Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn “Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức diễn tập phương án chữa cháy cứu nạn cứu hộ phối hợp nhiều lực lượng tại Tòa nhà Gas Tower”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614390-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu
Tên gói thầu Dịch vụ phi tư vấn “Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức diễn tập phương án chữa cháy cứu nạn cứu hộ phối hợp nhiều lực lượng tại Tòa nhà Gas Tower”
Số hiệu KHLCNT 20210602499
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:15:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,379,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổ chức ăn trưa cho các thành viên tham gia khảo sát, lập Kế hoạch thực tập phương án - Số lượng 10 người – 3 ngày ; - CBCNV XNVT: 06 người; - Cán bộ PC07: 04 người; - Đơn giá 1 suất ăn tối thiểu 300.000 VNĐ Suất 30
2 Bồi dưỡng chế độ, chính sách cho lực lượng chuyên nghiệp khảo sát xây dựng kế hoạch, phương án, kịch bản và vẽ sơ đồ bố trí lực lượng phương tiện thực tập phương án - Số lượng: 04 người - 3 ngày (12 lượt); - 01 cán bộ tham gia được hưởng 0,3 ngày lương tối thiểu vùng/ngày (Lương tối thiểu vùng 1 theo NĐ 90/2019/NĐ-CP: 4.420.000 đồng, ngày công chuẩn tạm tính: 22 ngày/tháng): Tối thiểu 60.000 đồng/người/ngày (Tham khảo Khoản 4, Điều 34 nghị định 136/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020) Lượt 12
3 Bồi dưỡng chế độ, chính sách cho lực lượng chuyên nghiệp, các lực lượng phối hợp ngày tập luyện & diễn tập chính thức - Số lượng người (Cảnh sát PCCC&CNCH 24 người; Công an, dân phòng 08 người): 32 người. 3 ngày (02 ngày tập luyện, 01 ngày diễn tập chính thức): 96 lượt người . 01 cán bộ tham gia được hưởng 0,3 ngày lương tối thiểu vùng/ngày (Lương tối thiểu vùng 1 theo NĐ 90/2019/NĐ-CP là: 4.420.000 đồng, ngày công chuẩn tạm tính là: 22 ngày/tháng): 60.000 đồng/người/ngày. (Tham khảo Khoản 4, Điều 34 nghị định 136/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020) Lượt 96
4 Bồi dưỡng thao trường cho lực lượng PCCC&CNCH Cơ sở tham gia công tác tập luyện, diễn tập phương án - Lực lượng PCCC&CNCH cơ sở tham gia: 20 người - 3 ngày (02 ngày tập luyện, 01 ngày diễn tập chính thức): 60 lượt người. 01 cán bộ tham gia được hưởng 0,3 ngày lương tối thiểu vùng/ngày (Lương tối thiểu vùng 1 theo NĐ 90/2019/NĐ-CP là: 4.420.000 đồng, ngày công chuẩn tạm tính là: 22 ngày/tháng): 60.000 đồng/người/ngày (Tham khảo Khoản 4, Điều 34 nghị định 136/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020) Lượt 60
5 Dầu DO cho xe chữa cháy từ Đội PCCC & CNCH số 2 (Đường 30/4, TP.VT) cách cơ sở 0,5 km (2 xe*0,5 km*0,65 lít/km*2 lượt* 3 ngày) Lít 3,9
6 Dầu DO cho xe chữa cháy từ Phòng Cảnh sát PCCC & CNCH (P.Thắng Tam – TP.VT) - cách cơ sở 5 km (2 xe*5 km*0,65 lít/km*2 lượt* 3 ngày) Lít 39
7 Dầu DO cho xe CNCH từ Đội Hướng dẫn chỉ đạo công tác chữa cháy & CNCH (P.Thắng Tam – TP.VT) 1 xe*5 km*0,65 lít/km*2 lượt* 3 ngày Lít 19,5
8 Dầu DO cho xe cấp cứu từ Đội Hậu cần và trang bị kỹ thuật (P.Thắng Tam – TP.VT) 1 xe*5 km*0,65 lít/km*2 lượt* 3 ngày Lít 19,5
9 Dầu DO cho các xe phun hút, nổ máy tại chỗ 04 xe Di chuyển từ Đội PCCC & CNCH số 2 (đường 30/4, TP.VT) cách cơ sở 0,5 km (04 xe*0,5km*0,65 lít/km*2 lượt*3 ngày) và thời gian dừng để bơm hút (04 xe*1 lít/01 phút*15 phút*3 ngày) Lít 187,8
10 Dầu DO cho xe thang cứu hộ từ Đội PCCC & CNCH số 2 (Đường 30/4, TP.VT) và vận hành xe thang cứu hộ Dầu DO cho xe thang cứu hộ cách cơ sở 0,5 km (01 xe*0,5km*1lít/km*2 lượt* 3 ngày) và vận hành xe thang cứu hộ (01 xe*01 lít/phút*15 phút*3 ngày) Lít 48
11 Thuê Bình PCCC Bình bột BC 8 KG (MFZ8) Bình 20
12 Mua quả tạo khói Màu sắc khói: Màu cam; Thời gian cháy: >4 phút; Diện tích bao phủ: 50-70m2; Khối lượng: 0,7kg Quả 12
13 Mô hình để diễn tập chữa cháy 01 bộ gồm: Người giả CPR loại cơ: Hình nộm bán thân, có phổi giả để hô hấp nhân tạo (03 ngày sử dụng Ngày 3
14 Nước uống đóng chai (thùng 24 chai, chai 500 ml: Thực tập: 08 thùng (02 ngày), Diễn tập: 08 thùng (01 ngày) Thùng 16
15 Dựng và tháo dỡ rạp và các thiết bị 01 rạp - Trang trí trần trắng đỏ, cuốn cột trắng đỏ, 10 bàn, 40 ghế (Bàn có khăn trải bàn + ghế có áo phủ); 06 quạt công nghiệp; Âm thanh: 05 miccro không dây, 01 micro có dây, âm ly, 02 loa 2 bên phục vụ diễn tập + 01 loa thùng và micro di động; 01 bục phát biểu; Khung Backdrop kích thước 6m x 6m khung thép; 01 Nhân viên điều khiển hệ thống âm thanh Gói 1
16 In ấn, phát hành tài liệu phục vụ công tác thực tập (khoảng 50 trang) Đóng gáy lò xo; Bìa kính bên ngoài; Bìa cứng in màu theo thiết kế mẫu nhận diện thương hiệu PVGas D; Khổ A4, giấy màu trắng (XNVT sẽ cung cấp mẫu) Cuốn 50
17 Hoa tươi - Lẵng hoa tươi để bàn; Lẵng 5
18 Backdrop, băng rôn (có phông nền theo mẫu nhận diện thương hiệu PVGas D) cho buổi diễn tập (Bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) số lượng và quy cách kỹ thuật cụ thể : Backdrop (6m x 6m): 02 cái; Băng rôn (1m x 6m): 02 cái; Băng rôn treo tại đường 30/4, P. Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu (0,7m x 1,4m): 03 cái; Khung mô hình sơ đồ bố trí thiết bị diễn tập phương án (1m x 1,4m, khung nhôm, Alu, indecal): 01 cái Gói 1
19 Chụp hình, quay phim (01 máy chụp hình, 01 máy quay + ghi âm (làm phim tư liệu xuất ra đĩa DVD) - 3 ngày) Gói 1
20 Túi sơ cấp cứu loại A (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016) 01 túi - 03 ngày sử dụng Ngày 3
21 Tổ chức tiệc liên hoan tổng kết diễn tập tại nhà hàng: 71 người - XNVT: 29 người (BGĐ XNVT: 02; Công ty: 03; Ban chỉ huy: 03; người tham gia phương án: 12; Trưởng phó phòng: 04; Ban tổ chức: 05); Cảnh sát PCCC&CNCH: 12 người; Lực lượng tham gia: 10 người; Lực lượng khách mời của các đơn vị tòa nhà: 20 người; (Đơn giá 1 suất ăn tối thiểu 500.000VNĐ) Suất 71
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng liên quan đến tổ chức sự kiện/hội thao/tổ chức thực tập phương án PCCC & CNCH
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 82.165.483 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 164.330.966 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->