Gói thầu: Thi công xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp tường rào Trại tạm giam Công an tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680308-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp tường rào Trại tạm giam Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210673992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:26:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 881,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,99 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,4 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,13 m3
5 Phá dỡ móng đá bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,59 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,12 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.208,96 m3
B CÔNG TÁC CẢI TẠO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2201 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2118 100m3
3 BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,05 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,394 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,697 tấn
6 BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,67 m3
7 Xây móng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,3 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5463 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5615 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 8km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,492 100m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6674 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0049 tấn
13 BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,7 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,632 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3622 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7462 tấn
17 BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,16 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,1 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,4 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,83 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.202,07 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,33 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,67 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.407,96 m2
25 Sản xuất & lắp đặt cọc thép V50x50x5mm trên đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 cái
26 Sản xuất & lắp đặt dây kẽm gai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.597,28 m
C CỔNG
1 Xây cột, trụ gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,92 m2
3 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,32 m2
4 Sản xuất & lắp đặt cửa sắt bọc tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
5 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.323E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.645E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->