Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672802-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210649976
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:02:00 đến ngày 2021-07-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,954,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (Giáo viên). 8 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
2 Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) 160 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
3 Ghế xếp. 328 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
4 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201. 8 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
5 Bảng chủ điểm. 8 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
6 Bàn thủ kho. 8 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
7 Bàn chuẩn bị. 8 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
8 Tủ thuốc y tế treo tường. 8 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
9 Tủ phòng bộ môn. 16 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
10 Tủ đựng dụng cụ. 16 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
11 Kệ treo phòng chuẩn bị. 16 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
12 Bồn rửa đôi Inox 304. 8 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
13 Biến thế nguồn phòng bộ môn + Vật tư lắp đặt. 8 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Thiết bị phòng bộ môn lý – công nghệ (THCS)
14 Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may. 32 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 6
15 Bộ dụng cụ cắm hoa. 32 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 6
16 Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn 32 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 6
17 Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim 32 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 6
18 Dụng cụ thí nghiệm công nghệ. 8 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 7
19 Mô hình con Gà. 24 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 7
20 Mô hình con Heo. 24 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 7
21 Bộ dụng cụ cơ khí (1 giáo viên + 7 học sinh). 24 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 8
22 Bộ công nghệ (1 giáo viên + 7 học sinh) loại lớn. 24 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 8
23 Bảng điện thực hành (thùng 1). 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
24 Mạch điện chiếu sáng (thùng 2). 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
25 Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3). 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
26 Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4). 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
27 Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5). 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
28 Dụng cụ sửa điện – Vật liệu thực hành (thùng 6). 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
29 Thiết bị điện - Vật liệu thực hành (thùng7). 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
30 Bảng điện và Bảng gỗ lắp mạc điện (thùng 8) 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
31 Đồng hồ vạn năng. 32 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
32 Volt kế xoay chiều. 32 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
33 Amper kế xoay chiều. 32 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
34 Công tơ điện. 32 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn điện nhà
35 Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo). 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn cắt may
36 Máy may chân chữ Z. 32 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn cắt may
37 Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là. 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn cắt may
38 Bàn là và cầu là. 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn cắt may
39 Bộ dụng cụ sửa chữa xe đạp. 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn sửa chữa xe đạp
40 Bộ DC trồng cây ăn quả. 32 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Thiết bị dùng chung Lớp 9 – Phân môn trồng cây
41 Tranh vật lý lớp 6 (29 trang/bộ). 16 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
42 Tranh vật lý lớp 7 (26 trang/bộ). 16 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
43 Tranh vật lý lớp 8 (28 trang/bộ). 16 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
44 Tranh vật lý lớp 9 (38 trang/bộ). 16 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
45 Cân Roberval 200gr + hộp quả cân. 24 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
46 Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài. 8 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
47 Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (Giáo viên). 8 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
48 Biến thế nguồn phòng bộ môn và Vật tư lắp đặt. 8 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
49 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (Giáo viên). 8 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
50 DM Lý 9 (Giáo viên). 8 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
51 Máy vi tính để bàn 8 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
52 Màn hình LED 65inch 4K và Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình. 8 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Thiết bị dùng chung Vật lý
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: cung cấp thiết bị dạy học, máy vi tính, màn hình LED và bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn bản xác nhận về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa hóa của gói thầu trong vòng 05 năm cho toàn bộ gói thầu kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Kiên Giang. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->