Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679375-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210636160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:04:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,513,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất KTH - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 1m3
2 Đào khuôn nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,966 1m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3186 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,02 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2448 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0696 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2702 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9193 100m2
9 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0206 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0826 100m3
11 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.765,1 m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4385 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8155 100m2
14 Rải thảm mặt đườngBTN C12.5 - Chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,254 100m2
15 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7091 100tấn
16 Bê tông mặt đường, vuốt nối mác M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,69 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6787 100m2
18 Vận chuyển đất KTH bằng ô tô phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 100m3
19 Vận chuyển đất đào nền khuôn bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9038 100m3
20 Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2102 100m3
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,974 1m3
2 Đào móng kè đá bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,719 100m3
3 Đóng cọc tre gia cố kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,0538 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,68 m3
5 Xây móng kè đá bằng đá hộc vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,74 m3
6 Xây tường kè đá bằng đá hộc vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,81 m3
7 Đắp trả kè đá bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9084 100m3
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,72 m2
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3413 100m3
10 Mua ống nhựa thi công tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
11 Vận chuyển đất đào móng kè đá bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2403 100m3
12 Đắp đất đập tam, phá đập tạm thi công kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6824 100m3
C RÃNH B400
1 Đào móng rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,71 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8199 100m3
3 Bê tông bịt đầu rãnh mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
4 Ván khuôn cho bê tông bịt đầu rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,11 m3
6 Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 m3
7 Trét vữa mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,03 m2
8 Ván khuôn cho bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3086 100m2
9 Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5271 tấn
10 Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 tấn
11 Lắp đặt thân rãnh B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan rãnh mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,19 m3
13 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7212 100m2
14 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 tấn
15 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6175 tấn
16 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 1cấu kiện
17 Đắp trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3254 100m3
18 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,302 m3
19 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn - Tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 1 cấu kiện
20 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn - Thân rãnh B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 1 cấu kiện
21 Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,457 100m3
D HỐ GA
1 Đào móng ga bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,682 1m3
2 Đào móng ga bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5473 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
4 Ván khuôn cho bê tông lót móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m2
5 Bê tông lót móng ga mác M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
6 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
7 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,23 m2
9 Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
10 Bê tông giằng đỉnh ga mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
11 Bê tông tấm đan loại I ga mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
13 Cốt thép tấm đan ga loại I, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
14 Cốt thép tấm đan ga loại I, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7584 tấn
15 Bê tông tấm đan ga loại II mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
16 Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
17 Cốt thép tấm đan ga loại II, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
18 Cốt thép tấm đan ga loại II, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
19 Lắp đặt tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
20 Đắp trả ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5232 100m3
21 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,02 m3
22 Vận chuyển đất đào móng ga bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6841 100m3
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống ngang bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,969 1m3
2 Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 100m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6219 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
5 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
6 Lắp đặt đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt ống cống D600 (L=2,5m/ đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống cống D1000 (L=2,5m/ đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
10 Đắp móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m3
11 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,205 m3
12 Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Đào móng cột biển báo - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 1m3
5 Bê tông móng cột biển báo mác M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
6 Bê tông móng cọc tiêu mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
7 Ván khuôn cho bê tông chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
8 Bê tông cọc tiêu mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
9 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
10 Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
11 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,76 m2
12 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1cấu kiện
13 Bê tông gờ chắn bánh mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
14 Ván khuôn cho bê tông gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
15 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
G HOÀN TRẢ TƯỜNG GẠCH ĐOẠN 7,1M
1 Phá dỡ tường gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
3 Đào móng tường gạch - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 1m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
5 Bê tông sân mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
8 Ván khuôn cho bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
9 Bê tông đỉnh móng mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Cốt thép giằng đỉnh móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 m
13 Ván khuôn cho bê tông chi tiết V Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m2
14 Bê tông chi tiết V mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
15 Cốt thép chi tiết V, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,12 m
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,36 m2
H HOÀN TRẢ TƯỜNG GẠCH ĐOẠN CÓ CỔNG DÀI 7,8M
1 Đào móng tường gạch - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 1m3
2 Đắp trả móng tường gạch bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m3
3 Bê tông sân mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
6 Ván khuôn cho bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m2
7 Bê tông giằng móng mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 m
11 Ván khuôn cho bê tông chi tiết V Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
12 Bê tông chi tiết V mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
13 Cốt thép chi tiết V, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,65 m
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,28 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,46 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột tròn XKL-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,95 m
5 Dây Muyle 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
6 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
7 Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 cái
8 Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
9 Ghíp đấu GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
10 Ghíp nhôm 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Tấm móc F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Kẹp néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Cột bê tông PC10-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
15 Cột bê tông PC10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
16 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Tiếp địa tủ DKCS (2 cọc 1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hòm
19 Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hòm
20 Tháo + lắp tủ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
21 Tháo + lắp đặt lại tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
22 Sứ hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 quả
23 Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
24 Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
25 Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
26 Móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
27 Tháo hạ thu hồi cột LT7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
28 Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,85 m
29 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
30 Công bậc thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
31 Tiếp địa LL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Cáp lực điện áp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276956E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.553912E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.959.128.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.795.640.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->