Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tường bao, hạ tầng, các công trình phục vụ sinh hoạt, học tập và làm việc tại Khu A, Khu Phương Canh - Học viện KTQS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655027-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa tường bao, hạ tầng, các công trình phục vụ sinh hoạt, học tập và làm việc tại Khu A, Khu Phương Canh - Học viện KTQS
Số hiệu KHLCNT 20210652623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 07:55:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 894,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU A: Tường bao phía đông
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
3 Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 : > 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
4 Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
5 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,595 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đế trụ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình L50X50X5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
10 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,44 m2
14 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
B KHU A: Hạ tầng
1 Cột đèn chiếu sáng cổng ra: Đào móng cột, trụ rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Hố van nước nhà S3: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
5 Đào móng, hố ga , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
7 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
9 Gia công khung thép tấm đan bằng thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tấm đan thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1m2
C KHU A: Các công trình phục vụ sinh hoạt, học tập và làm việc
1 Nhà H1: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 1m2
5 Nhà H2: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,949 m3
8 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
9 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
10 Bê tông sàn mái, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 1 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramics 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 1m2
12 Nhà H3: Lắp dựng giàn dáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m2
14 Trát vữa xi măng cát dầm, trần, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 1m2
15 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 1m2
17 Nhà H5: Khu vệ sinh tầng 1 Đơn nguyên 1 trục E-H; 15-17: Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,759 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
20 Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
21 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1lỗ
22 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,285 m3
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,759 1m2
31 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m2
32 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,063 m3
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 1m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 1m2
35 Nhà S1: Cột mặt trước: Lắp dựng giàn dáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
37 Ốp đá Granit vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1m2
38 Tường hành lang khu vệ sinh nhà S1: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,84 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,984 m2
40 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,84 1m2
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Nhà S4: Chống thấm mái: Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
43 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
44 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
45 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1m2
47 Lát gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1m2
48 Khu vệ sinh tầng 2:Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
49 Đục tường sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
50 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1m2
54 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1m2
55 Tầng 3 trục 1-2;D-E: Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
56 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
57 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
58 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
62 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1m2
64 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1m2
65 Tầng 8 trục 5-6; E-G: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
66 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lỗ khoan
67 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
68 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 1m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 1m2
71 Nền gạch: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m2
72 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,375 m3
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1m2
75 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,976 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,995 m2
77 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,952 1m2
78 Nhà S5: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
79 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m3
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 1m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 1m2
82 Khu vệ sinh tầng 2: Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Vỉa hè nhà S5: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
88 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
89 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 1m2
90 Nhà S11: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m2
91 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m3
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 1m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 1m2
94 Phòng 1101,1103: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,987 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,329 m2
96 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,291 1m2
97 Nhà S13: Gạch nền Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 m2
98 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
99 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 1m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 1m2
101 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,295 m2
102 Trát vữa xi măng cát dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,295 1m2
103 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,948 1m2
104 Chống thấm khu WC: Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,257 m2
106 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
107 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 m3
108 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 1 m3
109 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,257 1m2
110 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Nhà truyền thống: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
114 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 m3
115 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 1m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 1m2
117 Khu vệ sinh tầng 2, 3: Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Tường tầng 1: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
123 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1m2
124 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,26 m2
125 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,52 1m2
D KHU PHƯƠNG CANH: Tường bao
1 Gia công cột bằng thép hình L50X50X5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 tấn
2 Gia công bản mã đế cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 tấn
4 Gia công hàn móc cột dể giữ dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.625 cái
5 Gia công căng dây thép gai tường bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.916,68 m
6 Bu lông móc lở sắt đầu trụ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,438 m2
E KHU PHƯƠNG CANH: Hạ tầng
1 Sân hè: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Tetazzro Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1m2
5 Hố ga thoát nước nhà xe đội vận tải: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F KHU PHƯƠNG CANH: Các công trình phục vụ sinh hoạt, học tập và làm việc
1 Nhà S1: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,313 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 1m2
5 Khu vệ sinh phòng 212; 408: Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lỗ khoan
6 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Trần thạch cao phòng 108: Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m2
14 Nhà S2: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
15 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 1m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 1m2
18 Kho quân trang: Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1lỗ
19 Gia công vỏ bao che thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
22 Trát khe nứt vỡ, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.68436E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.351.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.879.053.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->