Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 để thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống, khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:09:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,042,066,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ KM4+600,00 ĐẾN KM6+000,00) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,238 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70,058 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,949 | 100m |
| 4 | Đào, cày xới nền hạ bề dày tối thiểu 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,444 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn nền hạ K>= 0,95, chiều dày ảnh hưởng 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,533 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (10%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,399 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 2Km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m3/km |
| 10 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M100, chiều dày 15cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 126,665 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,444 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 15 | Thi công BTXM đá 1x2 M300, dày 18cm bằng máy bơm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 151,997 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,46 | m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,444 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,444 | 100m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 83,559 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ KM6+000,00 ĐẾN KM13+051,10) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 293,009 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 312,14 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, dày lớp cắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | 100m |
| 4 | Đào, cày xới nền hạ bề dày tối thiểu 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,855 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn nền hạ K>= 0,95, chiều dày ảnh hưởng 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (10%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,277 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,628 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 2Km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,628 | 100m3/km |
| 10 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M100, chiều dày 15cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 192,821 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,855 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông M300 bằng máy bơm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 231,385 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,855 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,855 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng Cọc tiêu, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 20 | Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 21 | Sản xuất, trồng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (Sơn giao thông vàng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 376,726 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (Sơn giao thông trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,198 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ KM 6+000,00 ĐẾN KM 13+051,10 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Cắt mặt tường bê tông xi măng hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Đào đất thi công mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 02km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 02km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3/km |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | tấn |
| 15 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 17 | Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77 | cấu kiện |
| 18 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | m2 |
| 19 | Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 22 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 23 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 25 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 tường cánh và hố thu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT (80x40x5)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây xích INOX D4mm (L=0,5m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 32 | Lắp đặt khuôn hầm vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 36 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 37 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77 | cấu kiện |
| 38 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 15cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 39 | Lót 01 lớp giấy dầu ngăn cách và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 40 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 tăng cường và hoàn trả mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH GIA CỐ TRÊN TUYẾN ĐOẠN TỪ KM 13+081,60 ĐẾN KM 16+031,84 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60,448 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,39 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,655 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 126,494 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,384 | 100m3 |
| 7 | Đào, cày xới nền hạ bề dày tối thiểu 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,301 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn nền hạ K>= 0,95, chiều dày ảnh hưởng 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường + lề đường bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,222 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất CPTN để đắp nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,578 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí thi công, cự ly trung bình 01km. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,503 | 100m3 |
| 12 | Cát vàng gia cố 8% xi măng bù vênh mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,503 | 100m3 |
| 13 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 15 cm, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.355,316 | m3 |
| 14 | Lót 01 lớp giấy dầu cách ly và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 159,379 | 100m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,611 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,744 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,744 | 100m3 |
| 18 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 mặt đường dày 22cm bằng máy bơm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.474,387 | m3 |
| 19 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.301,414 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | 100m2 |
| 22 | Đào gia cố mái taluy bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m3 |
| 23 | Đào gia cố mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả đào gia cố mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 25 | Đá 4x6 lót móng gia cố mái taluy dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,915 | m3 |
| 26 | Lót vữa XM M50 gia cố mái taluy dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 346 | m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT gia cố mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m2 |
| 28 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 gia cố mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 62,12 | m3 |
| 29 | Chèn khe nhiệt bằng giấy dầu quét nhựa đường (02 lớp giấy, quét 02 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | 100m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 112,4 | 1m2 |
| 33 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 01km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 02km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | 100m3/km |
| 35 | Vận chuyển xà bần và đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 01km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,254 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển xà bần và đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 02km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,254 | 100m3/km |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ KM 13+081,60 ĐẾN KM 16+031,84 | |||
| 1 | Phá dở kết cấu BT bằng búa căng gờ chắn bánh hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào thi công móng bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,187 | m3 |
| 3 | Đào thi công móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,177 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ, cự ly trung bình 01km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ, cự ly trung bình 02km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m3/km |
| 7 | Đá 4x6 lót móng công trình dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,674 | m3 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | 100m2 |
| 9 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77,44 | m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | 100m2 |
| 11 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 phần tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,817 | m3 |
| 12 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) khe nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 13 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 15 | Đổ BTCT đá 1x2 M300 bản cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,092 | m3 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | SXLD thép tấm khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khuôn hầm vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | SXLD thép tấm nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 27 | Lắp đặt nắp đan hố ga và mương vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 29 | Cắt mặt tường bê tông xi măng hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 31 | Đào đất thi công mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 32 | Đào đất thi công mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 02km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m3/km |
| 36 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 02km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3/km |
| 38 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 41 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m3 |
| 42 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 43 | Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 44 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 45 | Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 46 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 47 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 48 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 49 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 50 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 51 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 tường cánh và hố thu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m3 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT (80x40x5)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt dây xích INOX D4mm (L=0,5m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 57 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 58 | Lắp đặt khuôn hầm vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 59 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 62 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 63 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ KM13+081,60 ĐẾN KM16+031,84 | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng Cọc tiêu, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,347 | m3 |
| 3 | Sản xuất, trồng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn giao thông trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn giao thông vàng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 155,025 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Người cảnh giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7034E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 12.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 37.851.000.000 VND. Trong đó X = N x V (trong đó có 1 hợp đồng công trình giao thông có tính chất tương tự là công trình giao thông trên đường tỉnh đang khai thác) (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.851.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi