Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679969-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Hưng Lộc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210679882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 08:55:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,561,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bằng cấp và chứng chỉ chứng thực hợp lệ). Có xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp + chứng nhận, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng - công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 30 người( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY DỰNG NĂM 2005
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V406,971m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,771tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.545,678m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V556,852m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V44,359m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V584,22m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V48,4965m3
8Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,88m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V151,278m3
11Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,771tấn
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V151,278m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1432m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,986m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V323,31m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,968m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.783,388m2
19Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,852m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,128m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3808100m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V586,332m2
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,331m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,25m3
25Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V55,62m2
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,4768tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
28Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.477Kg
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.783,3m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V757,37m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4904tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4904tấn
34Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,897tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,44831m2
37Cửa sổ mở quay hệ xingfa 55, Khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4ly; kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V24b
39Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8b
41Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,530.0
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
55Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
58cọc thép L65x65x5Mô tả kỹ thuật theo chương V12c
59Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,75100m3
60Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,75100m3
61Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
62Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V15c
63Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY DỰNG NĂM 2007
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V406,971m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,771tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.545,678m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V556,852m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V44,359m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V584,22m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V48,4965m3
8Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,88m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V151,278m3
11Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,771tấn
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V151,278m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1432m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,986m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V323,31m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,968m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.783,388m2
19Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,852m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,128m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3808100m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V586,332m2
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,331m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,25m3
25Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V55,62m2
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,4768tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
28Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.477Kg
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.783,3m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V757,37m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4904tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4904tấn
34Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,897tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,44831m2
37Cửa sổ mở quay hệ xingfa 55, Khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4ly; kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V24b
39Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8b
41Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,530.0
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
55Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
58cọc thép L65x65x5Mô tả kỹ thuật theo chương V12c
59Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,75100m3
60Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,75100m3
61Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
62Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V15c
63Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
C NHÀ LỚP HỌC + CHỨC NĂNG XÂY DỰNG NĂM 2003
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,441m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,9669tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.740,374m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V613,2296m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V47,9016m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V647,4m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V53,235m3
8Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111,44m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V184,012m3
11Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,967tấn
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6611m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6031m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,986m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V354,9m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.007,064m2
19Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V613,2296m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,032m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1374100m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V650,04m2
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,49m3
24bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,49m3
25Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V55,62m2
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,638tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
28Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.638Kg
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.999,256m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V806,23m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,441100m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7659tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7659tấn
34Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,055tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,04m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,34151m2
37Cửa sổ mở quay hệ xingfa 55, Khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4ly; kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V79,04m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
39Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,40.0
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10b
41Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
55Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
58cọc thép L65x65x5Mô tả kỹ thuật theo chương V12c
59Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,25100m3
60Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25100m3
61Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V32c
62Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
63Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
D CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,625100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V562,5m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V375m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.750m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bằng cấp và chứng chỉ chứng thực hợp lệ). Có xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp + chứng nhận, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ)31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng - công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. (kèm theo bằng cấp chứng thực hợp lệ)31
6 Công nhân kỹ thuật 30 Số lượng: ≥ 30 người( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy nén khí Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 máy khoan cầm tay Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Vận Thăng Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy đào, xúc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->