Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622923-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210619936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:24:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,530,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ KÈ ĐÁ GIA CỐ BỜ SÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 1.103,46 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 4,5254 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 61,3034 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 12,3646 100m3
5 Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Chi tiết theo chương V 112,7 10m
6 Gỗ đệm - khe dãn Chi tiết theo chương V 0,263 m3
7 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chi tiết theo chương V 7,069 m2
8 Cắt khe dọc đường bê tông Chi tiết theo chương V 11,27 100m
9 Cắt khe 2x4 Chi tiết theo chương V 117 10m
10 Mùn cưa trộn nhựa Chi tiết theo chương V 0,019 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo chương V 203,77 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào, đất KTH Chi tiết theo chương V 17,2551 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 95% khối lượng đắp) Chi tiết theo chương V 57,0622 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 5% khối lượng đắp) Chi tiết theo chương V 3,0033 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 20,3239 100m3
16 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 9.981,1662 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 79,1224 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 79,1224 100m3/1km
19 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 79,1224 100m3
20 Đào móng kè đá, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 65,9952 100m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V 1.706,78 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 1.901,36 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 223,69 m3
24 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 1.397,9934 100m
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 107,13 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh mương Chi tiết theo chương V 5,4228 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 2,3169 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 4,8154 tấn
29 Ống nhựa pvc D60 (1,2m/cái) Chi tiết theo chương V 881,2 m
30 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết theo chương V 4,8466 100m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 362,1 m2
32 Đắp đất bờ vây bằng máy đào, đất tận dụng Chi tiết theo chương V 8,075 100m3
33 Đào đất thanh thải bằng máy đào Chi tiết theo chương V 8,075 100m3
34 Bơm nước hố móng thi công Chi tiết theo chương V 41 ca
35 Lắp đặt cọc tiêu Chi tiết theo chương V 136 cái
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,18 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Chi tiết theo chương V 0,7507 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Chi tiết theo chương V 0,3169 tấn
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chi tiết theo chương V 79,97 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 2,18 m3
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,33 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,11 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chi tiết theo chương V 0,0324 100m2
44 Ống nhựa D80 sơn 3 lớp Chi tiết theo chương V 21,6 m
45 Dây băng nhựa PVC phản quang Chi tiết theo chương V 100 m
46 Đèn chiếu sáng Chi tiết theo chương V 6 cái
47 Đèn báo hiệu Chi tiết theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chi tiết theo chương V 2 cái
50 Nhân công 2 người làm 2 ca 1 ngày trong 60 ngày (2 công/ngày) Chi tiết theo chương V 120 công
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG BẢN TẠI KM0+247,85 TUYẾN 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,22 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu Chi tiết theo chương V 0,0938 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0168 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Chi tiết theo chương V 0,2386 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,54 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ mố Chi tiết theo chương V 0,112 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0403 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,1501 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 6,16 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày Chi tiết theo chương V 9,13 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,0736 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,4564 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 1,54 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 13,86 100m
15 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,2465 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,5119 100m3
17 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 64,8439 m3
18 Khớp nối PVC Chi tiết theo chương V 1,9 m
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 2,89 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày Chi tiết theo chương V 2,93 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,0684 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,2282 100m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 0,61 m3
24 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 3,8 100m
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,17 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0167 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0078 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V 2 cái
29 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 6,24 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 1,2 m3
31 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 7,5 100m
32 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,0208 100m3
33 Đắp đất bờ vây bằng máy đào, đất tận dụng Chi tiết theo chương V 0,7204 100m3
34 Đào đất thanh thải bằng máy đào Chi tiết theo chương V 0,7204 100m3
35 Bơm nước hố móng thi công Chi tiết theo chương V 5 ca
36 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo chương V 7,79 m3
37 Di chuyển cột điện Chi tiết theo chương V 2 công
38 Tháo dỡ lắp đặt lại máy bơm vô ống vào vị trí mới Chi tiết theo chương V 2 công
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG BẢN TẠI KM0+440,62 TUYẾN 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 7,79 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu Chi tiết theo chương V 0,2346 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,2767 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Chi tiết theo chương V 0,5434 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,38 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ mố Chi tiết theo chương V 0,126 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0869 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,1812 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 15,4 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày Chi tiết theo chương V 20,16 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,324 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,504 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 2,59 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 20,3913 100m
15 Xây đá hộc, xây lòng cống, vữa XM, mác 100 Chi tiết theo chương V 4,18 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 6 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải Chi tiết theo chương V 0,6451 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,108 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,43 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0132 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0296 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống Chi tiết theo chương V 0,078 100m2
23 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chi tiết theo chương V 11,46 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 1,13 m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 6,6483 100m
26 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,3041 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,1213 100m3
28 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM, mác 100 Chi tiết theo chương V 10,5 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 2,42 m3
30 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 12,625 100m
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 4,37 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giàn van chiều dày Chi tiết theo chương V 1,65 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,0582 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,1868 100m2
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 0,68 m3
36 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 6,0885 100m
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,35 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0106 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0909 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,0704 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,39 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0083 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0704 tấn
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,0588 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,55 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,0705 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,0456 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,3 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm khóa, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0121 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm khóa, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0779 tấn
51 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm khóa Chi tiết theo chương V 0,035 100m2
52 Gia công thang sắt Chi tiết theo chương V 0,1918 tấn
53 Lắp dựng thang sắt Chi tiết theo chương V 0,1918 m2
54 Gia công lan can Chi tiết theo chương V 0,0755 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết theo chương V 4,68 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 10,33 m2
57 Gia công cửa van thép Chi tiết theo chương V 1,038 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 46,84 m2
59 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng Chi tiết theo chương V 1 cấu kiện
60 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng Chi tiết theo chương V 1 cấu kiện
61 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V 0,104 10 tấn/1km
62 Lắp đặt kết cấu thép Chi tiết theo chương V 1,038 tấn
63 Vít chìm M160*60 Chi tiết theo chương V 50 cái
64 Cao su củ tỏi P45 Chi tiết theo chương V 18 m
65 Bu lông M250x40 Chi tiết theo chương V 1 cái
66 Cao su tấm dày 14mm Chi tiết theo chương V 0,37 m2
67 Vít nâng V10 Chi tiết theo chương V 1 bộ
68 Đắp đất bờ vây bằng máy đào, đất tận dụng Chi tiết theo chương V 0,8766 100m3
69 Đào đất thanh thải bằng máy đào Chi tiết theo chương V 0,8766 100m3
70 Bơm nước hố móng thi công Chi tiết theo chương V 5 ca
71 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo chương V 11,4 m3
72 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,3672 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,7071 100m3
74 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 89,5705 m3
75 Khớp nối PVC Chi tiết theo chương V 3 m
D HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG BẢN TẠI KM0+812,92 TUYẾN 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,06 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu Chi tiết theo chương V 0,0952 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,1094 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Chi tiết theo chương V 0,2138 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,39 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ mố Chi tiết theo chương V 0,054 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0385 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0775 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 6,6 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày Chi tiết theo chương V 7,44 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,164 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,201 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 0,96 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 7,815 100m
15 Xây đá hộc, xây lòng cống, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Chi tiết theo chương V 1,2 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,5 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải Chi tiết theo chương V 0,2751 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,04 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,75 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0103 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0308 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống Chi tiết theo chương V 0,03 100m2
23 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM, mác 100 Chi tiết theo chương V 4,26 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 0,89 m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 4,625 100m
26 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,0729 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,2553 100m3
28 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 32,3396 m3
29 Khớp nối PVC Chi tiết theo chương V 2,7 m
30 Đắp đất bờ vây bằng máy đào, đất tận dụng Chi tiết theo chương V 0,3356 100m3
31 Đào đất thanh thải bằng máy đào Chi tiết theo chương V 0,3356 100m3
32 Bơm nước hố móng thi công Chi tiết theo chương V 5 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1530499E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.441312E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, kè đá xây.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.071.350.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->