Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 08:04:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,513,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,966 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3186 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,02 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2448 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0696 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2702 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9193 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0206 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0826 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.765,1 | m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4385 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8155 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đườngBTN C12.5 - Chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,254 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7091 | 100tấn |
| 16 | Bê tông mặt đường, vuốt nối mác M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,69 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6787 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất KTH bằng ô tô phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào nền khuôn bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9038 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2102 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,974 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè đá bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,719 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,0538 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,68 | m3 |
| 5 | Xây móng kè đá bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,74 | m3 |
| 6 | Xây tường kè đá bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,81 | m3 |
| 7 | Đắp trả kè đá bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9084 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3413 | 100m3 |
| 10 | Mua ống nhựa thi công tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 11 | Vận chuyển đất đào móng kè đá bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2403 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đập tam, phá đập tạm thi công kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6824 | 100m3 |
| C | RÃNH B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,71 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8199 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bịt đầu rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông bịt đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,11 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | m3 |
| 7 | Trét vữa mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,03 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3086 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5271 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thân rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7212 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6175 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3254 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,302 | m3 |
| 19 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn - Tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn - Thân rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | 100m3 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,682 | 1m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng ga mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 7 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,23 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh ga mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan loại I ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ga loại I, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan ga loại I, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7584 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan ga loại II mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan ga loại II, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan ga loại II, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp trả ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,02 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào móng ga bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6841 | 100m3 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống ngang bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,969 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6219 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 5 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống D600 (L=2,5m/ đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống D1000 (L=2,5m/ đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đắp móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,205 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng cột biển báo mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông gờ chắn bánh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 15 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| G | HOÀN TRẢ TƯỜNG GẠCH ĐOẠN 7,1M | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 3 | Đào móng tường gạch - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sân mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đỉnh móng mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng đỉnh móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông chi tiết V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 14 | Bê tông chi tiết V mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Cốt thép chi tiết V, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,12 | m |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,36 | m2 |
| H | HOÀN TRẢ TƯỜNG GẠCH ĐOẠN CÓ CỔNG DÀI 7,8M | |||
| 1 | Đào móng tường gạch - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả móng tường gạch bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sân mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông chi tiết V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 12 | Bê tông chi tiết V mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Cốt thép chi tiết V, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,46 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột tròn XKL-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,95 | m |
| 5 | Dây Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 6 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 7 | Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 8 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 9 | Ghíp đấu GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Cột bê tông PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 15 | Cột bê tông PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 16 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa tủ DKCS (2 cọc 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 19 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hòm |
| 20 | Tháo + lắp tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Tháo + lắp đặt lại tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Sứ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | quả |
| 23 | Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 24 | Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 25 | Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 26 | Móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 27 | Tháo hạ thu hồi cột LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 28 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,85 | m |
| 29 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 30 | Công bậc thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 31 | Tiếp địa LL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276956E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.553912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.959.128.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.795.640.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi