Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678515-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210662303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 07:39:00 đến ngày 2021-07-05 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,157,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V - E HSMT 11,4516 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 477,78 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 4,7778 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 4,7778 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - E HSMT 1,6844 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 1,684 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III Chương V - E HSMT 1,684 100m3
8 Rải ni nông chống mất nước Chương V - E HSMT 896,87 m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT 179,37 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E HSMT 1,3453 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V - E HSMT 68,5943 100m2
12 Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 KN/m Chương V - E HSMT 7.002,2085 m2
13 Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% Chương V - E HSMT 391,8433 tấn
14 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3 cm Chương V - E HSMT 57,719 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - E HSMT 66,6877 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - E HSMT 1,9066 100m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V - E HSMT 366,53 m3
18 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - E HSMT 8,6023 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 8,602 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III Chương V - E HSMT 8,602 100m3
21 Đệm cát đáy móng Chương V - E HSMT 0,748 100m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 3,1518 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 145,8 m3
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 364,19 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1.662,8 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 822,79 m2
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 7,1415 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 22,1387 tấn
29 Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 209,85 m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 3,2682 100m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,5731 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,4014 tấn
33 Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 8,54 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,1684 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V - E HSMT 0,4387 tấn
36 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 3,03 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 45 1cấu kiện
38 Mua bó vỉa hàm ếch dài 1.28m Chương V - E HSMT 45 cái
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 45 1cấu kiện
40 Mua thép hình gia công song chắn rác Chương V - E HSMT 222,3327 kg
41 Gia công lưới chắn rác Chương V - E HSMT 0,2169 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 7,89 1m2
43 Lắp dựng lưới chắn rác Chương V - E HSMT 5,72 m2
44 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V - E HSMT 1,6242 100m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 26,96 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,2696 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,2696 100m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,5717 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,572 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III Chương V - E HSMT 0,572 100m3
51 Đệm cát móng Chương V - E HSMT 0,0447 100m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1624 100m2
53 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 8,93 m3
54 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 18,76 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 56,85 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 32,48 m2
57 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,601 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 3,4287 tấn
59 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 13,4 m3
60 Rải ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 45,48 m2
61 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,2599 100m3
62 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT 9,1 m3
63 Nắp ga thăm thu kết hợp bằng Composite KT khung 500x300x50mm Chương V - E HSMT 26 bộ
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 26 1cấu kiện
65 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V - E HSMT 0,24 100m
66 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 1,43 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0143 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,0143 100m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,0423 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,042 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III Chương V - E HSMT 0,042 100m3
72 Đệm cát móng Chương V - E HSMT 0,0036 100m3
73 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,013 100m2
74 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,72 m3
75 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1,72 m3
76 Trát tường tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 3,12 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,28 m2
78 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0128 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,2427 tấn
80 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 1,07 m3
81 Nắp ga thăm thu kết hợp bằng Composite KT khung 500x300x50mm, tải trọng 40 tấn Chương V - E HSMT 10 bộ
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 10 1cấu kiện
83 Rải ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 5,74 m2
84 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT 0,65 m3
85 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,0078 100m3
86 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V - E HSMT 0,0602 100m
87 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 2,17 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0217 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,0217 100m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,0559 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,056 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III Chương V - E HSMT 0,056 100m3
93 Đệm cát móng Chương V - E HSMT 0,0036 100m3
94 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,012 100m2
95 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,72 m3
96 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 2,21 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 6,38 m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 3,01 m2
99 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,0482 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,2647 tấn
101 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 1,08 m3
102 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,0193 100m3
103 Rải ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 3,61 m2
104 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT 0,72 m3
105 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,7253 100m3
106 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 192,54 m3
107 Lát gạch bê tông tự chèn mác cao M500, màu trắng xám. KT: 400x400x40 Chương V - E HSMT 1.925,41 m2
108 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 24,88 m3
109 Mua bó vỉa bằng bê tông cường độ cao M400 Chương V - E HSMT 78,8043 m3
110 Lắp đặt bó vỉa thẳng Chương V - E HSMT 2.146,94 m
111 Lắp đặt bó vỉa cong Chương V - E HSMT 88,01 m
112 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 86,53 m3
113 Tấm đan rãnh Mặt bóng, màu trắng xám; M500 KT 300x500x40 Chương V - E HSMT 644,784 m2
114 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Chương V - E HSMT 638,4 m2
115 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Chương V - E HSMT 1,325 100m
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V - E HSMT 530 cái
117 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - E HSMT 1,78 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22359665E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.447193E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hạng mục công trình tương tự (thi công mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề có giá trị ≥ 5.711.000.000 VNĐ có hạng mục tương tự thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tư (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.711.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->