Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 07:42:00 đến ngày 2021-07-05 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 43,6422 | 100m² |
| 2 | Mua BTN hạt trung 5,5% | Chương V - E HSMT | 455,5437 | tấn |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB4 cm | Chương V - E HSMT | 43,642 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V - E HSMT | 43,642 | 100m² |
| 5 | Rải lưới sợi thủy tinh | Chương V - E HSMT | 43,642 | 100m² |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 48,48 | m³ |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 118,06 | m² |
| 8 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 2,7189 | 100m² |
| 9 | Đệm cát tạo phẳng | Chương V - E HSMT | 0,1359 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Chương V - E HSMT | 105 | m² |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,25 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,0556 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - E HSMT | 2,5335 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 1,8073 | 100m³ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 21,3 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 7,1006 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 9,146 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 98,85 | m³ |
| 19 | Đệm cát móng | Chương V - E HSMT | 0,6703 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trả | Chương V - E HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 80,8817 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 4,01 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,1682 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 11,4857 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,27 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván ván khuôn nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,0013 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0193 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V - E HSMT | 0,014 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - E HSMT | 3 | cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 48,02 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 22,3932 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,8876 | 100m² |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 180,0713 | m³ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 726,5554 | m² |
| 35 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 246,282 | m² |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 thoát nước ga thu bằng pháp hàn gia nhiệt | Chương V - E HSMT | 5,2678 | 100m |
| 37 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 1,7305 | 100m² |
| 38 | Đổ bê tông bù mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 34,6094 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 605 | cấu kiện |
| 40 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V - E HSMT | 151,36 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 28,51 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông cổ ga thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 7,475 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,9847 | 100m² |
| 44 | Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 43,688 | m³ |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 193,16 | m² |
| 46 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 41,4 | m² |
| 47 | Lưới chắn rác bằng gang (25T) | Chương V - E HSMT | 65 | bộ |
| 48 | Lắp lưới chắn rác | Chương V - E HSMT | 65 | cấu kiện |
| 49 | Nắp ga gang 850x850mm (25T) | Chương V - E HSMT | 69 | bộ |
| 50 | Lắp nắp ga | Chương V - E HSMT | 69 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,3742 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,7318 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,5136 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 1,5136 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 5,6475 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 4,4507 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4778585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.495571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.980.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi