Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680030-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210621349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:33:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98254E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào có thể tích gầu ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi có công suất ≤110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK358,72m3
2Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 16cmTheo yêu cầu của HSTK43,52m3
3Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK2.264,91m2
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK378,55m3
5Ma tít khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,18m3
6Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,16m3
7Ván khuôn khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK158,53m2
8Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK510,5m
9Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK569,25m3
10Đào khuôn, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK35,05m3
11Đào cấp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK5,54m3
12Đào cấp, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,53m3
13Đắp nền đường độ chặt K95 lớp tiếp giáp đáy móng, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK546,7m3
14Đắp nền đường độ chặt K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK437,63m3
15Đắp nền đường độ chặt K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK1.169,78m3
16Lu lèn nền đường K95Theo yêu cầu của HSTK1.009,78m2
17Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK574,79m3
18Đào hố móng cống dọc, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK562,3m3
19Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK253,08m3
20Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK9biển
21Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK3,69m3
22Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,81m3
23Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK7,2m2
24Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK2,88m3
B CỐNG BẢN Lo=0,8m
1Bê tông lớp mặt phủ cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,12m3
2Thép lớp mặt phủ cống D12Theo yêu cầu của HSTK1.169,76kg
3Bê tông tấm bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6,6m3
4Ván khuôn tấm bản cốngTheo yêu cầu của HSTK23,7m2
5Thép tròn D8 tấm bản cốngTheo yêu cầu của HSTK265,5kg
6Thép tròn D10 tấm bản cốngTheo yêu cầu của HSTK150,9kg
7Thép tròn D14 tấm bản cốngTheo yêu cầu của HSTK319,5kg
8Lắp đặt tấm bản cốngTheo yêu cầu của HSTK30CK
9Bê tông mũ mố cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6m3
10Ván khuôn mũ mố cốngTheo yêu cầu của HSTK43,2m2
11Thép tròn D6 mũ mố cốngTheo yêu cầu của HSTK66,6kg
12Thép tròn D8 mũ mố cốngTheo yêu cầu của HSTK142,2kg
13Thép tròn D14 mũ mố cốngTheo yêu cầu của HSTK40,8kg
14Bê tông M150 đá 2x4 thân cống dày 40cmTheo yêu cầu của HSTK17,99m3
15Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK18m3
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK20,4m2
17Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK5,84m3
18Đào hố móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK155,82m3
19Đắp hoàn trả, đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK67,99m3
20Bê tông tấm đan hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,84m3
21Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK4,32m2
22Thép tròn D8 tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK28,56kg
23Thép tròn D10 tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK65,28kg
24Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK12cái
25Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,88m3
26Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK11,72m2
27Thép tròn D6 mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK8,5kg
28Thép tròn D10 mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK36,02kg
29Gạch xây VXM M75 dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK6,81m3
30Bê tông M150 đá 2x4 móngTheo yêu cầu của HSTK3,22m3
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK7,87m2
32Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK1,62m3
33Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK30,96m2
C CỐNG DỌC Lo=0,6m
1Bê tông tấm đan cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK19,14m3
2Ván khuôn tấm đan cốngTheo yêu cầu của HSTK133,98m2
3Thép tròn D8 tấm đan cốngTheo yêu cầu của HSTK1.945,9kg
4Thép tròn D10 tấm đan cốngTheo yêu cầu của HSTK350,9kg
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK638cái
6Bê tông mũ mố cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK19,14m3
7Ván khuôn mũ mố cốngTheo yêu cầu của HSTK216,92m2
8Thép tròn D6 mũ mố cốngTheo yêu cầu của HSTK185,02kg
9Thép tròn D10 mũ mố cốngTheo yêu cầu của HSTK784,74kg
10Gạch xây thân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK138,96m3
11Bê tông M150 đá 2x4 móngTheo yêu cầu của HSTK59,33m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK95,7m2
13Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK39,56m3
14Trát thân cống VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK689,04m2
15Cọc tre Gia cố thành hố móng cống dọc đoạn đi sát vào tường D6 - D8, L=2mTheo yêu cầu của HSTK500m
16Phên nứa Gia cố thành hố móng cống dọc đoạn đi sát vào tườngTheo yêu cầu của HSTK70m2
17Bê tông tấm đan hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,48m3
18Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK2,88m2
19Thép tròn D8 tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK43,2kg
20Thép tròn D10 tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK6,6kg
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK12cái
22Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,73m3
23Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK8,32m2
24Thép tròn D6 mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK7,1kg
25Thép tròn D10 mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK30,11kg
26Gạch xây VXM M75 dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK6,36m3
27Bê tông M150 đá 2x4 móngTheo yêu cầu của HSTK1,87m3
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK5,18m2
29Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK1,24m3
30Trát tường trong hố ga VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK29,04m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98254E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào có thể tích gầu ≤1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy ủi có công suất ≤110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->