Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680042-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210680024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:37:00 đến ngày 2021-07-02 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,123,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân khấu
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 1,3545 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2574 100m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 28,7064 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2627 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,5661 100m3
6 Mua đất đắp (mỏ đất Phượng Nghi cách 14km) Theo bản vẽ đã được duyệt 145,1765 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 1,4518 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 1,4518 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 1,4518 100m3/1km
10 Ni lông tái sinh Theo bản vẽ đã được duyệt 116,0711 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 13,6574 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0207 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,754 m3
14 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 61,965 m2
15 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 107,1 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,9534 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3594 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0632 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4891 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0804 tấn
21 Ống thép mạ kẽm dày từ 2mm đến 5,4mm (phần cột) Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3261 0.0
22 Ống thép mạ kẽm dày từ 2mm đến 5,4mm (phần vì kèo) Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4136 0.0
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4136 tấn
24 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3261 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 31,3267 1m2
26 Bu lông M18, L=600mm Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3645 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0108 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,703 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,112 100m2
B Khán đài
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 2,5576 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4859 100m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 27,604 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 7,7032 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 15,39 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ đã được duyệt 1,026 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,9768 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,408 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 1,9647 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3733 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 13,6704 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,902 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 5,9532 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2808 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,855 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,6464 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,6195 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3418 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 2,2552 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 41,31 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1386 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 1,4956 tấn
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 7,3665 100m3
24 Mua đất đắp (mỏ đất Phượng Nghi cách 14km) Theo bản vẽ đã được duyệt 736,65 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 7,3665 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 7,3665 100m3/1km
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 7,3665 100m3/1km
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 142,9849 m3
29 Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 553,27 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 553,27 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 280,59 m2
32 Hệ thống lan can đường lên khán đài, trụ inox D75 dày 1,5mm, tay vin D60, thanh giằng inox 20x20x1,5mm Theo bản vẽ đã được duyệt 74,3 m
C Đường chạy
1 San gạt tạo phẳng đường chạy Theo bản vẽ đã được duyệt 1 ca
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ đã được duyệt 17,35 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,2965 100m3
4 Mua đất đắp (mỏ đất Phượng Nghi cách 14km) Theo bản vẽ đã được duyệt 392,11 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 3,9211 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 3,9211 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 3,9211 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68452E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.369039E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 898.411.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->