Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:40:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,926,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI + TRÀN XẢ THỪA | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 160mm | Xem Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đê quây | Xem Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Xem Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Xem Chương V | 5,381 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập , đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 8,84 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 19,06 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 6,97 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông độn đá hộc, mác 150 | Xem Chương V | 27,73 | m3 |
| 12 | Đá hộc độn bê tông | Xem Chương V | 11,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Xem Chương V | 1,6604 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập , đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,4928 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,3657 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,9324 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm thu nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1059 | tấn |
| 19 | Khoan đá C3 đường kính lỗ khoan D | Xem Chương V | 1.090 | lỗ |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem Chương V | 7,98 | m3 |
| 21 | Ca máy mở đường | Xem Chương V | 15 | ca |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 23 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Xem Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem Chương V | 2,73 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,21 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 0,47 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tràn, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,95 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 4,47 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Xem Chương V | 0,4828 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tràn, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,2338 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V | 0,1358 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 25 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,04 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V | 1,2 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh | Xem Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | Xem Chương V | 0,0102 | tấn |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 29,73 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 15,23 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,72 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,03 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,86 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V | 2,4 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh | Xem Chương V | 0,6388 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | Xem Chương V | 0,2015 | tấn |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 13,2 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 3,64 | m3 |
| 51 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem Chương V | 1,221 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,5115 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tràn, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,7 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 2,87 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Xem Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tràn, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1075 | tấn |
| 57 | Phai gỗ | Xem Chương V | 1 | cái |
| B | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Xem Chương V | 46,63 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 113,24 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 28,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 89,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 16,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 22,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 8,14 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V | 5,04 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh | Xem Chương V | 5,0126 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | Xem Chương V | 1,4754 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,12 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 10,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 2,1 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem Chương V | 1,89 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,17 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 0,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tràn | Xem Chương V | 0,3041 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tràn, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,2535 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tràn, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 4,89 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 1,44 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V | 0,023 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Xem Chương V | 5 | cái |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 31,2 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V | 1,9656 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V | 1,664 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Xem Chương V | 520 | cái |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Xem Chương V | 117,31 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 13,26 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,47 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 8,1 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,42 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 4,11 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | Xem Chương V | 0,0997 | tấn |
| 36 | Phai gỗ | Xem Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 15,34 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 3,83 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 2,68 | m3 |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Xem Chương V | 8 | rọ |
| C | TREO ỐNG QUA SUỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 15,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 2,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,34 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V | 0,84 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh | Xem Chương V | 0,8249 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | Xem Chương V | 0,2427 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,7 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V | 0,1701 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 45 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 5,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Xem Chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,28 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 3,3 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1147 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,048 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0029 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0107 | tấn |
| 26 | Thép lưới chắn rác L70*70*5 | Xem Chương V | 9,56 | kg |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Xem Chương V | 0,21 | m2 |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Van khóa D90 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,014 | 100m |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 8 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 0,82 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 7,35 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 0,78 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Xem Chương V | 1,44 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 36 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mố | Xem Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,7341 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,5453 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Xem Chương V | 0,864 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 34,56 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xem Chương V | 3,2 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,48 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,5408 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Xem Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0964 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0534 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem Chương V | 0,4406 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0104 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,027 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tròn, đường kính cốt thép > 18mm | Xem Chương V | 0,0926 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mm | Xem Chương V | 0,921 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 18,4mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm (khớp nối nhiệt) | Xem Chương V | 2 | cái |
| 57 | Cáp IWRC D36 | Xem Chương V | 216 | m |
| 58 | Bộ hãm cáp D36 | Xem Chương V | 24 | bộ |
| 59 | Đai ghi ống | Xem Chương V | 31 | cái |
| 60 | Gia công và lắp đặt thép treo ống phi 16 | Xem Chương V | 0,0293 | tấn |
| 61 | Thép I120x64x4,8 | Xem Chương V | 799,2 | kg |
| 62 | Cắt Thép I120x64x4,8 | Xem Chương V | 10 | mối |
| 63 | Lắp đặt thép đỡ ống thép I120x64x4,8 | Xem Chương V | 0,7992 | tấn |
| 64 | Công tác khoan thép hình I120x64x4,8 đường kính lỗ khoan D10 chiều sâu lỗ 8,4mm | Xem Chương V | 120 | lỗ |
| 65 | Thép chữ C120x12 | Xem Chương V | 1.500 | kg |
| 66 | Lắp đặt thép chống văng thép C120x12 | Xem Chương V | 1,5 | tấn |
| 67 | Thép chữ V80x80x6 | Xem Chương V | 88,08 | kg |
| 68 | Lắp đặt thép chống văng thép V80x80x6 | Xem Chương V | 0,0881 | tấn |
| 69 | Cắt Thép V80x80x6 | Xem Chương V | 10 | mối |
| 70 | Cùm U ôm ống D48 sắt D16 | Xem Chương V | 60 | cái |
| 71 | Tăng đơ D16 | Xem Chương V | 60 | cái |
| 72 | Đai treo cáp 02 nửa D36 | Xem Chương V | 60 | cái |
| 73 | Mũ gối cáp | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Cáp chống văng D20 | Xem Chương V | 200 | m |
| 75 | Bộ hãm cáp D20 | Xem Chương V | 24 | bộ |
| 76 | Khóa cáp D36 | Xem Chương V | 24 | bộ |
| 77 | Dầu mỡ bó cáp dự kiến | Xem Chương V | 10 | kg |
| 78 | Puli D200 | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Ăc pu li 80 | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Tăng đơ 04 thanh D36 | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Thép D25 néo | Xem Chương V | 0,1848 | tấn |
| 82 | Thép bản dày 10mm | Xem Chương V | 106,76 | kg |
| 83 | Đường hàn | Xem Chương V | 1 | 10m |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,14 | m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 10,26 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 3,63 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,294 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Xem Chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 4,252 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,462 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1739 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,0363 | m3 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi