (76mm ± 3), S (84mm ± 3), M (94mm ± 3), L (105mm ± 3), XL (113mm ± 3). Độ dày đầu ngón tay 0,14mm ±0,03; Độ dày lòng bàn tay 0,11mm±0,03. | Nhóm 6 | |
| 38 | Găng tay vô khuẩn | 11.000 | đôi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50 đôi/hộp Sản phẩm làm từ cao su tự nhiên latex 60% HA. Mang đến sự mềm mại, thoải mái, Độ dài: Min 280 mm; Độ dày lòng tay: Min 0.14 mm; Độ dày ngón tay: Min 0.17 mm; Độ dày cổ tay: Min 0.1 mm. Kích cỡ: 6.5, 7.0, 7.5; Tương đương với trọng lượng là: 9.3 gr, 9.6 gr, 10.5 gr; Sức căng: trước lão hóa: 25 Mpa min, sau lão hóa: 25 Mpa min; Độ giãn: trước lão hóa: 750% min, sau lão hóa: 750% min; Hàm lượng protein: max 200 µg/dm2; Hàm lượng bột: max 15 mg/dm2; bên ngoài: trơn; cổ tay: se viền | Nhóm 6 | |
| 39 | Gen điện tim | 110 | Tube | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 mg/Tube | Nhóm 6 | |
| 40 | Gen K-Y | 20 | Tube | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 82g/tube Trọng lượng ≥82g | Nhóm 6 | |
| 41 | Gen siêu âm | 15 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: Can 5 lít Carbomer, TEA và nước tinh khiết. | Nhóm 6 | |
| 42 | Giấy điện tim có dòng kẻ 6 cần | 100 | Tập | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tờ/ tập Giấy điện tim 6 cần cho máy điện tim, cạc dio 302 ,tên Kenhz 302,Kích thước 112mm x 90mm. 300 tờ/tập; | Nhóm 6 | |
| 43 | Giấy in siêu âm | 500 | Cuộn | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cuộn/túi Kích thước 110mm*20m | Nhóm 6 | |
| 44 | Giấy monito Sản khoa | 50 | tập | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tờ/ tập 152*150mm*200sheet 6 | Nhóm 6 | |
| 45 | Kẹp rốn sơ sinh | 1.500 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/ túi Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Không chứa độc tố DEHP.Tiêu chuẩn EN ISO 13485 được các tổ chức công nhận và thừa nhận quốc tế. Chứng chỉ GMP -FDA. | Nhóm 6 | |
| 46 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 20.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50 cái/hộp | Nhóm 6 | |
| 47 | Kim cánh bướm (các số) | 15.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 cái/ hộp Kim làm bằng chất liệu crom và niken tráng silicol, dây nối có đường kính trong 1,13mm, đường kính ngoài 2,62 mm, có miếng tiệt trùng khí EO 2cm x 2cm trên túi đóng gói. Tiêu chuẩn: CVN6591-4: 2008. | Nhóm 6 | |
| 48 | Kim châm cứu (các số) | 200.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 cái/ túi Vỉ nhôm, cán đồng, có khuyên, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Kích thước: 0,30mm x 13mm; 0,30mm x 25mm; 0,30mm x 40mm; 0,30mm x 50mm; 0,25mm x 25mm; 0,25mm x 40mm; 0,25mm x 50mm; 0,30mm x 75mm. | Nhóm 6 | |
| 49 | Kim chích máu | 7.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 200cái/hộp Kim sắc nhọn, vô trùng. | Nhóm 6 | |
| 50 | Kim gây tê tủy sống | 700 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/ túi Kim chọc dò tủy sống được thiết kế nhỏ gọn giúp giảm nguy cơ tổn thương tủy sống. Chuôi kim mờ cho ánh sáng đi qua giúp xác định dịch não tủy dễ dàng hơn. Đầu kim dạng Quincke có khe nhỏ có mặt vát giúp định hướng khi tiến hành thủ thuật Spina18G x 3.5'; Spinal 20G x 3.5; Spinal 22G x 3.5'; Spinal 23G x 3.5'; Spinal 25G x 3.5'; Spinal 26G x 3.5'; Spinal 27G x 3.5'. | Nhóm 6 | |
| 51 | Kim khâu ruột +da | 1.200 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10cái/túi (4B-3 1.0 x 45 - 4B-3 0.6x28) | Nhóm 6 | |
| 52 | Kim lấy thuốc (các số) | 50.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100cái/hộp Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. | Nhóm 6 | |
| 53 | Kim luồn tĩnh mạch (các số) | 3.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 cái/ hộp Chất liệu FEP-Teflon chống vặn xoắn có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thon nhọn 2 lần giúp dễ dàng đi qua da và thành mạch giảm thiểu đau khi đặt kim. Kim được cắt vát 3 lần cực sắc với công nghệ của Nhật và cắt vát 2 lần giúp thâm nhập êm nhẹ. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h. Các cỡ với các màu khác nhau:24G (I.D: 0,70 x 19 mm, 20ml/min): màu vàng; 22G (I.D: 0,9 x 25 mm, 31ml/min): màu xanh nước biển; 20G (I.D: 1,10 x 32 mm, 55ml/min): màu hồng; 18G (I.D: 1,3 x 45 mm, 90ml/min): màu xanh lá cây; 16G (I.D: 1,72 x 45 mm, 180ml/min): màu xám; 14G x 1-¾” (I.D: 2,0 x 45 mm, 290ml/min): Màu cam. | Nhóm 6 | |
| 54 | Kim quang laser nội mạch | 1.400 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50 cái/ hộp | Nhóm 6 | |
| 55 | Lưỡi dao mổ (20G)-(21G) | 1.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100cái/hộp Đã tiệt trùng, sử dụng 1 lần, các số. Đảm bảo vô khuẩn, sắc, không giòn gãy; ISO 13485: 2003 | Nhóm 6 | |
| 56 | Thông dạ dày (các số) | 100 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 chiếc/túi Các số, dài 125cm, vạch đánh dấu tại 45, 55, 65, 75 cm, có 4 mắt phụ, đầu ống được mài nhẵn có đường cản quang chạy dọc thân ống. Tiêu chuẩn: ISO, EC. | Nhóm 6 | |
| 57 | Thông Foley 2 chạc | 500 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10cái/hộp Các số 12 - 28. Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon giảm kích ứng, thành ống dầy chống gẫy gập, lỗ ống rộng dẫn lưu tốt, Bóng cân đối có 2 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Tiêu chuẩn: ISO, EC. | Nhóm 6 | |
| 58 | Thông Nelaton | 800 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/túi Chất liệu cao sư tự nhiên, một đầu sonde bịt tròn tránh tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003/EN ISO 13485:2012 | Nhóm 6 | |
| 59 | Túi sắc thuốc đông y | 30 | cặp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 02 cuộn/cặp (Kích thước: 100mm x 400m) | Nhóm 6 | |
| 60 | Khí Oxy y tế | 170 | bình | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 40 lít /bình | Nhóm 6 | |
| 61 | Túi đựng nước tiểu | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 bộ/túi Có khóa vặn ¾ vòng, dây dẫn dài 0,75 m, đường kính ngoài 6,8mm, đường kính van tháo dịch 9,2 mm, tính năng chống trào ngược có lỗ treo. Tiêu chuẩn: TCVN6591-4: 2008. | Nhóm 6 | |
| 62 | Dầu parafin | 300 | lít | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 lít/can | Nhóm 6 | |
| 63 | Ống hút dịch | 1.000 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1cái/túi | Nhóm 6 | |
| 64 | Găng tay dài sản khoa vô trùng | 500 | đôi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50 đôi/hộp | Nhóm 6 | |
| 65 | Giấy điện tim 3 cần | 50 | cuộn | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 cuộn/thùng | Nhóm 6 | |
| 66 | Điện cực tim | 2.000 | chiếc | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 30 chiếc/túi | Nhóm 6 | |
| 67 | Mack xông khí dung | 500 | cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 cái/ túi | Nhóm 6 | |
| 68 | Giấy In nhiệt | 200 | cuộn | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 cuộn/thùng | Nhóm 6 | |
| 69 | Túi nilon đựng rác thải y tế vàng 15kg | 200 | Kg | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 25 kg /bao Màu vàng (loại 15kg) | Nhóm 6 | |
| 70 | Túi nilon đựng rác thải y tế màu xanh lạo 15 kg | 500 | Kg | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 25 kg /bao Màu xanh (loại 15kg) | Nhóm 6 | |
| 71 | Túi nilon đựng rác thải y tế màu vàng loại 5 kg | 120 | Kg | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 25 kg /bao Màu vàng (loại 5kg) | Nhóm 6 | |
| 72 | Túi nilon đựng rác thải y tế màu xanh loại 30 kg | 200 | Kg | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 30 kg /bao Màu xanh (loại 30kg) | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi