Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà đa chức năng trường THTHCS Quang Thọ, huyện Vũ Quang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà đa chức năng trường THTHCS Quang Thọ, huyện Vũ Quang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:27:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,303,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,9648 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 41,531 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,1231 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 26,8984 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 49,4803 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,8292 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,1153 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,5467 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6077 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2794 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,4095 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,7645 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9671 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 119,0147 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,246 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 1,2194 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,8053 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7316 | 100m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,0152 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 104,0296 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 104,0296 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,018 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,7168 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,2504 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4163 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,1634 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,5093 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,8803 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,8664 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7322 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,9498 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,8303 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,1963 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,7685 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,2666 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 135,5383 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,737 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 4,5556 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | Mô tả KT theo chương V | 4,5556 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9782 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9782 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 227,428 | 1m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,4589 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,4589 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,6303 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.821 | cái |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 127,8304 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 442,647 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 183,1679 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 842,6274 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 386,64 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 237,4656 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.251,7904 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 807,2735 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 442,647 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.616,4169 | m2 |
| 59 | Chống thấm bằng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 121,998 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 121,998 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 145,34 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 145,34 | m |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 503,4194 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,9368 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả KT theo chương V | 14,851 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa đi mở quay, hệ 450, phụ kiện bản lề mở quay, khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 25,38 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 10,64 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 29,64 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ mở hấtt | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định Việt Pháp hệ 4400, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 57,26 | m2 |
| 71 | Thép hộp 80x40x1,5 chống bão | Mô tả KT theo chương V | 94,9 | m |
| 72 | Hoa sắt thép hộp 14x14x1,2 (bao gồm cả sơn) | Mô tả KT theo chương V | 42,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 42,2 | m2 |
| 74 | SXLD vách tiêu âm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 19,32 | m2 |
| 75 | Đắp lôgô thể thao | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Trang trí các chi tiết trụ | Mô tả KT theo chương V | 18 | trụ |
| 77 | Biển tên công trình bằng Meka nền đỏ, chữ vàng | Mô tả KT theo chương V | 1 | biển |
| 78 | Vách ngăn phòng thay đồ bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 27,75 | m2 |
| 79 | Gia công đà trần | Mô tả KT theo chương V | 0,978 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,978 | tấn |
| 81 | Làm trần tôn | Mô tả KT theo chương V | 4,3128 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 8,0106 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 18,27 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,408 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Đai Inox giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 88 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led hight Bay Điện Quang 150W | Mô tả KT theo chương V | 10 | |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, bóng led chiếu hắt sân khấu 200W | Mô tả KT theo chương V | 2 | |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 370 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 194 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x150x110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Tủ aptomat | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m3 |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 115 | Chân bật D10 chẻ đuôi cá | Mô tả KT theo chương V | 30 | |
| 116 | Bình chữa cháy MF-Z4 - 4Kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bảng |
| 119 | Biển cấm lửa, cấm hút thuốc | Mô tả KT theo chương V | 4 | bảng |
| 120 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 121 | Đào xúc đất, vận chuyển đi đổ thải, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,0814 | 100m3 |
| 122 | Đào xúc đất, vận chuyển đi đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,3785 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,4071 | 100m3 |
| 124 | Mua đất tại mỏ vận chuyển về đắp đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 476,6339 | m3 |
| 125 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả KT theo chương V | 261,6 | m2 |
| 126 | Lát gạch Terazzo 400x400x30m hoàn trả, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 261,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi