Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679988-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210679947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:38:00 đến ngày 2021-07-05 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,176,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất không thích hợp, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4726 100m3
2 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,726 10m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,401 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4531 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7458 100m3
6 Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.544,11 m3
7 Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.103,4663 m3
8 Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,5302 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0987 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0578 100m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6072 100m2
12 Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (BTNC 19, hàm lượng nhựa 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6072 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6072 100m2
14 Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (BTNC 9,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6072 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9135 100m2
16 Mua+ rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (BTNC 9,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9135 100m2
17 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7083 100m2
18 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
19 Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 m3
20 Mua + Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
21 Mua + Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
22 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,74 m2
23 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình), chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
24 Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
25 Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Cột biển báo tròn D90, sơn trắng - đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
28 Biển báo tam giác A=700mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Biển báo vuông, chữ nhật (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
30 Mua + Trồng cây Lát Xoan (lát hoa), đường kính cây 16-18cm, chiều cao cây >=4,0m (bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định (đường kính cây là đường kính đo được tại vị trí cách gốc 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cây
31 Mua đất màu trồng cây (đã làm tơi xốp, sạch rác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
32 Ván khuôn bê tông móng bó bồn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 100m2
33 Bê tông móng bó bồn hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
34 Xây gạch hố trồng cây bằng gạch chỉ đỏ KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
35 Đệm cát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6723 100m3
36 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn M200, hình bát giác màu đỏ, nhân hình vuông màu xanh (mặt xi măng màu, không men bóng), dày 60mm ± 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.344,66 m2
37 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè, gạch bê tông tự chèn hiện trạng, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,53 m2
38 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn tháo dỡ từ hiện trạng về đơn vị quản lý sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá hố ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m3
2 Tháo dỡ cống bê tông D800 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
3 Vận chuyển đất thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1092 100m3
4 Đào móng cống dọc, móng hố ga, đất tương đương cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0327 100m3
5 Đào móng cống ngang, hố thu nước, đất tương đương cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6895 100m3
6 Đắp hoàn trả hố móng cống dọc, hố ga trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6776 100m3
7 Đắp đất hoàn trả móng cống ngang, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2298 100m3
8 Đệm cát móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1042 100m3
9 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, tải trọng A (ASTM C76- 15b) - đoạn ống dài 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 đoạn ống
10 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, tải trọng A (ASTM C76- 15b) - đoạn ống dài 1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
11 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, tải trọng HL93 (Tải trọng C) - đoạn ống dài 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 đoạn ống
12 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, tải trọng HL93 (Tải trọng C) - đoạn ống dài 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
13 Lắp đặt ống cống BTCT D800 tận dụng- đoạn ống dài 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
17 Mua + Lắp đặt đế cống D400- bản rộng 38cm, BTCT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 1 cái
18 Mua + Lắp đặt đế cống D600- bản rộng 38cm, BTCT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 1 cái
19 Mua + Lắp đặt đế cống D800- bản rộng 38cm, BTCT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cái
20 Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
21 Ván khuôn bê tông móng hố ga, rãnh xông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 100m2
22 Bê tông móng hố ga, rãnh xông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m3
23 Ván khuôn hố ga Bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m2
24 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m3
25 Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4738 tấn
26 Xây hố ga, rãnh xông bằng gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m3
27 Trát tường trong hố ga, rãnh xông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,43 m2
28 Ván khuôn bê tông cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7836 100m2
29 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 m3
30 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1615 tấn
31 Cốt thép bo viền tấm đan bê tông đúc sẵn L100x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
32 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
33 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
34 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cấu kiện
35 Ván khuôn hố thu thước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2275 100m2
36 Cốt thép hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0515 tấn
37 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
39 Mua + Lắp đặt song chắn rác Composite KT 660x430mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
40 Mua + Lắp đặt nắp hố ga Composite KT 900x900mm, tải trọng 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
C DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
1 Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1644 100m2
3 Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 tấn
4 Bê tông lót móng cột điện, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
5 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,42 m3
6 Bê tông chèn khe móng cột điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
7 Đắp hoàn trả móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1081 100m3
8 Đào móng tiếp địa, đất tương đương cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
9 Đắp hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 ( đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
10 Mua cột Bê tông LT18D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
11 Lắp dựng cột Bê tông LT18D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
12 Nối cột bê tông bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 mối nối
13 Mua thép làm tiếp địa (T4C-1,5) mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,12 kg
14 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1803 100kg
15 Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cọc
16 Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
17 Mua xà mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,29 kg
18 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Mua sứ đứng PI 24kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Quả
20 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 Kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 sứ
21 Mua chuỗi treo cách điện Polymer 24kV-120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chuỗi
22 Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian + 01 khóa đỡ/néo ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
23 Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ cách điện
25 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,178 m
26 Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm, lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3712 1km/1dây
27 Mua ghíp nhôm loại 3 BL 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
28 Mua ống nối đồng có vách ngăn D95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
31 Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
32 Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 sứ
33 Tháo dỡ cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ cách điện
34 Tháo dỡ cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ cách điện
35 Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 1km dây
36 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 1km dây
37 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 vị trí
38 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
39 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5648 100m3
2 Đắp hoàn trả rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5309 100m3
3 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,617 md
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9531 100m2
5 Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm KT 22x10,5x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.690,2 viên
6 Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 1000v
7 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203 m
8 Mua + lắp đặt ống thép qua đường bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,2 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện trung thế hoặc Hệ thống Điện 0,4KV) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,22 tỷ đồng. - Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện trung thế hoặc Hệ thống Điện 0,4KV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2,22 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2,22 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->