Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy, học năm 2021 tại Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy, học năm 2021 tại Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648842 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ đã bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2021 tại Thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 của Sở Tài chính về dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 08:33:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình Tivi 75 inch | 7 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Giá treo Tivi (treo được Tivi 70 inch) | 7 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Cáp HDMI 15m | 7 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Âm ly | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Loa | 2 | Bộ/ 2 loa | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | MicCRo không dây | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Giá treo loa và âm ly | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Tai Nghe Chuyên dụng cắm đàn | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Đầu DVD | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 10U (dùng cho phòng học) | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Loa | 1 | Cặp/ 2 cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cục đẩy | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Vang số | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Mic cro có dây hội nghị | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Mic cro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tủ di động lắp đặt loa máy | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Micro cài áo không dây | 4 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Đầu ghi IP 32 kênh | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Đầu ghi IP 16 kênh | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Switch (24 port) 10/100Mbps PoE | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Camera IP ngoài trời (tầm xa 80m, PoE, 2M) | 9 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Camera IP DOME hồng ngoại trong nhà (POE, 2M) | 25 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Ổ cứng 8TB chuyên dụng camera | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Hộp kỹ thuật Camera 11x11 | 34 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Ti vi 43 inch | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Switch (24 port) 10/100/1000Mbps PoE | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bộ phát wifi | 12 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Dây điện 2 x 1.5 | 160 | Mét | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Tủ Rack | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Conver quang 10/100/1000Mbps (1 bộ 2 cái) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Đầu quang Fast Connector | 8 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Cáp quang | 400 | Mét | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Hộp mạng | 4 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Hạt mạng | 4 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Cân bằng tải | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Công lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Dây mạng RJ45 Comscope | 2.400 | Mét | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Đầu mạng J45 | 150 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Ống ghen 24x14 | 450 | Mét | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Ống ghen 39x18 | 350 | Mét | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Ống ghen 60x20 | 20 | Mét | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Ổ cắm 6s dn | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Gói vật tư | 1 | Gói | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Camera hội nghị video tracking | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bộ loa mic tích hợp | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Micro chủ tọa | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Micro đại biểu | 4 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Cáp mở rộng 6 Pin (10m) | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Thiết bị chống hú chuyên nghiệp | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Loa hộp 40W | 4 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Amply mixer 240W | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 10U | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Nhân công lắp đặt | 1 | HT | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Điều hòa 12,000 BTU | 5 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Loa treo tường Toa công suất 6W thuộc Hệ thống thông báo và chuông báo | 28 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bộ điều khiển trung tâm - Hẹn giờ chuông báo thuộc Hệ thống thông báo và chuông báo | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Nguồn - 220-240V, Công Suất 240W, Ngõ vào Mic 1-3 , 60db, Jack cắm hoa sen thuộc Hệ thống thông báo và chuông báo | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Micro thuộc Hệ thống thông báo và chuông báo | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Digital 10 Zone Weekly Timer AV TR-10SR CE, expansion to 160 zones, CAT5 cable system thuộc Hệ thống thông báo và chuông báo | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Micro cổ ngỗng thuộc Hệ thống thông báo và chuông báo | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Dây điện 2x0.75 | 400 | Mét | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Khung Gương phản chiếu | 18 | Mét vuông | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Sàn gỗ công nghiệp | 70 | Mét vuông | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Tay vịn inox đường kính 2,5mm-5mm | 55 | Mét | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Chân giá đỡ inox đường kính 3mm-5mm | 20 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Phụ kiện thi công lắp đặt | 1 | HT | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Sân khấu phòng Hát | 3 | HT | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Nhân công thi công lắp đặt trọn gói | 1 | HT | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt lớp 1 (HS) | 105 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt lớp 1 (GV) | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 105 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 18 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 18 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 18 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 18 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 18 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Thanh phách | 35 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Song loan | 35 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Trống nhỏ | 10 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Các hình khối cơ bản | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ | 6 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản | 6 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục | 6 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Còi | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Cờ đuôi nheo | 12 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Thước dây | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Đệm nhảy | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Bóng đá | 6 | Quả | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Bóng rổ | 6 | Quả | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Dây nhảy tập thể | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Quả cầu đá | 53 | Quả | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Bóng ném | 6 | Quả | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Bóng chuyền hơi | 6 | Quả | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Các bài nhạc dân vũ | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 21 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Bộ tranh: Thật thà | 21 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 21 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 21 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 21 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 21 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 21 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 21 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Bảng nhóm | 18 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Bảng phụ | 3 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Nam châm | 60 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Nẹp treo tranh | 20 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Giá treo tranh | 3 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Bút chì 8B | 45 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Bút chì 2B | 45 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Tẩy vàng | 45 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Bút lông | 45 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Màu sáp dầu | 45 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Màu nước (màu penten) | 45 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Bút vẽ màu nước số 8 | 45 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bút vẽ màu nước số 2 | 45 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Bút vẽ màu nước (bút ke) | 45 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Đất nặn | 45 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Kéo thủ công | 45 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Dao rọc giấy | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Hồ dán | 15 | Hộp | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Giấy vẽ A0 | 100 | Tờ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Bút vẽ màu acrylic | 20 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Băng dính 2 mặt | 20 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Màu Acrylich 1500ml (10 màu: trắng, đen, đỏ, xanh dương đậm, xanh dương nhạt, xanh lá đậm, xanh lá nhạt, vàng cam, vàng chanh, vàng thư) | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Túi đựng đồ y tế khoảng 22x30cm | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Thuốc chống bỏng (Vaselin 100gr) | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Bộ giáp thi đấu | 8 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Đích đùi gà | 20 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Bao cát | 4 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Đích gối | 5 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Thang dây | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Chóp tràn | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Bóng đá | 20 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Áo lưới | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Trụ bóng rổ Trung học Cơ sở | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Rổ bóng treo tường | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Bóng rổ số 6 | 20 | Quả | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Bóng rổ số 7 | 20 | Quả | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Vợt cầu lông | 20 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Hộp cầu lông Thành công | 30 | Hộp | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Bóng tròn | 15 | Quả | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Dây chun bản to | 15 | Dây | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Thảm | 9 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Khăn múa | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Quạt lụa múa | 30 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Phách | 30 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Hoa vải lụa | 30 | Cành | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Trống cơm | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Song loan | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Ô múa Mèo | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Giá sách gỗ | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92195E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị giáo dục.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 896.910.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Cung cấp tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện dịch vụ này). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi