Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680330-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210676972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:22:00 đến ngày 2021-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,944,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,802,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu tám trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt
1 Cắt mặt đường BTN cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,76 m
2 Đào mặt đường BTN cũ, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,529 m3
3 Tưới nhũ tương nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,15 m2
4 Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTNC 12,5, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,15 m2
B Sửa chữa mặt đường hư hỏng ổ gà
1 Cắt mặt đường BTN cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,98 m
2 Đào mặt đường BTN cũ, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8224 m3
3 Lu xử lý phạm vi hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,84 m2
4 Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,426 m3
5 Móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,43 m3
6 Tưới nhũ tương nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,84 m2
7 Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTNC 12,5, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,84 m2
C Thảm bảo trì mặt đường; lề đường và hệ thống ATGT
1 Tưới nhũ tương nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26.046,68 m2
2 Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTNC 12,5, chiều dày bình quân 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26.046,68 m2
3 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,55 m2
4 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,68 m2
5 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 5mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,95 m2
6 Vuốt nối bó vỉa bằng BTXM mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6986 m3
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,68 m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,13 kg
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
D Đảm đảm giao thông
1 Công tác đảm đảm giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0417E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.083242E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->