Gói thầu: Mua sắm thiết bị đồ dùng, đồ chơi mẫu giáo năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đồ dùng, đồ chơi mẫu giáo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp giáo dục 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:45:00 đến ngày 2021-07-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,841,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Cung cấp lắp đặt thiết bị Đồ dùng – Đồ chơi –Dạy học dùng cho giáo dục mầm non- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng. + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên, Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, hóa đơn bán hàng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. *Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư thay thế trong vòng 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Yêu cầu:- Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcĐã từng tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị hàng hoá cho trường học mầm non. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giáo dục mầm non (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.)- Yêu cầu:- Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcĐã từng tham gia làm Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị hàng hoá cho trường học mầm non |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) nghề bậc 4/7 trở lên chuyên nghề mộc.≥ 05 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) nghề bậc 4/7 trở lên chuyên nghề cơ khí (hàn).≥ 03 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) nghề bậc 4/7 trở lên chuyên nghề Sơn.≥ 01 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) nghề bậc 4/7 trở lên chuyên nghề MayGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Tất cả nhân sự yêu cầu trên phải có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | MN341001 | 4 | Cái | - Kích thước: (40x60x80) cm Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | MN341002 | 4 | Cái | - Kích thước: (40x80x25) cm.Được làm bằng kính cường lực bọc khung nhôm trắng sữa. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 3 | Tủ giỏ dép (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | MN341003 | 8 | Cái | - Kích thước: (175x90x35) cm. Làm bằng ván MFC 15mm phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5mm. Mỗi hộc gồm 2 phần. Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. Mỗi hộc để được tư trang cho 2 bé.Cửa tủ trang trí màu sắc, hình ảnh dễ thương, vui nhộn tươi sáng phù hợp mầm non. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | MN341004 | 4 | Cái | - Kích thước: (160x130x50) cmVật liệu: Ván MFC 15mm phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5mm. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ.Cửa tủ trang trí màu sắc, hình ảnh dễ thương, vui nhộn tươi sáng phù hợp mầm non. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 5 | Cốc uống nước | MN341006 | 100 | Cái | - Vật liệu bằng Inox đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm, đường kính khoảng 7cm. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 6 | Bình ủ nước | MN341007 | 4 | Cái | - Kích thước: cao 55cm chân cao 60cm.Bằng inox, 20 lít, có 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi, có chân đế inox | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 7 | Giá để giày dép | MN341008 | 4 | Cái | - Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 4 tầng đựng tối thiểu 25 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.Kích thước: (120x80x22) cm | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 8 | Thùng đựng rác | MN341016 | 8 | Cái | - Kích thước: (32 x 27 x 51) cm Bằng nhựa. Loại nhỏ. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN341020 | 4 | Cái | - Kích thước: (100x90x30) cm Ván MFC 15mm mặt ván phủ melamin màu có vân sọc, chống trầy, lưng kệ ván MDF 5mm lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 10 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN342021 | 20 | Cái | - Bằng nhựa, cao 15cm. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 11 | Mô hình hàm răng | MN342022 | 8 | Cái | - Bằng nhựa. Kích thước (5x7x3,5)cm. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 12 | Vòng thể dục to (60cm) | MN342023 | 8 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, đẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 13 | Gậy thể dục to (50 cm) | MN342024 | 8 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 500mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 14 | Cột ném bóng | MN342025 | 8 | Cái | - Bằng thép có chân đế chắc chắn, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 15 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | MN342026 | 100 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, đẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 16 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | MN342027 | 100 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 17 | Xắc xô 1 mặt to | MN342028 | 4 | Cái | - Bằng nhựa giúp bé nhận biết màu sắc. Đường kính: 18 cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 18 | Trống con | MN342029 | 4 | Cái | - Bằng nhựa, có dùi trống. Đường kính: 15 cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 19 | Cổng chui | MN342030 | 12 | Cái | - Vật liệu: Ván MFC 15mm phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, Kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng Kích thước: (75x80x20)cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 20 | Bóng nhỏ | MN342031 | 100 | Quả | - Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm. nhiều màu, hoa văn. Bằng nhựa có các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 21 | Bóng to | MN342032 | 20 | Quả | - Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm, nhiều màu, hoa văn. Bằng nhựa có các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 22 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN342040 | 20 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đa. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 23 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN342041 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 24 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN342042 | 20 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 25 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN342043 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 26 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN342044 | 12 | Bộ | - Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước: (25x20)cm, có chân đế. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 27 | Ghép nút lớn | MN342045 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm 164 chi tiết | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 28 | Tháp dinh dưỡng | MN342046 | 4 | Tờ | - Kích thước: (540 x 790)mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 29 | Búp bê bé trai | MN342047 | 8 | Con | - Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 30 | Búp bê bé gái | MN342048 | 8 | Con | - Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 31 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN342049 | 20 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước: (230 x 170 x 10) mm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 32 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN342050 | 16 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ: tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc …Kích thước: (210 x 140 x 30) mm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 33 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN342052 | 12 | Bộ | - Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Được xếp trong hộp. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 34 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN342054 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 35 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN342055 | 8 | Vĩ | - Bằng nhựa, gồm kìm, ốc vít, clê, búa | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 36 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN342056 | 20 | Bộ | - Bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là ô tô (gồm một số loại xe phổ biến như xe chở dầu, xe tải thùng, xe thùng…) | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 37 | Bộ động vật sống dưới nước | MN342057 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 38 | Bộ động vật sống trong rừng | MN342058 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 39 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN342059 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 40 | Bộ côn trùng | MN342060 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 41 | Nam châm vĩ | MN342061 | 12 | Hộp | - Loại thẳng, thông dụng, 10 viên / vĩ | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 42 | Kính lúp lớn | MN342062 | 12 | Cái | - Loại thông dụng. Đường kính: 75mm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 43 | Phễu nhựa | MN342063 | 12 | Cái | - Bằng nhựa, loại thông dụng, đường kính 10cm dài 13cm. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 44 | Bộ làm quen với toán (dùng cho cháu) | MN342065 | 60 | Bộ | - 70 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 45 | Bộ nhận biết hình học phẳng | MN342067 | 100 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm 4 loại (mỗi loại 2 kích thước): hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 46 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | MN342069 | 8 | Bộ | - Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (19x27) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 47 | Tranh các con vật | MN342070 | 8 | Bộ | - Gồm 24 tranh in các con vật quen thuộc, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (19x27) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 48 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN342071 | 8 | Bộ | - Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. In 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (19x27) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 49 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | MN342072 | 8 | Cái | - Bằng gỗ. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. Kích thước: (30x30) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 50 | Hộp thả hình | MN342073 | 12 | Hộp | - Bằng gỗ. Có 3 mặt được khoét thành các hình vuông, chữ nhật, tam giác, tròn. Kích thước lỗ nhỏ (3,7x3,7)cm. Kích thước lỗ lớn (4,2x4,2)cm và 8 khối hình màu khác nhau. Kích thước mỗi hình là (14x14x14)cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 51 | Bàn tính học đếm | MN342074 | 12 | Cái | - Bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 52 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | MN342075 | 4 | Bộ | - Gồm các tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (30x40) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 53 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | MN342076 | 4 | Bộ | - Gồm các tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (30x40) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 54 | Bảng con | MN342077 | 100 | Cái | - Bằng nhựa, 1 mặt trắng, 1 mặt sơn màu, có kẻ ô, không cong vênh; Kích thước: (180x240)mm. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 55 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN342078 | 4 | Bộ | - Gồm 20 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy C250, cán láng. Kích thước: (19x27)cm. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 56 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | MN342079 | 4 | Bộ | - Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in trắng đen trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (19x27)cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 57 | Lịch của trẻ | MN342090 | 4 | Bộ | - Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Kích thước: (60x60) cm. Có đĩa CD hướng dẫn đính kèm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) |
| 58 | Giá phơi khăn mặt | MN451001 | 17 | Cái | - Kích thước: (40x60x80)cm Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 59 | Cốc uống nước | MN451002 | 510 | Cái | - Vật liệu bằng Inox đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm, đường kính khoảng 7 cm. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 60 | Tủ (giá) ca, cốc | MN451003 | 17 | Cái | - Kích thước: (40x80x25)cm. Được làm bằng kính cường lực bọc khung nhôm trắng sữa. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 61 | Bình ủ nước | MN451004 | 17 | Cái | - Kích thước: bình cao 55cm chân cao 60cm Bằng inox, 20 lít, có 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi, có chân đế inox. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 62 | Tủ giỏ dép (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | MN451005 | 34 | Cái | - Kích thước: (175x90x35)cm Làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Mỗi hộc gồm 2 phần. Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. Mỗi hộc để được tư trang cho 2 bé. Cửa tủ trang trí màu sắc, hình ảnh dễ thương, vui nhộn tươi sáng phù hợp mầm non. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 63 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | MN451006 | 17 | Cái | - Kích thước: (160x130x50)cm Vật liệu: Ván MFC 15mm phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5mm. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. Cửa tủ trang trí màu sắc, hình ảnh dễ thương, vui nhộn tươi sáng phù hợp mầm non. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 64 | Giá để giày dép | MN451008 | 17 | Cái | - Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 4 tầng đựng tối thiểu 30 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước: (120x80x22)cm | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 65 | Thùng đựng rác | MN451016 | 34 | Cái | - Kích thước: (32 x 27 x 51)cm Bằng nhựa. Loại nhỏ | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 66 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN451020 | 51 | Cái | - Kích thước: (100x90x30)cm Ván MFC 15mm mặt ván phủ melamin màu có vân sọc, chống trầy, lưng kệ ván MDF 5mm lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 67 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN452021 | 102 | Cái | - Bằng nhựa cao 15cm. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 68 | Mô hình hàm răng | MN452022 | 51 | Cái | - Bằng nhựa. Kích thước (50x70x35)mm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 69 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | MN452023 | 510 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, đẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 70 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | MN452024 | 510 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 71 | Cổng chui | MN452025 | 85 | Cái | - Vật liệu: Ván MFC 15mm phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, Kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng. Kích thước: (75x80x20)cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 72 | Cột ném bóng | MN452026 | 34 | Cái | - Bằng thép có chân đế nhựa chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 73 | Vòng thể dục (60 cm) | MN452027 | 17 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, đẹp. Bằng nhựa . Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 74 | Gậy thể dục cho giáo viên (50 cm) | MN452028 | 17 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 500mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 75 | Bộ chun học toán | MN452029 | 102 | Bộ | - Bằng nhựa trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Kích thước: (20x20)cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 76 | Bộ làm quen với toán (dùng cho cháu) | MN452071 | 255 | Bộ | - 109 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 77 | Nguyên liệu đan tết | MN452032 | 34 | Bịch | - Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu, chiều dài 22cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 78 | Bộ hình khối (dùng cho cháu) | MN452033 | 170 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 79 | Kéo thủ công | MN452035 | 510 | Cái | - Loại thông dụng, cán nhựa. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 80 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN452040 | 17 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 81 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN452041 | 17 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 82 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN452042 | 17 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 83 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN452043 | 17 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 84 | Tháp dinh dưỡng | MN452044 | 17 | Cái | - Kích thước: (540x790)mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 85 | Lô tô dinh dưỡng | MN452045 | 102 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7)cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 86 | Bộ lắp ghép thông minh | MN452047 | 34 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 87 | Búp bê bé trai | MN452048 | 51 | Con | - Bằng nhựa mềm, chiều cao 35cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 88 | Búp bê bé gái | MN452049 | 51 | Con | - Bằng nhựa mềm, chiều cao 35cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 89 | Bộ đồ chơi gia đình | MN452050 | 17 | Bộ | - Bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 90 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN452051 | 34 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ: tai nghe, thìa, đo huyết áp, lọ thuốc … | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 91 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN452052 | 17 | Bộ | - Gồm 20 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy C250, cán láng. Kích thước: (19x27)cm. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 92 | Bộ ghép hình hoa | MN452053 | 51 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm 135 chi tiết, 5 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá. Các chi tiết được ghép lẫn vào nhau. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 93 | Ghép nút tròn | MN452054 | 51 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm 64 chi tiết | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 94 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN452055 | 85 | Cái | - Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước: (25x20)cm, có chân đế. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 95 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN452057 | 68 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 96 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN452058 | 34 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm kìm, ốc vít, clê, búa | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 97 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN452059 | 34 | Bộ | - Bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là ô tô (gồm một số loại xe phổ biến như xe chở dầu, xe tải thùng, xe thùng…). | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 98 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN452060 | 17 | Bộ | - Bằng gỗ. Gồm các hình khối, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 99 | Bộ động vật sống dưới nước | MN452061 | 34 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 100 | Bộ động vật sống trong rừng | MN452062 | 34 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 101 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN452063 | 34 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 102 | Bộ côn trùng | MN452064 | 34 | Bộ | - Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 103 | Tranh về các loại rau, quả, củ | MN452065 | 17 | Bộ | - Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (19x27)cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 104 | Nam châm vĩ | MN452066 | 51 | Hộp | - Loại thẳng, thông dụng. 8 viên/ vĩ | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 105 | Đồng hồ lắp ráp | MN452072 | 51 | Cái | - Bằng gỗ. Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ, có dây kéo. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 106 | Bàn tính học đếm | MN452073 | 51 | Cái | - Bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 107 | Bộ nhận biết hình học phẳng (lớn) | MN452074 | 510 | Bộ | - Bằng nhựa , gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Gồm nhiều chi tiết | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 108 | Ghép nút lớn | MN452075 | 51 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm 164 chi tiết | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 109 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN452076 | 51 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 110 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN452077 | 51 | Bộ | - Bằng gỗ, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Được xếp trong hộp. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 111 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN452078 | 17 | Bộ | - Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (19x27) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 112 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | MN452079 | 17 | Bộ | - Gồm 20 tranh, giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu, giấy couché 200g/m2. Sản phẩm phủ PVE. Kích thước: (310 x 420)mm. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 113 | Bảng quay 2 mặt | MN452080 | 17 | Cái | - Kích thước: (120x80)cm. Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 114 | Bộ sa bàn giao thông | MN452081 | 17 | Bộ | - Bằng nhựa thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu , bục giao thông, phương tiện, xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. Kích thước: (60x60) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 115 | Lô tô động vật | MN452082 | 170 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 116 | Lô tô thực vật | MN452083 | 170 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 117 | Lô tô phương tiện giao thông | MN452084 | 170 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 118 | Lô tô đồ vật | MN452085 | 170 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 119 | Tranh số lượng | MN452086 | 102 | Tờ | - Bằng giấy Couche, in 4 màu, cán láng, in số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. Kích thước: (79x54) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 120 | Đomino học toán | MN452087 | 85 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm 28 quân, thể hiện nội dung làm quen với toán. Kích thước: (6,5x3,5) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 121 | Bộ chữ số và số lượng | MN452088 | 170 | Bộ | - Bằng giấy Duplex định lượng 700g/m2. In nhiều màu 2 mặt, 10 thẻ đánh số từ 1 đến 10, tương ứng với 10 mảnh ghép các hình. Kích thước thẻ (8 x 10)cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 122 | Lô tô hình và số lượng | MN452089 | 255 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 123 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | MN452090 | 34 | Bộ | - Gồm các tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy. Couche, cán láng. Kích thước: (35x43) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 124 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | MN452092 | 34 | Bộ | - Gồm các tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (35x43) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 125 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | MN452093 | 17 | Bộ | - Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in trắng đen trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (19x27) cm | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 126 | Bộ chữ và số (dùng cho cô) | MN452095 | 102 | Bộ | - Bằng giấy Couche, in 1 màu, các chữ cái tiếng việt và các số từ 1 đến 10. Gồm 44 thẻ. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 127 | Bộ chữ và số (dùng cho cháu) | MN452095 | 102 | Bộ | - Bằng giấy Couche, in 1 màu, các chữ cái tiếng việt và các số từ 1 đến 10. Gồm 44 thẻ. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 128 | Bộ trang phục Công an | MN452096 | 17 | Bộ | - Bằng vải, 1 áo, 1 quần. Nón bằng mouse | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 129 | Bộ trang phục Bộ đội | MN452097 | 17 | Bộ | - Bằng vải, 1 áo, 1 quần. Nón bằng mouse | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 130 | Bộ trang phục Bác sỹ | MN452098 | 17 | Bộ | - Bằng vải, 1 áo. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 131 | Bộ trang phục nấu ăn (tạp dề) | MN452099 | 17 | Bộ | - Bằng vải | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 132 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | MN452100 | 17 | Bộ | - Bằng gỗ. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau xếp thành hình Lăng Bác. Có cờ tổ quốc. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 133 | Gạch xây dựng | MN452101 | 17 | Hộp | - Kích thước: (140x70x35)mm gồm 33 viên; Kích thước: (70x70x35)mm gồm 9viên, kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. Bằng nhựa | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 134 | Dụng cụ gõ phách nhịp | MN452103 | 34 | Bộ | - Gồm Trống đánh lớn. Song loan cháu. Trống lắc cháu, phách tre. | Thiết bị dạy học - Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) |
| 135 | Giá phơi khăn mặt | MN561001 | 4 | Cái | - Kích thước: (40x60x80)cm Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 136 | Cốc uống nước | MN561002 | 4 | Cái | - Vật liệu bằng Inox đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm, đường kính khoảng 7 cm. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 137 | Tủ (giá) ca, cốc | MN561003 | 4 | Cái | - Kích thước: (40x80x25)cm. Được làm bằng kính cường lực bọc khung nhôm trắng sữa. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 138 | Bình ủ nước | MN561004 | 4 | Cái | - Kích thước: bình cao 55cm chân cao 60cm Bằng inox, 20 lít, có 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi, có chân đế inox. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 139 | Tủ giở dép (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | MN561005 | 8 | Cái | - Kích thước: (175x90x35) cm Làm bằng ván MFC 15mm phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5mm. Mỗi hộc gồm 2 phần. Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. Mỗi hộc để được tư trang cho 2 bé. Cửa tủ trang trí màu sắc, hình ảnh dễ thương, vui nhộn tươi sáng phù hợp mầm non. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 140 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | MN561006 | 8 | Cái | - Kích thước: (160x130x50)cm Vật liệu: Ván MFC 15mm phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5mm. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. Cửa tủ trang trí màu sắc, hình ảnh dễ thương, vui nhộn tươi sáng phù hợp mầm non. | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 141 | Giá để giày dép | MN561008 | 8 | Cái | - Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 4 tầng đựng tối thiểu 35 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước: (120x80x22)cm | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 142 | Thùng đựng nước có vòi | MN561010 | 4 | Cái | - Bằng inox, 20 lít, có van và nắp đậy, có chân đế inox. Kích thước: bình cao 55cm chân cao 60cm | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 143 | Thùng đựng rác | MN561009 | 8 | Cái | - Kích thước: (32 x 27 x 51)cm Bằng nhựa. Loại nhỏ | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 144 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN561017 | 12 | Cái | - Kích thước: (100x90x30)cm Ván MFC 15mm mặt ván phủ melamin màu có vân sọc, chống trầy, lưng kệ ván MDF 5mm lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | Đồ dùng tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 145 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN562021 | 24 | Cái | - Bằng nhựa, cao 15cm. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 146 | Mô hình hàm răng | MN562022 | 12 | Cái | - Bằng nhựa. Kích thước (5x7x3,5)cm. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 147 | Vòng thể dục to (60 cm) | MN562023 | 8 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, màu sắc đẹp. Tháo lắp được. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 148 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | MN562024 | 140 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Tháo lắp được Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 149 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | MN562025 | 140 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 150 | Gậy thể dục to (50 cm) | MN562028 | 8 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 500mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 151 | Xắc xô 1 mặt to | MN562026 | 8 | Cái | - Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 152 | Cổng chui | MN562027 | 20 | Cái | - Vật liệu: Ván MFC 15mm phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng Kích thước: (75x80x20)cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 153 | Cột ném bóng | MN562029 | 8 | Cái | - Bằng thép có chân đế nhựa chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 154 | Bóng các loại | MN562030 | 64 | Quả | - Bằng nhựa, có các màu cơ bản: đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. Đường kính từ 8 -15cm. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 155 | Đồ chơi Bowling | MN562031 | 20 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm 10 con Ky có chiều cao khoảng 20cm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 156 | Dây thừng | MN562032 | 12 | Cái | - Loại không dãn, chiều dài khoảng 250cm, đường kính khoảng 1cm. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 157 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN562038 | 4 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 158 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN562039 | 4 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 159 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN562040 | 4 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 160 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN562041 | 4 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 161 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN562042 | 4 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 162 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562044 | 8 | Bộ | - Hộp bằng gỗ sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 163 | Bộ luồn hạt | MN562045 | 20 | Bộ | - Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kích khoảng 0,4mm, được uốn theo các hình xoắn và rích rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước: (35x30x15) cm. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 164 | Bộ ghép hình thông minh | MN562046 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 165 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN562048 | 8 | Bộ | - Bằng gỗ. Gồm các hình khối, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 166 | Bộ sa bàn giao thông | MN562049 | 4 | Bộ | - Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, kích thước: (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 167 | Bộ động vật sống dưới nước | MN562050 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 168 | Bộ động vật sống trong rừng | MN562051 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 169 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN562052 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 170 | Bộ côn trùng | MN562053 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 171 | Cân đồng hồ | MN562201 | 4 | Cái | - Bằng nhựa. Loại thông dụng | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 172 | Nam châm thẳng | MN562055 | 12 | cây | - Loại thẳng, dẻo. An toàn cho bé. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 173 | Nam châm vĩ | MN562200 | 12 | vĩ | - Loại vĩ từ 8- 10 viên, màu sắc tươi sáng. Đường kính 3,5cm - 4,0cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 174 | Kính lúp | MN562056 | 12 | Cái | - Loại thẳng, thông dụng. Đường kính 7,5cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 175 | Phễu nhựa | MN562057 | 12 | Cái | - Bằng nhựa, loại thông dụng. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 176 | Ghép nút tròn (303) | MN562199 | 20 | Bộ | - Bằng nhựa an toàn, gồm 64 chi tiết. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 177 | Bộ ghép hình hoa | MN562060 | 20 | Bộ | - Bằng nhựa, các chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Gồm 135 chi tiết. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 178 | Bảng chun học toán | MN562061 | 20 | Bộ | - Bằng nhựa trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Kích thước: (20x20) cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 179 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | MN562062 | 8 | Cái | - Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 6 nhóm hình khác nhau tròn, vuông, tam giác, chữ nhật, hình thang, hình lục giác tổng cộng 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 180 | Bàn tính học đếm | MN562063 | 8 | Cái | - Bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt nhựa, bàn tính được sơn màu gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 181 | Bộ làm quen với toán (dùng cho cháu) | MN562064 | 60 | Bộ | - 183 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 182 | Bộ hình khối (dùng cho cô) | MN562065 | 20 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 183 | Bộ nhận biết hình học phẳng (lớn 48 ct) | MN562066 | 4 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Gồm nhiều chi tiết | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 184 | Bộ nhận biết hình học phẳng (nhỏ 8ct) | MN562066 | 140 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Gồm nhiều chi tiết | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 185 | Bộ que tính | MN562067 | 60 | Túi | - Bằng nhựa. Gồm 20 que tính, chiều dài khoảng 15 cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 186 | Lô tô động vật | MN562068 | 60 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 187 | Lô tô thực vật | MN562069 | 60 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 188 | Lô tô các phương tiện giao thông | MN562070 | 60 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 189 | Lô tô đồ vật | MN562071 | 60 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 190 | Lô tô dinh dưỡng | MN562198 | 60 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 191 | Domino chữ cái và số | MN562072 | 40 | Bộ | - Bằng nhựa, in 2 mặt, gồm 28 thẻ .In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 192 | Bảng quay 2 mặt | MN562073 | 4 | Cái | - Kích thước: (120x80)cm Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 193 | Bộ chữ cái và số (dùng cho cô) | MN562074 | 4 | Bộ | - Gồm 40 thẻ chữ và số (Font chữ Vnavant, in đậm). | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 194 | Bộ chữ cái và số (dùng cho cháu) | MN562074 | 60 | Bộ | - Gồm 40 thẻ chữ và số (Font chữ Vnavant, in đậm). | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 195 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | MN562075 | 20 | Bộ | - Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (10x7) cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 196 | Lịch của trẻ | MN562076 | 4 | Bộ | - Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ, có kèm đĩa CD hướng dẫn sử dụng | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 197 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | MN562077 | 4 | Bộ | - Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in trắng đen trên giấy Couche, cán láng. Kích thước: (19x27) cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 198 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN562078 | 4 | Bộ | - Gồm 20 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy C250, cán láng. Kích thước: (19x27) cm. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 199 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | MN562080 | 8 | Bộ | - Gồm các tranh, minh họa 7 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. Kích thước: (350x400)cm | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 200 | Bộ dụng cụ lao động | MN562083 | 12 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 201 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN562084 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 202 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | MN562086 | 8 | Bộ | - Bằng nhựa, gồm các đồ dùng ăn uống thông dụng trong gia đình. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 203 | Bộ trang phục Công an | MN562090 | 8 | Bộ | - Bằng vải. 1 áo, 1 quần. Nón bằng mouse | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 204 | Doanh trại bộ đội | MN562091 | 8 | Bộ | - Bằng giấy Duplex có chân đế, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 205 | Bộ trang phục Bộ đội | MN562092 | 8 | Bộ | - Bằng vải. Nón bằng mouse. 1 áo, 1 quần | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 206 | Bộ trang phục công nhân | MN562093 | 8 | Bộ | - Bằng vải, 1 áo, 1 quần | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 207 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN562094 | 8 | Bộ | - Gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ. Gồm tai nghe, ống tiêm… | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 208 | Bộ trang phục Bác sỹ | MN562095 | 8 | Bộ | - Bằng vải, 1 áo, 1 nón | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 209 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN562098 | 12 | Bộ | - Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước: (25x20)cm, có chân đế. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 210 | Trống con | MN562195 | 48 | Cái | - Bằng nhựa bọc da. | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 211 | Song loan | MN562196 | 48 | Cái | - Bằng gỗ | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 212 | Phách tre | MN562197 | 48 | Cặp | - Bằng gỗ | Thiết bị dạy học -Đồ chơi và học liệu tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
| 213 | Bàn, ghế học sinh mầm non | 441 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Gồm 1 bàn và 2 ghế rời. Bàn học sinh: Mặt bàn bằng nhựa cao cấp đúc liền khối; chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, màu sắc tươi sáng, có thể dễ dàng xếp gọn, đảm bảo an toàn chắc chắc khi sử dụng. Kích thước (900x480x500)mm. Ghế học sinh: Mặt ghế, chân ghế bằng nhựa cao cấp đúc liền khối chịu nước, chịu lực, có thể dễ dàng xếp gọn, đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Kích thước (260x260x280)mm. | Bàn ghế học sinh tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non - Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Cung cấp lắp đặt thiết bị Đồ dùng – Đồ chơi –Dạy học dùng cho giáo dục mầm non- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng. + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên, Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, hóa đơn bán hàng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. *Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư thay thế trong vòng 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Yêu cầu:- Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcĐã từng tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị hàng hoá cho trường học mầm non. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Giáo dục mầm non (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.)- Yêu cầu:- Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcĐã từng tham gia làm Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị hàng hoá cho trường học mầm non | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công | 14 | ≥ 05 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) nghề bậc 4/7 trở lên chuyên nghề mộc.≥ 05 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) nghề bậc 4/7 trở lên chuyên nghề cơ khí (hàn).≥ 03 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) nghề bậc 4/7 trở lên chuyên nghề Sơn.≥ 01 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) nghề bậc 4/7 trở lên chuyên nghề MayGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Tất cả nhân sự yêu cầu trên phải có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi