Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:24:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,530,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ KÈ ĐÁ GIA CỐ BỜ SÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1.103,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 4,5254 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 61,3034 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 12,3646 | 100m3 |
| 5 | Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 112,7 | 10m |
| 6 | Gỗ đệm - khe dãn | Chi tiết theo chương V | 0,263 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chi tiết theo chương V | 7,069 | m2 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 11,27 | 100m |
| 9 | Cắt khe 2x4 | Chi tiết theo chương V | 117 | 10m |
| 10 | Mùn cưa trộn nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,019 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 203,77 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào, đất KTH | Chi tiết theo chương V | 17,2551 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 95% khối lượng đắp) | Chi tiết theo chương V | 57,0622 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 5% khối lượng đắp) | Chi tiết theo chương V | 3,0033 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 20,3239 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 9.981,1662 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 79,1224 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 79,1224 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 79,1224 | 100m3 |
| 20 | Đào móng kè đá, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 65,9952 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chi tiết theo chương V | 1.706,78 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1.901,36 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 223,69 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1.397,9934 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 107,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh mương | Chi tiết theo chương V | 5,4228 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,3169 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 4,8154 | tấn |
| 29 | Ống nhựa pvc D60 (1,2m/cái) | Chi tiết theo chương V | 881,2 | m |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 4,8466 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 362,1 | m2 |
| 32 | Đắp đất bờ vây bằng máy đào, đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 8,075 | 100m3 |
| 33 | Đào đất thanh thải bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 8,075 | 100m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng thi công | Chi tiết theo chương V | 41 | ca |
| 35 | Lắp đặt cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 136 | cái |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,18 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chi tiết theo chương V | 0,7507 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,3169 | tấn |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 79,97 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,18 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,33 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,11 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 44 | Ống nhựa D80 sơn 3 lớp | Chi tiết theo chương V | 21,6 | m |
| 45 | Dây băng nhựa PVC phản quang | Chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 46 | Đèn chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Đèn báo hiệu | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Nhân công 2 người làm 2 ca 1 ngày trong 60 ngày (2 công/ngày) | Chi tiết theo chương V | 120 | công |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG BẢN TẠI KM0+247,85 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Chi tiết theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,54 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ mố | Chi tiết theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 6,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày | Chi tiết theo chương V | 9,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,4564 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 1,54 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 13,86 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,2465 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,5119 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 64,8439 | m3 |
| 18 | Khớp nối PVC | Chi tiết theo chương V | 1,9 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,89 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,61 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 3,8 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,17 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6,24 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 7,5 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bờ vây bằng máy đào, đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 0,7204 | 100m3 |
| 34 | Đào đất thanh thải bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,7204 | 100m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng thi công | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 7,79 | m3 |
| 37 | Di chuyển cột điện | Chi tiết theo chương V | 2 | công |
| 38 | Tháo dỡ lắp đặt lại máy bơm vô ống vào vị trí mới | Chi tiết theo chương V | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG BẢN TẠI KM0+440,62 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 7,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Chi tiết theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,2767 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,5434 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ mố | Chi tiết theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 15,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày | Chi tiết theo chương V | 20,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 2,59 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 20,3913 | 100m |
| 15 | Xây đá hộc, xây lòng cống, vữa XM, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4,18 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Chi tiết theo chương V | 0,6451 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,43 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Chi tiết theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chi tiết theo chương V | 11,46 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 1,13 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 6,6483 | 100m |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,3041 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 10,5 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 2,42 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 12,625 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 4,37 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giàn van chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,65 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,68 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 6,0885 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,35 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,39 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,55 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,3 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm khóa, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm khóa, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm khóa | Chi tiết theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 52 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1918 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 4,68 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 10,33 | m2 |
| 57 | Gia công cửa van thép | Chi tiết theo chương V | 1,038 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 46,84 | m2 |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 0,104 | 10 tấn/1km |
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép | Chi tiết theo chương V | 1,038 | tấn |
| 63 | Vít chìm M160*60 | Chi tiết theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Cao su củ tỏi P45 | Chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 65 | Bu lông M250x40 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Cao su tấm dày 14mm | Chi tiết theo chương V | 0,37 | m2 |
| 67 | Vít nâng V10 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đắp đất bờ vây bằng máy đào, đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 0,8766 | 100m3 |
| 69 | Đào đất thanh thải bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,8766 | 100m3 |
| 70 | Bơm nước hố móng thi công | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 11,4 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,3672 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,7071 | 100m3 |
| 74 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 89,5705 | m3 |
| 75 | Khớp nối PVC | Chi tiết theo chương V | 3 | m |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG BẢN TẠI KM0+812,92 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Chi tiết theo chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,39 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ mố | Chi tiết theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 6,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày | Chi tiết theo chương V | 7,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 7,815 | 100m |
| 15 | Xây đá hộc, xây lòng cống, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,5 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Chi tiết theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,75 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Chi tiết theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4,26 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,89 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 4,625 | 100m |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 32,3396 | m3 |
| 29 | Khớp nối PVC | Chi tiết theo chương V | 2,7 | m |
| 30 | Đắp đất bờ vây bằng máy đào, đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 31 | Đào đất thanh thải bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 32 | Bơm nước hố móng thi công | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1530499E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.441312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, kè đá xây.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.071.350.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi