Gói thầu: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-12 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676546 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 08:47:00 đến ngày 2021-07-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,118,639,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo phương tiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 1 | |
| 2 | Hạ thủy phương tiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 1 | |
| 3 | Ngày nằm trên đốc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ngày | 25 | |
| 4 | Ngày nằm cầu cảng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ngày | 25 | |
| 5 | Bắc cầu thang lên xuống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 2 | |
| 6 | Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ngày | 50 | |
| 7 | Điện phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kwh | 8.000 | |
| 8 | Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 | |
| 9 | Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m3 | 100 | |
| 10 | Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 2 | |
| 11 | Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 1 | |
| 12 | Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 2 | |
| 13 | Trực an ninh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ngày | 50 | |
| 14 | Cạo hà 40% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 72 | |
| 15 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 180 | |
| 16 | Phun cát, làm sạch 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 180 | |
| 17 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 180 | |
| 18 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 180 | |
| 19 | Sơn phủ 2 lớp chống hà 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 180 | |
| 20 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 62,5 | |
| 21 | Sơn chống gỉ KUA602/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 62,5 | |
| 22 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 41,8605 | |
| 23 | Sơn chống hà LPA717 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 120 | |
| 24 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 16,686 | |
| 25 | Dung dịch GTA 007 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 12 | |
| 26 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 120 | |
| 27 | Phun cát, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 120 | |
| 28 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 120 | |
| 29 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 120 | |
| 30 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 120 | |
| 31 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 41,6667 | |
| 32 | Sơn chống gỉ KUA602/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 41,6667 | |
| 33 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 27,907 | |
| 34 | Sơn phủ màu xanh dương PHK971/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 46,7836 | |
| 35 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 15,8024 | |
| 36 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 100 | |
| 37 | Phun cát, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 100 | |
| 38 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 100 | |
| 39 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 100 | |
| 40 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 100 | |
| 41 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 34,7222 | |
| 42 | Sơn chống gỉ KUA602/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 34,7222 | |
| 43 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 23,2558 | |
| 44 | Sơn phủ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 38,9864 | |
| 45 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 13,1687 | |
| 46 | Sơn vạch mớn nước. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 60 | |
| 47 | Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 | |
| 48 | Sơn tên tàu, số hiệu... (H=300). | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 | |
| 49 | Lấy dẩu kẻ sơn lại các biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chữ | 8 | |
| 50 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 1 | |
| 51 | Băng dính giấy 50 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cuộn | 15 | |
| 52 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 2 | |
| 53 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 5 | |
| 54 | Bút sơn dẹt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 5 | |
| 55 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 160 | |
| 56 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 160 | |
| 57 | Bọc dán các cửa kính, tay nắm cánh cửa, thiết bị điện phục vụ sơn, sơn xong vệ sinh sạch sẽ. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 | |
| 58 | Sơn dặm chống gỉ 1 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 20 | |
| 59 | Sơn dặm 01 lớp sơn trung gian (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 20 | |
| 60 | Sơn phủ 01 lớp sơn màu (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 160 | |
| 61 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 6,9444 | |
| 62 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 4,6512 | |
| 63 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 31,1891 | |
| 64 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 4,2785 | |
| 65 | Giấy ráp xoay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tờ | 50 | |
| 66 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tờ | 30 | |
| 67 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 10 | |
| 68 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 20 | |
| 69 | Băng dính giấy 50 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cuộn | 10 | |
| 70 | Mài chải, làm sạch 100% toàn bộ diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 42 | |
| 71 | Sơn chống gỉ 2 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 42 | |
| 72 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 29,1667 | |
| 73 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 2,9167 | |
| 74 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 8 | |
| 75 | Sơn chống gỉ 2 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 30 | |
| 76 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 20,8333 | |
| 77 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 2,0833 | |
| 78 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 6 | |
| 79 | Mài chải, làm sạch 100% toàn bộ diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 11 | |
| 80 | Sơn chống gỉ 1 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 11 | |
| 81 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 11 | |
| 82 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 3,8194 | |
| 83 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 4,2885 | |
| 84 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 1 | |
| 85 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 0,8108 | |
| 86 | Tháo + thay kẽm chống ăn mòn vỏ tàu, trong hộp thông biển. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tấm | 12 | |
| 87 | Thay cục bộ một số chân bu lông bị hỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 20 | |
| 88 | Kẽm chống ăn mòn (~ 4,5 kg/tấm) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tấm | 12 | |
| 89 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,792 | |
| 90 | Xi măng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 2 | |
| 91 | Bu lông inox M8x30 + ê cu + long đen | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 20 | |
| 92 | Cắt thay cục bộ lan can bằng ống thép đen F42.7x3.6 (giữa tàu) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 1,47 | |
| 93 | Cắt thay cục bộ lan can bằng ống thép đen F27.2x2.9 (giữa tàu) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 2,478 | |
| 94 | Cắt thay cục bộ chân lan can bị gãy bằng thép d10(giữa tàu ) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,0825 | |
| 95 | Nắn cục bộ các vị trí bị biến dạng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | vị trí | 4 | |
| 96 | Ống thép đen F42.7x3.6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 5,1009 | |
| 97 | Ống thép đen F27.2x2.9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 4,3117 | |
| 98 | Thép tấm d10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 6,4812 | |
| 99 | Que hàn F4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 1,5894 | |
| 100 | Khí gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 1,1589 | |
| 101 | Oxy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chai | 2,4338 | |
| 102 | Đá mài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 1 | |
| 103 | Tháo khung + giàn bạt phục vụ sửa chữa, xong lắp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lần | 1 | |
| 104 | Cắt thay cục bộ khung giàn bạt bị hỏng bằng thép hộp 80x40x2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 12 | |
| 105 | Lắp bổ sung thêm ống thép đen F27.2x2.9 cho khung giàn bạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 30 | |
| 106 | Ống thép đen được bịt 2 đầu bằng thép tấm d4( 104 tấm bịt ) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,091 | |
| 107 | Lắp thêm ống trên thanh giằng cũ, ống thép đen F34x3.4( 52 đoạn, mỗi đoạn dài 30 mm ) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 1,716 | |
| 108 | Lắp thêm thép tròn F20( 52 đoạn, mỗi đoạn dài 30 mm ) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 1,716 | |
| 109 | Thép hộp 80x40x2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 45,2506 | |
| 110 | Ống thép đen F27.2x2.9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 52,2 | |
| 111 | Ống thép đen F34x3.4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 4,4101 | |
| 112 | Thép tròn F20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 4,2385 | |
| 113 | Thép tấm d4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 2,8589 | |
| 114 | Que hàn F4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 10,8958 | |
| 115 | Ô xy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chai | 1,061 | |
| 116 | Khí gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 2,2281 | |
| 117 | Đá mài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 3 | |
| 118 | Đá cắt F350 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 1 | |
| 119 | Tháo dỡ nội thất phục vụ khoét lỗ thoát sàn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 5 | |
| 120 | Khoét 02 lỗ F60 trên nóc ca bin, gia công nút thoát sàn loại tiện ren. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 121 | Nút thoát sàn tiện ren inox F60 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 122 | Thay mới gioăng nắp hầm 650 x 650 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 5 | |
| 123 | Gioăng cao su 48 x 34 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 13,65 | |
| 124 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hộp | 4 | |
| 125 | Thay bulong tai hồng đồng của cửa thông gió buồng máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 2 | |
| 126 | Bulong tai hồng đồng M16 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 2 | |
| 127 | Thay gioăng cửa nhà tắm 1850 x 740 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 128 | Gioăng cao su 20 x 10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 5,439 | |
| 129 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hộp | 1 | |
| 130 | Tháo, vệ sinh, thay mới lọc nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 131 | Tháo, vệ sinh, thay mới lọc dầu nhờn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 132 | Tháo vệ sinh, thay mới dầu bôi trơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lần | 1 | |
| 133 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 150 | |
| 134 | Lọc nhiên liệu máy YANMAR 6HA2M-WDT 298KW | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 135 | Lọc dầu nhờn máy YANMAR 6HA2M-WDT 298KW | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 136 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 10 | |
| 137 | Tháo thay vệ sinh thay mới phin lọc nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 4 | |
| 138 | Tháo vệ sinh thay bầu lọc dầu bôi trơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 139 | Tháo vệ sinh thay dầu bôi trơn máy phát điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lần | 2 | |
| 140 | Phin lọc nhiên liệu YANMA YMG44TLM | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 4 | |
| 141 | Bầu lọc dầu bôi trơn máy YANMA YMG44TLM | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 142 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 54 | |
| 143 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 10 | |
| 144 | Vệ sinh sạch sẽ bạc ổ đỡ trục chân vịt, chân vịt chắn rác, trục lái, bánh lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hệ | 1 | |
| 145 | Máy nén khí 30S | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 146 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lít | 5 | |
| 147 | Cát rà | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hộp | 1 | |
| 148 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 149 | Giấy ráp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tờ | 3 | |
| 150 | Bìa lanh crit δ2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,2 | |
| 151 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tuýp | 1 | |
| 152 | Cao su non | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cuộn | 2 | |
| 153 | - Nổ máy kiểm tra, hiệu chỉnh sau sửa chữa 4 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 | |
| 154 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 240 | |
| 155 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 20 | |
| 156 | Bảo dưỡng các điều hòa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Máy | 4 | |
| 157 | Băng quấn bảo ôn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cuộn | 6 | |
| 158 | Gas A404 (10,89 kg/1 bình) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bình | 4 | |
| 159 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Kg | 6 | |
| 160 | RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lọ | 4 | |
| 161 | Bếp gas đôi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 1 | Tháo dỡ bếp cũ |
| 162 | Bếp gas đôi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 1 | |
| 163 | Van Gas an toàn 1 bộ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 164 | Dây dẫn gas lõi thép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 1,5 | |
| 165 | Quai nhê ɸ14 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 2 | |
| 166 | Máy đo sâu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 1 | bảo dưỡng |
| 167 | Keo silicol đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lọ | 1 | |
| 168 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Kg | 2 | |
| 169 | Keo sikaflex đen | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lọ | 2 | |
| 170 | Xà phòng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Kg | 1 | |
| 171 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Tờ | 2 | |
| 172 | Anten MF/HF | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 173 | Cóc bắt cáp ɸ8 Inox 304 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 8 | |
| 174 | Ma ní M8 Inox 304 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 4 | |
| 175 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm định hệ thống VTĐ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 176 | Bình chữa cháy CO2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bình | 1 | |
| 177 | Bình chữa cháy bọt 5Kg | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bình | 12 | |
| 178 | Bình chữa cháy bọt 50 lít | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bình | 1 | |
| 179 | CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 330.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 330.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.310.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi