Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:06:00 đến ngày 2021-07-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,724,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều sử dụng cho bình 140L/180L | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đai giữ bình cho bình FM-200 loại 180L (2 bộ cho 1 bình) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng cho kết nối công tắc áp lực/ van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt đường kích hoạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 180L kèm van một chiều và T | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều trên đường kích hoạt 8A (sử dụng với hệ thống có van chọn vùng) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí an toàn 8A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van xả áp an toàn DN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 180 độ D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống góp 3 bình khí loại 180L, - 1 hàng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang điện loại thông thường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,1 | 10 đầu |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng loại thông thường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 10 đầu |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,2 | 5 chuông |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đèn kết hợp còi cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 5 nút |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn hủy xả khí | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 5 nút |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 5 nút |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | hộp |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | bình |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 5kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | bình |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 3W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố 2x3W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống mạ kẽm SCH40 D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống mạ kẽm SCH40 D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,36 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống mạ kẽm SCH40 D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,26 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống mạ kẽm SCH40 D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống mạ kẽm SCH40 D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống mạ kẽm SCH40 D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,24 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chuông, đèn 2x1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 230 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dây điều khiển van xả, module 2x1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu đầu báo 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 460 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn exit, sự cố 2x1 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.200 | m |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng + 1 vùng xả khí | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm 16 kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bình FM-200 loại 180L, 42/50bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ áp lực. 145 kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bình |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) loại 180L | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt, van điện từ, công tắc giám sát áp lực đường ống) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN80 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN65 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833086398E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.66617279E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.322.106.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.644.213.972 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi