Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 08:42:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,050,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 2 TẦNG KHU A - THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,197 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 194,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 430,94 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,574 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ hê thống thoát nước trong, ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Công |
| 9 | Tháo dỡ hê thống điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | Công |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218,816 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 357,939 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,145 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.099,059 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 649,098 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,48 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,98 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG KHU A - CẢI TẠO | |||
| 1 | Chống thấm nhà vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,128 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái sảnh dày 2cm VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,704 | m2 |
| 3 | Chống thấm sê nô | Theo HSTK đã được phê duyệt | 83,36 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn kích thước gạch S | Theo HSTK đã được phê duyệt | 311,595 | m2 |
| 5 | Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41 | m3 |
| 6 | Bê tông nền nhà vệ sinh M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,073 | m3 |
| 7 | Lát nền sàn nhà vệ sinh VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,541 | m2 |
| 8 | Ốp gạch nhà vệ sinh VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300,872 | m2 |
| 9 | Lắp đặt trần nhựa nhà vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,541 | m2 |
| 10 | Hút bể phốt tự hoại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bể |
| 11 | Sản xuất máng INOX | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,141 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt máng INOX | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,141 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt đá mặt chậu máng INOX | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,25 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 682,93 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.164,286 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,48 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cửa nhôm cao cấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 194,64 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,574 | Tấn |
| 19 | Sơn xà gồ chống rỉ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,992 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,216 | Tấn |
| 21 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,309 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.585 | Cái |
| 23 | Đánh bóng Granito | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | Công |
| 24 | Sửa chữa mặt sàn gỗ ván dày 3 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m2 |
| 25 | Sơn lại gỗ các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190,693 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 2 TẦNG KHU A - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - loại 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - loại 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây điện 2x10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện 2x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 420 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện 2x1,5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt Automat | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 700 | m |
| 17 | Lắp bảng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | Bảng |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Tủ |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 2 TẦNG KHU A - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Chân sứ kim thu sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 2 TẦNG KHU A - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 01 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | Cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | Cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bể INOX 1,5 m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bể |
| 9 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 2 TẦNG KHU A - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống D25 bằng PP hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt đường ống D32 bằng PP hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van ren D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa D25 bằng PP hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa D32 bằng PP hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D25 bằng PP hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D32 bằng PP hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 2 TẦNG KHU A - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | m |
| H | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 2 TẦNG KHU A - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | m |
| 4 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| I | HẠNG MỤC : NHÀ HỌC 2 TẦNG KHU A - RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch tuynel VXM#100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,772 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn dày 2cm VXM#100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,387 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ KHU B - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,13 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,017 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch tuynel VXM#100, dày >33cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,777 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch tuynel VXM#100, dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,946 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng - đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,949 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm giằng M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,453 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,087 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm giằng d | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,034 | Tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm giằng d | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,172 | Tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái d | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,22 | Tấn |
| 15 | Xây tường gạch tuynel VXM#75, dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,91 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch tuynel VXM#75, dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,372 | m3 |
| 17 | Xây kết cấu phức tạp gạch tuynel VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,989 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,726 | m2 |
| 20 | Trát trần VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,106 | m2 |
| 21 | Trát bậc tam cấp VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 22 | Trát Granito bậc tam cấp VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ VXM#75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,6 | m |
| 24 | Ốp gạch chân tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,476 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,125 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,125 | Tấn |
| 27 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK đã được phê duyệt | 133 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cửa nhôm cao cấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,869 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,952 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ KHU B - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - loại 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dây điện 2x6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện 2x1,5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ KHU B - HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,32 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.56815E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi