Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655766-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210655599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 07:51:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,431,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Màn hình ghép (Hệ thống Videowall KT: 3,64m x 2,052m (09 tấm được ghép thành 3 cột, 3 hàng) 9 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 1
2 Cảm biến hiện diện, ánh sáng môi trường và sử dụng làm bộ thu tín hiệu IR điều khiển từ xa 1 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 1
3 Giá đỡ màn hình: Loại giá đỡ đặt sàn chuyên dụng. 9 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 1
4 Phụ kiện lắp đặt 1 Gói Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 1
5 Nhân công lắp đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng toàn bộ hệ thống 1 Gói Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 1
6 Màn hình ghép (Hệ thống Videowall KT: 3,64m x 2,052m (09 tấm được ghép thành 3 cột, 3 hàng) 9 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 2
7 Cảm biến hiện diện, ánh sáng môi trường và sử dụng làm bộ thu tín hiệu IR điều khiển từ xa 1 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 2
8 Giá đỡ màn hình: Loại giá đỡ đặt sàn chuyên dụng. 9 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 2
9 Phụ kiện lắp đặt 1 Gói Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 2
10 Nhân công lắp đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng toàn bộ hệ thống 1 Gói Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hội trường cơ sở 2
11 Phông chiếu điện 120 Inch 50 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Khung treo máy chiếu 120 cm 50 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tháo dỡ khung treo máy chiếu và màn chiếu cũ hỏng 50 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Nhân công lắp đặt khung treo + màn chiếu mới 50 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Ghen hộp (đi dây điện, dây tín hiệu) máy chiếu và khung chiếu 50 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phụ kiện lắp phông chiếu, giá đỡ khung chiếu: Bu lông, mặt bích, ốc vít, nở nhựa, dây điện…. 50 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Đèn Par Led 3w/54 bóng (vàng nắng) 6 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
18 Đèn Par Led 3w 54 bóng Full màu 8 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
19 Đèn sân khấu Beam 4 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
20 Máy khói 2 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
21 Bàn điều khiển ánh sáng kèm phần mềm 1 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
22 Bộ chia tín hiệu 1 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
23 Bộ Truss đèn cho hệ thống (Ống mạ kẽm, dày 1.4 ly, sơn tĩnh điện) 1 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
24 Dây tín hiệu chuyên dụng 350 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
25 Dây điện 2x2.5mm 350 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
26 Jack kết nối 30 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
27 Dây cáp điện đồng: 3x16mm +1x10mm 100 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
28 Attomat 03 pha 250A 1 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
29 Ghen điện đi dây cho hệ thống ánh sáng 100 Cây Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
30 Thi công, lắp đặt, cài đặt, vận chuyển hướng dẫn sử dụng hệ thống ánh sáng hội trường và hệ thống điện 3 pha cấp nguồn 1 Gói Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 1
31 Đèn Par Led 3w/54 bóng ( vàng nắng) 8 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
32 Đèn Par Led 3w 54 bóng Full màu 16 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
33 Đèn sân khấu Beam 6 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
34 Máy khói 4 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống sáng sân khấu cơ sở 2
35 Bàn điều khiển ánh sáng kèm phần mềm 1 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
36 Bộ chia tín hiệu 1 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
37 Bộ Truss đèn cho hệ thống (Ống mạ kẽm, dày 1.4 ly, sơn tĩnh điện) 1 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
38 Dây tín hiệu chuyên dụng 500 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
39 Dây điện 2x2.5 mm 600 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
40 Jack kết nối 60 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
41 Dây cáp điện đồng 3x16mm +1x10mm 100 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
42 Attomat 03 pha 250A 1 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
43 Ghen điện đi dây cho hệ thống ánh sáng 100 Cây Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
44 Thi công, lắp đặt, cài đặt,vận chuyển hướng dẫn sử dụng hệ thống và hệ thống điện 3 pha cấp nguồn cho hệ thống 1 Gói Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống ánh sáng sân khấu cơ sở 2
45 Máy hút ẩm 2 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46 Máy Photocopy 4 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Camera bán cầu 3 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Camera thân trụ 3 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49 Cáp mạng 5.862 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đầu nối mạng 420 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51 Hộp nối mạng 109 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52 Máng ghen 5.862 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53 Dây điện cho Camera 2x0,75mm 5.862 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54 Dây điện cho trục chính 2x2,5mm 702 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55 Swich 24 port 4 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56 Switch 5 Port 2 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57 Tủ điện treo tường sơn tĩnh điện: Kích thước 600x400x120 (CaoxNgangxSâu) 2 Chiếc Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58 Tháo dỡ hệ thống dây camera cũ 105 Nút Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59 Thi công mạng các nút mạng cho Camera, lắp đặt và cài đặt các Camera IP 108 Nút Dẫn chiếu đến Phần 2. Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm: 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->