Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676929-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210618219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 07:46:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,366,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc giao thông cấp IV trở lên, trong đó ít nhất 01 công trình có hạng mục kè đá hộc có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật - Chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông còn hạn.Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tưới nước >= 05 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép >= 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT
1Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 50cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 50gốc cây
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I283,3795100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 283,3795100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 283,3795100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I283,3795100m3
7Mua đất sét để đắp6.175,69m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8561,7569100m3
9Bơm nước hồ10Ca
B KÈ HỒ CHẰM 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 26,6443100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 296,048m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8523,7036100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 14,8024100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 14,8024100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 14,8024100m3
7Mua đất đắp kè890,12m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 151,959100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax168,1m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 531,86m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 598,94m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100352,38m3
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 46,63m
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa113,08m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20032,86m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,6491tấn
17Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 25,146100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax27,38m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 89,97m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 62,87m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,232100m2
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0285100m
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,47m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,7m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 3,78m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,168100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0285tấn
29Mua đất đắp đường công vụ974,4m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,176100m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,909,744100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I13,92100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3454100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,3454100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,3454100m3
C KÈ HỒ GỐC ĐA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 28,8766100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 320,851m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8513,1146100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 18,9705100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 18,9705100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I18,9705100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 103,7712100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax95,12m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 311,31m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 324,29m3
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100181,6m3
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 33,33m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20025,94m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2594100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,6709tấn
16Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 48,897100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax16,3m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 122,24m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 119,53m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 6,5196100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax22,7m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 80,63m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0928100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1169tấn
25Mua đất đắp đường công vụ688,8m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,952100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,856,888100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I9,84100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 9,84100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 9,84100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I9,84100m3
D ĐẬP TRÀN HỒ CHẰM 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,98m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,59m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3357100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3357100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3614100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4295100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,9319100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,9319100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,9319100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,36m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,03m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 75,39m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,95m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,04m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,6415100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,1946100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9223tấn
E ĐẬP TRÀN HỒ GỐC ĐA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,05m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,98m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4003100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4003100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,4003100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,661100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,567m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5885100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,3682100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,3682100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,3682100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,46m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,15m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 57,84m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20010,92m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26,79m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 20,615m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7405100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,9125100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,532100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,705tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3319tấn
23Lắp dựng lan can sắt7,82m2
24Gia công lan can0,1056tấn
F CỐNG LẤY NƯỚC HỒ CHẰM 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,98m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,59m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6541100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,379m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,4842100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3537100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3537100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,3537100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2257100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2257100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,2257100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,57m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,37m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 5,43m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2002,38m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,34m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,07m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,168100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5257100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0688100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1136100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1637100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5276tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,9545tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,385tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1602tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2405tấn
28Lắp dựng lan can sắt9,12m2
29Vít nâng V11bộ
30Zoăng cao su4,72cái
31Bu lông chân côn bắt nẹp Zoăng cao su M12x5029cái
32Bu lông treo cánh M20x1401cái
33Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,2355tấn
34Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,2355tấn
35Lắp dựng lan can sắt11,611m2
36Gia công lan can0,1974tấn
G CỐNG LẤY NƯỚC HỒ GỐC ĐA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,98m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,59m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3421100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,912m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1935100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2977100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2977100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2977100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3357100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3357100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,3357100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,64m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,05m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 5,28m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2000,9m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,28m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,168100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5257100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0688100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1136100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1637100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4096tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,579tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3681tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1602tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2727tấn
28Lắp dựng lan can sắt9,12m2
29Vít nâng V11bộ
30Zoăng cao su4,72cái
31Bu lông chân côn bắt nẹp Zoăng cao su M12x5029cái
32Bu lông treo cánh M20x1401cái
33Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,2355tấn
34Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,2355tấn
35Lắp dựng lan can sắt12,648m2
36Gia công lan can0,2035tấn
H CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1 CHẰM 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3562100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,875m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1876100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,6m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,06m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0532100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0266100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1874100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0937100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,3m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,94m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,108100m2
13Cống hộp đúc sẵn BTCT M300 KT1.0x1.0m9cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,03100m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,65m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,95m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,6m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,06100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,108100m3
23Nilon lót30m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 5,4m3
I MƯƠNG TƯỚI TIÊU
1Đào hữu cơ bằng thủ công, rộng 2,589m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,4919100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24,604m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,6748100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,4062100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,1107100m3
7Mua đất để đắp158,9m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5178100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5178100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,5178100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,6624100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,6624100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,6624100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,89m3
15Nilong lót móng118,88m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 15017,83m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7536,77m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75148,6m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 2003,43m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 2500,37m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính 0,0513tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép 0,2608tấn
23Lắp dựng thanh chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 22cái
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa6,69m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống0,0458100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ0,307100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,2229100m2
28Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 35,664100m
29Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1.0m (Hệ số NC, M: 1/1.2 = 0.8333)7đoạn cống
30Nối ống bê tông 1.2x1.2m bằng gioăng cao su (vận dụng)6mối nối
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0227100m2
33Quét nhựa bitum nguội vào tường30,24m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + tường cánh, chiều dày 1,59m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu + tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1505,05m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1371100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh0,1287100m2
38Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 1002,46m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,48m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,7365m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3299100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1946100m3
43Mua đất để đắp K95 (CBG 02/2020)21,9898m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,9m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,1m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,9m3
47Rải giấy dầu lớp cách ly0,1451100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0261100m3
49Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ0,7810m
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3473100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3473100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,05100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,05100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax35,16m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 127,56m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 99,4m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100115,2m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25033,79m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 20019,97m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,1603tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm5,401tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép 0,239tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép 1,0234tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan1,0598100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ1,3824100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu96cấu kiện
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,88m3
68Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10029,61m3
69Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 26,7m3
70Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng)0,23m3
71Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát (vận dụng)0,71m3
72Đắp đất sét0,88m3
73Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống18,77m
74Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa6,63m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc giao thông cấp IV trở lên, trong đó ít nhất 01 công trình có hạng mục kè đá hộc có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân52
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật - Chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông còn hạn.Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
2 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
6 Đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
9 Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo2
10 Xe ô tô tưới nước >= 05 m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
11 Máy đào >= 0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo1
12 Máy lu bánh thép >= 08 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm kèm theo.1
13 Máy lu bánh hơi >= 10 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo1
14 Máy lu rung >= 25 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->