Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Hưng Lộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 08:55:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,561,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bằng cấp và chứng chỉ chứng thực hợp lệ). Có xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp + chứng nhận, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng - công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 30 người( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY DỰNG NĂM 2005 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,971 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,678 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,852 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,359 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,22 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4965 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,278 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,278 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1432 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,31 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,388 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,852 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,128 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3808 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,332 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,331 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m3 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4768 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477 | Kg |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,37 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4904 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4904 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4483 | 1m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay hệ xingfa 55, Khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4ly; kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | b |
| 39 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | b |
| 41 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 58 | cọc thép L65x65x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | c |
| 59 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | 100m3 |
| 61 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 62 | Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | c |
| 63 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY DỰNG NĂM 2007 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,971 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,678 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,852 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,359 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,22 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4965 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,278 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,278 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1432 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,31 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,388 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,852 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,128 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3808 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,332 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,331 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m3 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4768 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477 | Kg |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,37 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4904 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4904 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4483 | 1m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay hệ xingfa 55, Khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4ly; kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | b |
| 39 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | b |
| 41 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 58 | cọc thép L65x65x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | c |
| 59 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | 100m3 |
| 61 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 62 | Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | c |
| 63 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| C | NHÀ LỚP HỌC + CHỨC NĂNG XÂY DỰNG NĂM 2003 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,441 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9669 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,374 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,2296 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9016 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,235 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,44 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,012 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6611 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6031 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,9 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.007,064 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,2296 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,032 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1374 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,04 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m3 |
| 24 | bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m3 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638 | Kg |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,256 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,23 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,441 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7659 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7659 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,04 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3415 | 1m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay hệ xingfa 55, Khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4ly; kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,04 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 39 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 0.0 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | b |
| 41 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 58 | cọc thép L65x65x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | c |
| 59 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | 100m3 |
| 61 | Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | c |
| 62 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 63 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| D | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.750 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bằng cấp và chứng chỉ chứng thực hợp lệ). Có xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp + chứng nhận, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng - công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Số lượng: ≥ 30 người( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 13 | Vận Thăng | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 14 | Máy đào, xúc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi