Gói thầu: GT01: Mua thiết bị máy móc, vật tư công nghệ thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680276-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO TIÊU HÓA, GAN MẬT
Tên gói thầu GT01: Mua thiết bị máy móc, vật tư công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20210655933
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:33:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 568,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,680,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Server lưu trữ dữ liệu 1 Bộ + CPU ≥ Core i9-9900X ( hiệu xuất từ 3.5GHz đến 4.4GHz, 10 nhân 20 luồng, 19.25MB Cache, 165W) –Socket Intel LGA 2066 + MBD-C9X299-PG300F-O + 02 Bộ nhớ ram gắn trong Corsair DDR4 Vengeance RGB PRO Heat spreader, RGB LED, 3000MHz, CL16 ≥ 32GB (2x16GB) + Ổ cứng loại SSD 970 EVO plus ≥ 1TB M.2 2280 PCIe NVMe 3x4 (Đọc 3500MB/S - Ghi 2300MB/S) -(MZ-V7S1T0BW) + Ổ cứng WD Ultrastar ≥ 6TB Enterprise Sata 3.5" 7.2K 256MB Cache + Nguồn máy tính Corsair RM 650 80Plus Gold- Full Modul + Vỏ máy tính Corsair TG Black hoặc tương đương + Tản nhiệt nước H100i RGB PRO XT (CW-9060043-WW) + Card màn hình GT710-SL-1GD5 (1GB GDDR5, 64-bit, DVI+HDM)
2 Server trí tuệ nhân tạo ( Server AI) 1 Bộ + CPU Ryzen 9 3950 X ( hiệu xuất từ 3.5GHz đến 4.7GHz, 16 nhân 32 luồng, 72MB Cache, 105W) - Socket AMD AM4 + Mainboard ASUS ROG ZENITH II EXTREME TRX40 (AMD TRX40, Socket sTRX4, E-ATX, 8 khe RAM DDR4) + 02 Bộ nhớ RAM gắn trong Corsair DDR4, 3200MHz ≥ 32GB 2 x 288 DIMM, Vengeance RGB PRO black Heat spreader, RGB LED + 02 Card đồ hoạ rời RTX 3090 24 Gb : 10496 nhân xử lý CUDA, dung lượng ≥ 24Gb GDDR6X, Boost Clock 1.70 GHz, kiến trúc Ampere, nhiệt độ chịu đựng tối đa 93 độ C + 02 Ổ cứng SSD 970 EVO Plus ≥ 1TB M.2 2280 PCIe NVMe 3x4 (Đọc 3500MB/S - Ghi 2300MB/S) - (MZ-V7S1T0BW) + Nguồn Axi Series AX 1600i 1600W ( 80 Plus Titanium Certified Full Modular) hoặc tương đương + Tản nhiệt nước Hydro Series H100i Pro RGB CW-9060033-WW + Vỏ máy tính Corsair TG Black hoặc tương đương
3 Mạch phát triển sử dụng chip GPU cho trí tuệ nhân tạo (GPU AI Dev Kit) 3 Bộ ( mạch phát triển, dây nguồn, dây nối) + 512-core Volta GPU with Tensor Cores, 8-core ARM v8.2 64-bit CPU, 8MB L2 + 4MB L3, 32GB 256-Bit LPDDR4x | 137GB/s, 32GB eMMC 5.1, (2x) NVDLA Engines, 7-way VLIW Vision Processor, (2x) 4Kp60 | HEVC/(2x) 4Kp60 | 12-Bit Support, 105 mm x 105 mm x 65 mm F6
4 Mạch phát triển FPGA tăng tốc ứng dụng trí tuệ nhân tạo (FPGA AI Accelarator 3 Bộ(mạch phát triển, dây nguồn, dây nối) Quad-core ARM® Cortex™-A53 bộ sử lý ứng dụng (applications processor) , dual-core Cortex-R5 Bộ sử lý thời gian thực (real-time processor) , Mali™-400 MP2 khối sử lý đồ họa (graphics processing unit) , 4KP60 capable H.264/H.265 video codec và Bộ logic lập trình (16nm FinFET+ programmable logic).
5 Mạch phát triển sử dụng chíp TPU trí tuệ nhân tạo (TPU AI Dev Kit) 3 Bộ( mạch phát triển, dây nguồn, dây nối) CPU NXP i MX 8M SoC (quad Cortex-A53, Cortex-M4F), Integrated GC7000 Lite Graphics, Edge TPU coprocessor, ≥ 1 GB LPDDR4, ≥ 8 GB eMMC, Wi-Fi 2x2 MIMO (802.11b/g/n/ac 2.4/5GHz) và Bluetooth 4.2, Kích thước (48x 40 x 5)mm
6 Màn hình 26 inch (Display 26 inch) 3 Bộ ( mạch phát triển, dây nguồn, dây nối) Màn hình loại LED ≥ 26 inch. Độ phân giải tối thiểu 1920*1080 (Full HD 1080p), hỗ trợ cổng đầu vào HDMI, hỗ trợ lỗ ốc vít để bắt vào giá đứng
7 Bộ chuyển đổi HDMI- USB 3.0 (HDMI-USB 3.0 converter) 3 Bộ( TB chuyển đổi, dây tín hiệu vào HDMI và dây tín hiệu ra kết nối USB) Full HD 1080P 60fps Video Recorder, HDMI to USB 3.0, TYPE C, Capture Card, hỗ trợ hệ điều hành Windows và Linux, Live Streaming
8 Ổ cứng di động lưu trữ hình ảnh y tế 2 Chiếc Dung lượng lưu trữ: 3TB. Chuẩn cắm: USB. Giao tiếp: USB 2.0/ USB 3.0. Tốc độ truyền dữ liệu: Max 220MB/s
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng kinh tế về cung cấp vật tư thiết bị công nghệ thông tin (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị tối thiểu 420.000.000 VND. Chứng minh bằng bản sao công chứng Hợp đồng và Thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian cam kết trách nhiệm đổi trả hàng hóa nếu lỗi thuộc về nhà sản xuất trong vòng 14 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian bảo hành đáp ứng như hồ sơ mời thầu đối với các linh kiện và vật tư có dấu (*) và (**)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->