Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tường bao, hạ tầng, các công trình phục vụ sinh hoạt, học tập và làm việc tại Khu A, Khu Phương Canh - Học viện KTQS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa tường bao, hạ tầng, các công trình phục vụ sinh hoạt, học tập và làm việc tại Khu A, Khu Phương Canh - Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 07:55:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 894,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU A: Tường bao phía đông | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 3 | Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,595 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đế trụ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,44 | m2 |
| 14 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| B | KHU A: Hạ tầng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cổng ra: Đào móng cột, trụ rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Hố van nước nhà S3: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 5 | Đào móng, hố ga , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 9 | Gia công khung thép tấm đan bằng thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tấm đan thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m2 |
| C | KHU A: Các công trình phục vụ sinh hoạt, học tập và làm việc | |||
| 1 | Nhà H1: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | 1m2 |
| 5 | Nhà H2: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | m3 |
| 8 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 9 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 10 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 1 m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramics 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | 1m2 |
| 12 | Nhà H3: Lắp dựng giàn dáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát dầm, trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1m2 |
| 17 | Nhà H5: Khu vệ sinh tầng 1 Đơn nguyên 1 trục E-H; 15-17: Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,759 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,285 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,759 | 1m2 |
| 31 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,063 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | 1m2 |
| 35 | Nhà S1: Cột mặt trước: Lắp dựng giàn dáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 37 | Ốp đá Granit vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| 38 | Tường hành lang khu vệ sinh nhà S1: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,84 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,84 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Nhà S4: Chống thấm mái: Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 44 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 45 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m2 |
| 47 | Lát gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m2 |
| 48 | Khu vệ sinh tầng 2:Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 49 | Đục tường sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m2 |
| 55 | Tầng 3 trục 1-2;D-E: Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 57 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 58 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 62 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m2 |
| 65 | Tầng 8 trục 5-6; E-G: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 66 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 68 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1m2 |
| 71 | Nền gạch: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,375 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,976 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,995 | m2 |
| 77 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,952 | 1m2 |
| 78 | Nhà S5: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 79 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1m2 |
| 82 | Khu vệ sinh tầng 2: Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Vỉa hè nhà S5: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 1m2 |
| 90 | Nhà S11: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m2 |
| 91 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1m2 |
| 94 | Phòng 1101,1103: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,987 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,329 | m2 |
| 96 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,291 | 1m2 |
| 97 | Nhà S13: Gạch nền Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m2 |
| 98 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | 1m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | 1m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,295 | m2 |
| 102 | Trát vữa xi măng cát dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,295 | 1m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,948 | 1m2 |
| 104 | Chống thấm khu WC: Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | m2 |
| 106 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m3 |
| 108 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 1 m3 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | 1m2 |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Dây cấp xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Nhà truyền thống: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 114 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1m2 |
| 117 | Khu vệ sinh tầng 2, 3: Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Tường tầng 1: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 123 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m2 |
| 125 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,52 | 1m2 |
| D | KHU PHƯƠNG CANH: Tường bao | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | tấn |
| 2 | Gia công bản mã đế cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | tấn |
| 4 | Gia công hàn móc cột dể giữ dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.625 | cái |
| 5 | Gia công căng dây thép gai tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.916,68 | m |
| 6 | Bu lông móc lở sắt đầu trụ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,438 | m2 |
| E | KHU PHƯƠNG CANH: Hạ tầng | |||
| 1 | Sân hè: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Tetazzro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1m2 |
| 5 | Hố ga thoát nước nhà xe đội vận tải: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | KHU PHƯƠNG CANH: Các công trình phục vụ sinh hoạt, học tập và làm việc | |||
| 1 | Nhà S1: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,313 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | 1m2 |
| 5 | Khu vệ sinh phòng 212; 408: Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Trần thạch cao phòng 108: Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 14 | Nhà S2: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 1m2 |
| 18 | Kho quân trang: Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1lỗ |
| 19 | Gia công vỏ bao che thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 22 | Trát khe nứt vỡ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.68436E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.351.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.879.053.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi