Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 07:46:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,366,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc giao thông cấp IV trở lên, trong đó ít nhất 01 công trình có hạng mục kè đá hộc có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật - Chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông còn hạn.Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tưới nước >= 05 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép >= 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 50 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 50 | gốc cây | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 283,3795 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 283,3795 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 283,3795 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 283,3795 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất sét để đắp | 6.175,69 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 61,7569 | 100m3 | |
| 9 | Bơm nước hồ | 10 | Ca | |
| B | KÈ HỒ CHẰM 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 26,6443 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 296,048 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 23,7036 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 14,8024 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 14,8024 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 14,8024 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp kè | 890,12 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 151,959 | 100m | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 168,1 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 531,86 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 598,94 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 352,38 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 46,63 | m | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 113,08 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 32,86 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,6491 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 25,146 | 100m | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 27,38 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 89,97 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 62,87 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,232 | 100m2 | |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 3,0285 | 100m | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,47 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,7 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 3,78 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,168 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0285 | tấn | |
| 29 | Mua đất đắp đường công vụ | 974,4 | m3 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,176 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,744 | 100m3 | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 13,92 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3454 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,3454 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,3454 | 100m3 | |
| C | KÈ HỒ GỐC ĐA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 28,8766 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 320,851 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 13,1146 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 18,9705 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 18,9705 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 18,9705 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 103,7712 | 100m | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 95,12 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 311,31 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 324,29 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 181,6 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 33,33 | m | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 25,94 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2594 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,6709 | tấn | |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 48,897 | 100m | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 16,3 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 122,24 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 119,53 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 6,5196 | 100m2 | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 22,7 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 80,63 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0928 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1169 | tấn | |
| 25 | Mua đất đắp đường công vụ | 688,8 | m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,952 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,888 | 100m3 | |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 9,84 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 9,84 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 9,84 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 9,84 | 100m3 | |
| D | ĐẬP TRÀN HỒ CHẰM 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,98 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,59 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3357 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3357 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3614 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4295 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,9319 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,9319 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,9319 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,36 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,03 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 75,39 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,95 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,04 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6415 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,1946 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9223 | tấn | |
| E | ĐẬP TRÀN HỒ GỐC ĐA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,05 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,98 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4003 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4003 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,4003 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,661 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,567 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5885 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,3682 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,3682 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,3682 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,46 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,15 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 57,84 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,92 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,79 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 20,615 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7405 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,9125 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,532 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,705 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3319 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | 7,82 | m2 | |
| 24 | Gia công lan can | 0,1056 | tấn | |
| F | CỐNG LẤY NƯỚC HỒ CHẰM 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,98 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,59 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6541 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,379 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4842 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3537 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3537 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3537 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2257 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2257 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,2257 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,57 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,37 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 5,43 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 2,38 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,34 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,07 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5257 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0688 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1136 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1637 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5276 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9545 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,385 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1602 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2405 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 9,12 | m2 | |
| 29 | Vít nâng V1 | 1 | bộ | |
| 30 | Zoăng cao su | 4,72 | cái | |
| 31 | Bu lông chân côn bắt nẹp Zoăng cao su M12x50 | 29 | cái | |
| 32 | Bu lông treo cánh M20x140 | 1 | cái | |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,2355 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,2355 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | 11,611 | m2 | |
| 36 | Gia công lan can | 0,1974 | tấn | |
| G | CỐNG LẤY NƯỚC HỒ GỐC ĐA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,98 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,59 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3421 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,912 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1935 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2977 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2977 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2977 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3357 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3357 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,3357 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,64 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,05 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 5,28 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,28 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5257 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0688 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1136 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1637 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4096 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,579 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3681 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1602 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2727 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 9,12 | m2 | |
| 29 | Vít nâng V1 | 1 | bộ | |
| 30 | Zoăng cao su | 4,72 | cái | |
| 31 | Bu lông chân côn bắt nẹp Zoăng cao su M12x50 | 29 | cái | |
| 32 | Bu lông treo cánh M20x140 | 1 | cái | |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,2355 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,2355 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | 12,648 | m2 | |
| 36 | Gia công lan can | 0,2035 | tấn | |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1 CHẰM 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3562 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,875 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1876 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,6 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,06 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0532 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0266 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1874 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0937 | 100m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,3 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,94 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,108 | 100m2 | |
| 13 | Cống hộp đúc sẵn BTCT M300 KT1.0x1.0m | 9 | cấu kiện | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,03 | 100m | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,65 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,95 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,6 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 6 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,06 | 100m2 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,108 | 100m3 | |
| 23 | Nilon lót | 30 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 5,4 | m3 | |
| I | MƯƠNG TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công, rộng | 2,589 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,4919 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,604 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,6748 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4062 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,1107 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất để đắp | 158,9 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5178 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5178 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,5178 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,6624 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,6624 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,6624 | 100m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,89 | m3 | |
| 15 | Nilong lót móng | 118,88 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 17,83 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 36,77 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,6 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | 3,43 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | 0,37 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | 0,0513 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | 0,2608 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng thanh chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 22 | cái | |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 6,69 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | 0,0458 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | 0,307 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,2229 | 100m2 | |
| 28 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 35,664 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1.0m (Hệ số NC, M: 1/1.2 = 0.8333) | 7 | đoạn cống | |
| 30 | Nối ống bê tông 1.2x1.2m bằng gioăng cao su (vận dụng) | 6 | mối nối | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0227 | 100m2 | |
| 33 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 30,24 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + tường cánh, chiều dày | 1,59 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu + tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 5,05 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1371 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | 0,1287 | 100m2 | |
| 38 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 2,46 | m3 | |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,48 | m3 | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,7365 | m3 | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3299 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1946 | 100m3 | |
| 43 | Mua đất để đắp K95 (CBG 02/2020) | 21,9898 | m3 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,9 | m3 | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,1 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,9 | m3 | |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1451 | 100m2 | |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0261 | 100m3 | |
| 49 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 0,78 | 10m | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3473 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3473 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 35,16 | m3 | |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 127,56 | m3 | |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 99,4 | m3 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 115,2 | m2 | |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 33,79 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | 19,97 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,1603 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 5,401 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | 0,239 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | 1,0234 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 1,0598 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | 1,3824 | 100m2 | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 96 | cấu kiện | |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,88 | m3 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 29,61 | m3 | |
| 69 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 26,7 | m3 | |
| 70 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng) | 0,23 | m3 | |
| 71 | Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát (vận dụng) | 0,71 | m3 | |
| 72 | Đắp đất sét | 0,88 | m3 | |
| 73 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | 18,77 | m | |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 6,63 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc giao thông cấp IV trở lên, trong đó ít nhất 01 công trình có hạng mục kè đá hộc có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật - Chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông còn hạn.Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 2 |
| 10 | Xe ô tô tưới nước >= 05 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đào >= 0,8m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép >= 08 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm kèm theo. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi >= 10 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 14 | Máy lu rung >= 25 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi