Gói thầu: Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc tập trung toàn Tổng công ty (các nhà máy nhiệt điện, thủy điện của EVNGENCO2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519711-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc tập trung toàn Tổng công ty (các nhà máy nhiệt điện, thủy điện của EVNGENCO2)
Số hiệu KHLCNT 20210475031
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021 các đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:24:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,711,199,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo hiểm Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng I, Hải Phòng II, khu QLVH và SC, vật tư dùng chung hai nhà máy Số tiền bảo hiểm: 2.785.740.006.098 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.2 Phụ lục 1
2 Bảo hiểm Nhà máy nhiệt điện Phả lại Số tiền bảo hiểm: 3.378.138.700.853 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.3 Phụ lục 1
3 Bảo hiểm Nhà máy Thuỷ điện A Vương (Đập dâng - đập tràn; Cửa nhận nước; nhà van; khu vực nhà máy (trừ nhà nghỉ ca, nhà ăn ca, nhà điều hành - khu vệ sinh); Số tiền bảo hiểm: 415.204.609.341 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại mục I, II, III, IV Bảng 1.4 Phụ lục 1
4 Bảo hiểm Nhà nghỉ ca, nhà ăn ca, nhà điều hành - khu vệ sinh Số tiền bảo hiểm: 4.897.754.034 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại khoản 13,14,15 mục IV Bảng 1.4 Phụ lục 1
5 Bảo hiểm Trạm phân phối - Thủy điện A Vương Số tiền bảo hiểm: 28.043.503.589 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại mục V Bảng 1.4 Phụ lục 1
6 Bảo hiểm Trụ sở điều hành ca kíp NMTĐ A Vương - Thạnh Mỹ Số tiền bảo hiểm: 9.938.980.299 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại khoản 21 mục VI Bảng 1.4 Phụ lục 1
7 Bảo hiểm Kho chứa thiết bị; Vật tư thiết bị dự phòng tại kho Thạnh Mỹ - Công ty TĐ A VƯơng Số tiền bảo hiểm: 9.627.665.743 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại khoản 22, 23 mục VI Bảng 1.4 Phụ lục 1
8 Bảo hiểm Nhà điều hành khu bảo trì Đại Lộc thuộc Trung tâm bảo trì Thủy điện và dịch vụ Kỹ thuật - Đại Lộc của Cty TĐ A Vương Số tiền bảo hiểm: 8.904.607.601 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại khoản 24 mục VII Bảng 1.4 Phụ lục 1
9 Bảo hiểm Xưởng sửa chữa; thiết bị dụng cụ tại Trung tâm bảo trì Thủy điện và dịch vụ Kỹ thuật - Đại Lộc của Cty TĐ A Vương Số tiền bảo hiểm: 29.370.412.915 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại khoản 25, 26 mục VII Bảng 1.4 Phụ lục 1
10 Bảo hiểm ĐƯờng dây 22kV và Trạm biến áp Đại Lộc thuộc Trung tâm bảo trì Thủy điện và dịch vụ Kỹ thuật - Đại Lộc của Cty TĐ A Vương Số tiền bảo hiểm: 171.362.258 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại khoản 27 mục VII Bảng 1.4 Phụ lục 1
11 Bảo hiểm Nhà tại Tp. Hồ Chí Minh - Cty TĐ A VƯơng Số tiền bảo hiểm: 1.344.133.305 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại mục VIII Bảng 1.4 Phụ lục 1
12 Bảo hiểm Nhà máy Thuỷ điện Trung Sơn Số tiền bảo hiểm: 581.829.042.502 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.5 Phụ lục 1
13 Bảo hiểm Nhà máy Thuỷ điện Thác Mơ và Văn phòng công ty Số tiền bảo hiểm: 285.520.935.525 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.6 Phụ lục 1
14 Bảo hiểm Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 Số tiền bảo hiểm: 604.989.679.037 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.7 Phụ lục 1
15 Bảo hiểm Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 4 Số tiền bảo hiểm: 605.652.763.000 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.7 Phụ lục 1
16 Bảo hiểm Trụ sở, văn phòng làm việc các nhà máy thủy điện thuộc EVNGENCO2 tại Đà Nẵng Số tiền bảo hiểm: 62.357.621.615 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.7 Phụ lục 1
17 Bảo hiểm Nhà máy Thuỷ điện Sông Ba Hạ Số tiền bảo hiểm: 118.708.884.944 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.8 Phụ lục 1
18 Bảo hiểm Nhà máy Thuỷ điện Quảng Trị (trừ hạng mục nhà điều hành, hạng mục máy biến áp nâng áp) Số tiền bảo hiểm: 42.601.359.042 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết Bảng 1.9 Phụ lục 1
19 Bảo hiểm Nhà điều hành Đông Hà - Cty TĐ Quảng Trị Số tiền bảo hiểm: 22.137.916.951 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại mục X Bảng 1.9 Phụ lục 1
20 Bảo hiểm Máy biến áp nâng áp (10,5 - 110 kV)- Cty TĐ Quảng Trị Số tiền bảo hiểm: 7.964.248.250 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại mục IX Bảng 1.9 Phụ lục 1
21 Bảo hiểm Nhà máy thuỷ điện An Khê Số tiền bảo hiểm: 44.605.796.446 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.10 Phụ lục 1
22 Bảo hiểm Nhà máy thuỷ điện Ka Nak Số tiền bảo hiểm: 18.080.314.702VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.10 Phụ lục 1
23 Bảo hiểm Trụ sở ban điều hành (Nhà máy Thuỷ điện An Khê - Ka Nak) Số tiền bảo hiểm: 11.074.098.922 VND Chi tiết yêu cầu về bảo hiểm nêu tại mục 2 chương V E-HSMT gói 1 Chi tiết tại Bảng 1.10 Phụ lục 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.711E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.177.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.711.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.177.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng bảo hiểm tài sản (trong đó có bao gồm bảo hiểm cháy nổ bắt buộc) cho nhà máy điện có giá trị hợp đồng (phí bảo hiểm) tối thiểu là 6.097.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.097.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->