Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676310-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210676260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:49:00 đến ngày 2021-07-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 988,135,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hệ thống giếng khoan 1 Hệ thống Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống giếng khoan
2 Cột Composite 22 Cột Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống xử lý kim loại nặng, màu, mùi, độc tố (11 hệ thống)
3 Vật liệu xử lý kim loại nặng 550 Kg Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống xử lý kim loại nặng, màu, mùi, độc tố (11 hệ thống)
4 Cát thạch anh 550 Kg Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống xử lý kim loại nặng, màu, mùi, độc tố (11 hệ thống)
5 Hạt nâng PH 220 Kg Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống xử lý kim loại nặng, màu, mùi, độc tố (11 hệ thống)
6 Than hoạt tính 330 Kg Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống xử lý kim loại nặng, màu, mùi, độc tố (11 hệ thống)
7 Sỏi đỡ 440 Kg Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống xử lý kim loại nặng, màu, mùi, độc tố (11 hệ thống)
8 Van súc rửa 3 ngả 22 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống xử lý kim loại nặng, màu, mùi, độc tố (11 hệ thống)
9 Bơm lọc thô 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống xử lý kim loại nặng, màu, mùi, độc tố (11 hệ thống)
10 Cột Composite 11 Cột Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống làm mềm nước (11 hệ thống)
11 Sỏi đỡ 440 Kg Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống làm mềm nước (11 hệ thống)
12 Hạt nhựa Cation 880 Lít Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống làm mềm nước (11 hệ thống)
13 Van súc rửa 5 ngả 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống làm mềm nước (11 hệ thống)
14 Ly lọc 20” 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh (11 hệ thống)
15 Lõi lọc tinh 20” 5Mr 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh (11 hệ thống)
16 Màng lọc RO 22 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh khiết RO (11 hệ thống)
17 Vỏ màng lọc RO 22 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh khiết RO (11 hệ thống)
18 Bơm tăng áp 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh khiết RO (11 hệ thống)
19 Van điện từ 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh khiết RO (11 hệ thống)
20 Lưu lượng kế 22 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh khiết RO (11 hệ thống)
21 Đồng hồ áp 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh khiết RO (11 hệ thống)
22 Van áp cao 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh khiết RO (11 hệ thống)
23 Thiết bị điều khiển điện 11 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh khiết RO (11 hệ thống)
24 Khung máy + khung cột lọc 11 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống lọc tinh khiết RO (11 hệ thống)
25 Đèn UV diệt khuẩn 11 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống diệt khuẩn (11 hệ thống)
26 Vỏ lọc xanh 20” 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống diệt khuẩn (11 hệ thống)
27 Lõi lọc khử mùi 11 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống diệt khuẩn (11 hệ thống)
28 Đường ống BM nội tuyến 11 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Hệ thống diệt khuẩn (11 hệ thống)
29 Bồn chứa nước + chân bồn 11 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Bồn chứa nước + chân bồn (11 hệ thống)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.96E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong E-HSDT. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 695.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Bình Phước phù hợp với lĩnh vực cung cấp để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành. + Có hệ thống thông tin chăm sóc khách hàng (Customer portal) có tài liệu chứng minh. Có hệ thống tra cứu thông tin bảo hành trực tuyến (có tài liệu chứng minh) và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 02 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra, có tài liệu chứng minh như: bản phô tô giấy tờ và hình ảnh phương tiện phục vụ ứng cứu và xử lý sự số).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->