Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhân dân đóng góp bằng 40% giá trị xây lắp, Ngân sách quận (nguồn chi sự nghiệp giao thông) bằng 60% giá trị xây lắp và các chi phí còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:41:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,730,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông ximăng bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 169,77 | m3 |
| 3 | Lu lèn mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,774 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm đường BTN dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,555 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường BTN(12,5) dày 06cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,774 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường BTN (1kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,774 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5T tự đổ trong phạm vi <=1000m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,604 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km, bằng ôtô 5T, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly >5 km, bằng ôtô 5T, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,416 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông nền, móng không cốt thép bằng thủ công (bó vỉa hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,934 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền ximăng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,883 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 54,27 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường củ đã cày phá để làm nền hạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,094 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,094 | 100m2 |
| 6 | Beton nền đá vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,471 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 209,42 | m2 |
| 8 | Lát gạch terrazzo vỉa hè 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 209,42 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,722 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, bằng ôtô 5T, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,332 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km, bằng ôtô 5T, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,166 | 100m3 |
| 12 | Beton móng rộng <=250cm vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,456 | m3 |
| 13 | Beton bó vỉa M300 đổ tại chô | Theo hồ sơ thiết kế | 13,899 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,076 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cống có mở mái taluy, đất CI | Theo hồ sơ thiết kế | 159,6 | m3 |
| 2 | Đào đất gối cống , đất cấp I, đào thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,303 | m3 |
| 3 | Beton đá dăm 4x6 lót móng vữa M 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,363 | m3 |
| 4 | Beton đá 1x2 vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,908 | m3 |
| 5 | Beton đá 1x2 gờ chặn cống vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,519 | m3 |
| 6 | Mối nối cống D400 xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 177 | Mối nối |
| 7 | Lắp đặt gối cống đk400 | Theo hồ sơ thiết kế | 177 | cái |
| 8 | Long cát thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 65,973 | m3 |
| 9 | Trải đá cấp phối Dmax4cm dày 20cm lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,952 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép ống buy,ống cống đk | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | Tấn |
| 11 | Bêtông ống cống vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,433 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT D400 nối bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 13 | Ván khuôn gờ chặn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,423 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gối cống ( bằng thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống ( bằng thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,369 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,609 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 9,654 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly >5 km, bằng ôtô 5T, cấp đất I(3km) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,827 | 100m3 |
| D | PHẦN HẦM GA LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất hầm ga Cấp I,đào thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 39,178 | m3 |
| 2 | Beton đá dăm 4x6 lót móng hầm ga vữa M 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 3 | Beton hầm ga đá 1x2 vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,798 | m3 |
| 4 | Beton đà đan hầm ga vữa M200 đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đà đan hầm ga , trọng lượng CK > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép hầm ga đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đà đan hầm ga đk >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,386 | Tấn |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 17,61 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đà đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thành hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m2 |
| 11 | SX vì thép gia cố đà đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | Tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước đà đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly >5 km, bằng ôtô 5T, cấp đất I(3km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | 100m3 |
| E | PHẦN CẢI TẠO HẦM GA | |||
| 1 | Phá dỡ đà đan hầm ga hầm hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,926 | m3 |
| 2 | Đào đất miệng thu nước hầm ga đất Cấp III,đào thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,265 | m3 |
| 3 | Beton thành hầm ga đá 1x2 vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,879 | m3 |
| 4 | Beton máng lưỡi đà đan hầm ga vữa M200 đá1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,943 | m3 |
| 5 | Lắp đặt MLĐĐ hầm ga , trọng lượng CK > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép đà đan đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đà đan đk >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn MLĐĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,681 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m2 |
| 10 | SX vì thép gia cố hầm ga (đà đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | Tấn |
| 11 | Sơn sắt thép đà đan 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly >7 km, bằng ôtô 5T, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.697596E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục Mặt đường bê tông nhựa; cống thoát nước khẩu độ cống D >= 400 mm) và có giá trị hợp đồng >= 792.221.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi hợp đồng phải có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa; cống thoát nước khẩu độ cống D >= 400 mm) ≥ 1.584.442.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ. - Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 792.221.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.584.442.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi