Gói thầu: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676824-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210676546
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:47:00 đến ngày 2021-07-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,639,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kéo phương tiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lượt 1
2 Hạ thủy phương tiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lượt 1
3 Ngày nằm trên đốc  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT ngày 25
4 Ngày nằm cầu cảng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT ngày 25
5 Bắc cầu thang lên xuống  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lượt 2
6 Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT ngày 50
7 Điện phục vụ sửa chữa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kwh 8.000
8 Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tàu 1
9 Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m3 100
10 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lượt 2
11 Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lượt 1
12 Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lượt 2
13 Trực an ninh, cứu hỏa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT ngày 50
14 Cạo hà 40% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 72
15 Rửa nước ngọt 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 180
16 Phun cát, làm sạch 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 180
17 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 180
18 Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 180
19 Sơn phủ 2 lớp chống hà 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 180
20 Sơn chống gỉ KUA606/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 62,5
21 Sơn chống gỉ KUA602/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 62,5
22 Sơn trung gian FAJ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 41,8605
23 Sơn chống hà LPA717  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 120
24 Dung dịch GTA 220  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 16,686
25 Dung dịch GTA 007  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 12
26 Rửa nước ngọt 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 120
27 Phun cát, làm sạch  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 120
28 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 120
29 Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 120
30 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 120
31 Sơn chống gỉ KUA606/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 41,6667
32 Sơn chống gỉ KUA602/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 41,6667
33 Sơn trung gian FAJ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 27,907
34 Sơn phủ màu xanh dương PHK971/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 46,7836
35 Dung dịch GTA 220  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 15,8024
36 Rửa nước ngọt 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 100
37 Phun cát, làm sạch  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 100
38 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 100
39 Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 100
40 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 100
41 Sơn chống gỉ KUA606/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 34,7222
42 Sơn chống gỉ KUA602/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 34,7222
43 Sơn trung gian FAJ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 23,2558
44 Sơn phủ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 38,9864
45 Dung dịch GTA 220  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 13,1687
46 Sơn vạch mớn nước.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 60
47 Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tàu 1
48 Sơn tên tàu, số hiệu... (H=300).  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tàu 1
49 Lấy dẩu kẻ sơn lại các biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT chữ 8
50 Sơn trắng PHB000/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 1
51 Băng dính giấy 50 mm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cuộn 15
52 Nilong mỏng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 2
53 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 5
54 Bút sơn dẹt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 5
55 Rửa nước ngọt 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 160
56 Mài chải, làm sạch  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 160
57 Bọc dán các cửa kính, tay nắm cánh cửa, thiết bị điện phục vụ sơn, sơn xong vệ sinh sạch sẽ.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tàu 1
58 Sơn dặm chống gỉ 1 lớp (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 20
59 Sơn dặm 01 lớp sơn trung gian (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 20
60 Sơn phủ 01 lớp sơn màu (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 160
61 Sơn chống gỉ KUA606/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 6,9444
62 Sơn trung gian FAJ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 4,6512
63 Sơn trắng PHB000/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 31,1891
64 Dung dịch GTA 220  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 4,2785
65 Giấy ráp xoay  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tờ 50
66 Giấy ráp nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tờ 30
67 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 10
68 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 20
69 Băng dính giấy 50 mm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cuộn 10
70 Mài chải, làm sạch 100% toàn bộ diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 42
71 Sơn chống gỉ 2 lớp (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 42
72 Sơn chống gỉ KUA606/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 29,1667
73 Dung dịch GTA 220  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 2,9167
74 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 8
75 Sơn chống gỉ 2 lớp (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 30
76 Sơn chống gỉ KUA606/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 20,8333
77 Dung dịch GTA 220  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 2,0833
78 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 6
79 Mài chải, làm sạch 100% toàn bộ diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 11
80 Sơn chống gỉ 1 lớp (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 11
81 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 11
82 Sơn chống gỉ KUA606/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 3,8194
83 Sơn trắng PHB000/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 4,2885
84 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 1
85 Dung dịch GTA 220  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 0,8108
86 Tháo + thay kẽm chống ăn mòn vỏ tàu, trong hộp thông biển.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tấm 12
87 Thay cục bộ một số chân bu lông bị hỏng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT bộ 20
88 Kẽm chống ăn mòn (~ 4,5 kg/tấm)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tấm 12
89 Cao su tấm chịu dầu d3  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 0,792
90 Xi măng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 2
91 Bu lông inox M8x30 + ê cu + long đen  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT bộ 20
92 Cắt thay cục bộ lan can bằng ống thép đen F42.7x3.6 (giữa tàu)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 1,47
93 Cắt thay cục bộ lan can bằng ống thép đen F27.2x2.9 (giữa tàu)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 2,478
94 Cắt thay cục bộ chân lan can bị gãy bằng thép d10(giữa tàu )  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 0,0825
95 Nắn cục bộ các vị trí bị biến dạng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT vị trí 4
96 Ống thép đen F42.7x3.6  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 5,1009
97 Ống thép đen F27.2x2.9  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 4,3117
98 Thép tấm d10  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 6,4812
99 Que hàn F4  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 1,5894
100 Khí gas  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 1,1589
101 Oxy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT chai 2,4338
102 Đá mài  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT viên 1
103 Tháo khung + giàn bạt phục vụ sửa chữa, xong lắp lại.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lần 1
104 Cắt thay cục bộ khung giàn bạt bị hỏng bằng thép hộp 80x40x2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 12
105 Lắp bổ sung thêm ống thép đen F27.2x2.9 cho khung giàn bạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 30
106 Ống thép đen được bịt 2 đầu bằng thép tấm d4( 104 tấm bịt )  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 0,091
107 Lắp thêm ống trên thanh giằng cũ, ống thép đen F34x3.4( 52 đoạn, mỗi đoạn dài 30 mm )  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 1,716
108 Lắp thêm thép tròn F20( 52 đoạn, mỗi đoạn dài 30 mm )  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 1,716
109 Thép hộp 80x40x2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 45,2506
110 Ống thép đen F27.2x2.9  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 52,2
111 Ống thép đen F34x3.4  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 4,4101
112 Thép tròn F20  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 4,2385
113 Thép tấm d4  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 2,8589
114 Que hàn F4  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 10,8958
115 Ô xy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT chai 1,061
116 Khí gas  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 2,2281
117 Đá mài  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT viên 3
118 Đá cắt F350  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT viên 1
119 Tháo dỡ nội thất phục vụ khoét lỗ thoát sàn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 5
120 Khoét 02 lỗ F60 trên nóc ca bin, gia công nút thoát sàn loại tiện ren.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 2
121 Nút thoát sàn tiện ren inox F60  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT chiếc 2
122 Thay mới gioăng nắp hầm 650 x 650  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT chiếc 5
123 Gioăng cao su 48 x 34  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 13,65
124 Keo X66  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT hộp 4
125 Thay bulong tai hồng đồng của cửa thông gió buồng máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT bộ 2
126 Bulong tai hồng đồng M16  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT bộ 2
127 Thay gioăng cửa nhà tắm 1850 x 740  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT chiếc 1
128 Gioăng cao su 20 x 10  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 5,439
129 Keo X66  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT hộp 1
130 Tháo, vệ sinh, thay mới lọc nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 2
131 Tháo, vệ sinh, thay mới lọc dầu nhờn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 2
132 Tháo vệ sinh, thay mới dầu bôi trơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lần 1
133 Dầu bôi trơn 15W-40  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 150
134 Lọc nhiên liệu máy YANMAR 6HA2M-WDT 298KW  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 2
135 Lọc dầu nhờn máy YANMAR 6HA2M-WDT 298KW  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 2
136 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 10
137 Tháo thay vệ sinh thay mới phin lọc nhiên liệu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 4
138 Tháo vệ sinh thay bầu lọc dầu bôi trơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 2
139 Tháo vệ sinh thay dầu bôi trơn máy phát điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lần 2
140 Phin lọc nhiên liệu YANMA YMG44TLM  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 4
141 Bầu lọc dầu bôi trơn máy YANMA YMG44TLM  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cái 2
142 Dầu bôi trơn 15W-40  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 54
143 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 10
144 Vệ sinh sạch sẽ bạc ổ đỡ trục chân vịt, chân vịt chắn rác, trục lái, bánh lái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT hệ 1
145 Máy nén khí 30S  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Chiếc 1
146 Dầu bôi trơn 15W-40  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Lít 5
147 Cát rà  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT hộp 1
148 Keo silicon đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Hộp 1
149 Giấy ráp  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tờ 3
150 Bìa lanh crit δ2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m2 0,2
151 Keo silicon đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tuýp 1
152 Cao su non  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT cuộn 2
153 - Nổ máy kiểm tra, hiệu chỉnh sau sửa chữa 4 giờ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tàu 1
154 Dầu diesel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lít 240
155 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT kg 20
156 Bảo dưỡng các điều hòa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Máy 4
157 Băng quấn bảo ôn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Cuộn 6
158 Gas A404 (10,89 kg/1 bình)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Bình 4
159 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Kg 6
160 RP7  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT lọ 4
161 Bếp gas đôi  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Cái 1 Tháo dỡ bếp cũ
162 Bếp gas đôi  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Cái 1
163 Van Gas an toàn 1 bộ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Bộ 1
164 Dây dẫn gas lõi thép  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT m 1,5
165 Quai nhê ɸ14  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Cái 2
166 Máy đo sâu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT chiếc 1 bảo dưỡng
167 Keo silicol đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Lọ 1
168 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Kg 2
169 Keo sikaflex đen  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Lọ 2
170 Xà phòng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Kg 1
171 Giấy ráp mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Tờ 2
172 Anten MF/HF  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Hệ thống 1
173 Cóc bắt cáp ɸ8 Inox 304  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Cái 8
174 Ma ní M8 Inox 304  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Cái 4
175 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm định hệ thống VTĐ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT hệ thống 1
176 Bình chữa cháy CO2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Bình 1
177 Bình chữa cháy bọt 5Kg  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Bình 12
178 Bình chữa cháy bọt 50 lít  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT Bình 1
179 CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT tàu 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 330.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 330.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->