Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 08:38:00 đến ngày 2021-07-05 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,176,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4726 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,726 | 10m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,401 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4531 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7458 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.544,11 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.103,4663 | m3 |
| 8 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,5302 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0987 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0578 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6072 | 100m2 |
| 12 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (BTNC 19, hàm lượng nhựa 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6072 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6072 | 100m2 |
| 14 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (BTNC 9,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6072 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9135 | 100m2 |
| 16 | Mua+ rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (BTNC 9,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9135 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7083 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m3 |
| 20 | Mua + Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Mua + Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m2 |
| 23 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 24 | Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cột biển báo tròn D90, sơn trắng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 28 | Biển báo tam giác A=700mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Biển báo vuông, chữ nhật (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 30 | Mua + Trồng cây Lát Xoan (lát hoa), đường kính cây 16-18cm, chiều cao cây >=4,0m (bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định (đường kính cây là đường kính đo được tại vị trí cách gốc 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 31 | Mua đất màu trồng cây (đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng bó bồn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng bó bồn hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 34 | Xây gạch hố trồng cây bằng gạch chỉ đỏ KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 35 | Đệm cát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6723 | 100m3 |
| 36 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn M200, hình bát giác màu đỏ, nhân hình vuông màu xanh (mặt xi măng màu, không men bóng), dày 60mm ± 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.344,66 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè, gạch bê tông tự chèn hiện trạng, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,53 | m2 |
| 38 | Vận chuyển gạch bê tông tự chèn tháo dỡ từ hiện trạng về đơn vị quản lý sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống bê tông D800 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống dọc, móng hố ga, đất tương đương cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0327 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống ngang, hố thu nước, đất tương đương cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6895 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc, hố ga trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng cống ngang, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2298 | 100m3 |
| 8 | Đệm cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 9 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, tải trọng A (ASTM C76- 15b) - đoạn ống dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | đoạn ống |
| 10 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, tải trọng A (ASTM C76- 15b) - đoạn ống dài 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, tải trọng HL93 (Tải trọng C) - đoạn ống dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 12 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, tải trọng HL93 (Tải trọng C) - đoạn ống dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 tận dụng- đoạn ống dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 17 | Mua + Lắp đặt đế cống D400- bản rộng 38cm, BTCT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt đế cống D600- bản rộng 38cm, BTCT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 1 cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt đế cống D800- bản rộng 38cm, BTCT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông móng hố ga, rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng hố ga, rãnh xông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố ga Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 25 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4738 | tấn |
| 26 | Xây hố ga, rãnh xông bằng gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m3 |
| 27 | Trát tường trong hố ga, rãnh xông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,43 | m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7836 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | tấn |
| 31 | Cốt thép bo viền tấm đan bê tông đúc sẵn L100x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn hố thu thước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 37 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 39 | Mua + Lắp đặt song chắn rác Composite KT 660x430mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 40 | Mua + Lắp đặt nắp hố ga Composite KT 900x900mm, tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| C | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng cột điện, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn khe móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tiếp địa, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 10 | Mua cột Bê tông LT18D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột Bê tông LT18D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 13 | Mua thép làm tiếp địa (T4C-1,5) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,12 | kg |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 16 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 17 | Mua xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,29 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Mua sứ đứng PI 24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 21 | Mua chuỗi treo cách điện Polymer 24kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chuỗi |
| 22 | Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian + 01 khóa đỡ/néo ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 25 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,178 | m |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm, lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3712 | 1km/1dây |
| 27 | Mua ghíp nhôm loại 3 BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 28 | Mua ống nối đồng có vách ngăn D95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 31 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 32 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 33 | Tháo dỡ cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ cách điện |
| 34 | Tháo dỡ cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 35 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 1km dây |
| 36 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | 1km dây |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5309 | 100m3 |
| 3 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,617 | md |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9531 | 100m2 |
| 5 | Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm KT 22x10,5x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690,2 | viên |
| 6 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 1000v |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m |
| 8 | Mua + lắp đặt ống thép qua đường bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,2 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện trung thế hoặc Hệ thống Điện 0,4KV) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,22 tỷ đồng. - Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện trung thế hoặc Hệ thống Điện 0,4KV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2,22 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2,22 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi