Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652581-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210626661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:40:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,926,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI + TRÀN XẢ THỪA
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem Chương V 0,65 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 160mm Xem Chương V 0,5 100m
3 Phá dỡ đê quây Xem Chương V 0,39 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V 0,48 100m3
5 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Xem Chương V 1,12 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem Chương V 0,55 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Xem Chương V 5,381 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập , đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 8,84 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V 19,06 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V 6,97 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông độn đá hộc, mác 150 Xem Chương V 27,73 m3
12 Đá hộc độn bê tông Xem Chương V 11,88 m3
13 Ván khuôn tường Xem Chương V 1,6604 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem Chương V 0,0796 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập , đường kính cốt thép Xem Chương V 0,4928 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,3657 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,9324 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm thu nước, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,1059 tấn
19 Khoan đá C3 đường kính lỗ khoan D Xem Chương V 1.090 lỗ
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem Chương V 7,98 m3
21 Ca máy mở đường Xem Chương V 15 ca
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V 0,08 100m3
23 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Xem Chương V 0,19 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem Chương V 0,02 100m3
25 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem Chương V 2,73 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 1,21 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem Chương V 0,47 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tràn, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 3,95 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V 4,47 m3
30 Ván khuôn Xem Chương V 0,4828 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tràn, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,2338 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 2 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem Chương V 0,1358 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem Chương V 0,09 100m2
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 25 cái
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,32 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 0,04 m3
38 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Xem Chương V 1,2 m2
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh Xem Chương V 0,0288 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem Chương V 0,0102 tấn
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 29,73 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 15,23 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,72 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 3,03 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 0,86 m3
46 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Xem Chương V 2,4 m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh Xem Chương V 0,6388 100m2
48 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem Chương V 0,2015 tấn
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 13,2 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 3,64 m3
51 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem Chương V 1,221 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 0,5115 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tràn, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,7 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V 2,87 m3
55 Ván khuôn Xem Chương V 0,233 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tràn, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,1075 tấn
57 Phai gỗ Xem Chương V 1 cái
B TUYẾN KÊNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Xem Chương V 46,63 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 113,24 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 28,31 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 89,26 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V 16,49 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 22,06 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 8,14 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Xem Chương V 5,04 m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh Xem Chương V 5,0126 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem Chương V 1,4754 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 1,12 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 10,08 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 2,1 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem Chương V 1,89 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 1,17 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem Chương V 0,56 m3
17 Ván khuôn tràn Xem Chương V 0,3041 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tràn, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,2535 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tràn, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 4,89 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V 1,44 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,3 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem Chương V 0,023 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem Chương V 0,016 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Xem Chương V 5 cái
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 31,2 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem Chương V 1,9656 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem Chương V 1,664 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Xem Chương V 520 cái
29 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Xem Chương V 117,31 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 13,26 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 1,47 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 8,1 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 0,42 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 4,11 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem Chương V 0,0997 tấn
36 Phai gỗ Xem Chương V 4 cái
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 15,34 m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 3,83 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 2,68 m3
40 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Xem Chương V 8 rọ
C TREO ỐNG QUA SUỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V 0,03 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V 0,24 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 15,23 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V 2,71 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 3,63 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 1,34 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Xem Chương V 0,84 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh Xem Chương V 0,8249 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem Chương V 0,2427 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 2,7 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem Chương V 0,144 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem Chương V 0,1701 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 45 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V 0,06 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V 0,55 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 5,08 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Xem Chương V 0,3328 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem Chương V 0,0263 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 0,28 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V 3,3 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,5 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,1147 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,048 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0029 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0107 tấn
26 Thép lưới chắn rác L70*70*5 Xem Chương V 9,56 kg
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Xem Chương V 0,21 m2
28 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Xem Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Xem Chương V 0,06 100m
30 Van khóa D90 Xem Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Xem Chương V 0,014 100m
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 8 cái
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V 0,82 100m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V 7,35 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 0,78 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Xem Chương V 1,44 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 36 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn mố Xem Chương V 0,76 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,7341 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,5453 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Xem Chương V 0,864 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 34,56 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Xem Chương V 3,2 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,48 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,5408 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Xem Chương V 0,32 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Xem Chương V 0,04 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0964 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0534 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem Chương V 0,4406 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0104 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,027 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tròn, đường kính cốt thép > 18mm Xem Chương V 0,0926 tấn
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mm Xem Chương V 0,921 100m
55 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 18,4mm Xem Chương V 2 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm (khớp nối nhiệt) Xem Chương V 2 cái
57 Cáp IWRC D36 Xem Chương V 216 m
58 Bộ hãm cáp D36 Xem Chương V 24 bộ
59 Đai ghi ống Xem Chương V 31 cái
60 Gia công và lắp đặt thép treo ống phi 16 Xem Chương V 0,0293 tấn
61 Thép I120x64x4,8 Xem Chương V 799,2 kg
62 Cắt Thép I120x64x4,8 Xem Chương V 10 mối
63 Lắp đặt thép đỡ ống thép I120x64x4,8 Xem Chương V 0,7992 tấn
64 Công tác khoan thép hình I120x64x4,8 đường kính lỗ khoan D10 chiều sâu lỗ 8,4mm Xem Chương V 120 lỗ
65 Thép chữ C120x12 Xem Chương V 1.500 kg
66 Lắp đặt thép chống văng thép C120x12 Xem Chương V 1,5 tấn
67 Thép chữ V80x80x6 Xem Chương V 88,08 kg
68 Lắp đặt thép chống văng thép V80x80x6 Xem Chương V 0,0881 tấn
69 Cắt Thép V80x80x6 Xem Chương V 10 mối
70 Cùm U ôm ống D48 sắt D16 Xem Chương V 60 cái
71 Tăng đơ D16 Xem Chương V 60 cái
72 Đai treo cáp 02 nửa D36 Xem Chương V 60 cái
73 Mũ gối cáp Xem Chương V 4 bộ
74 Cáp chống văng D20 Xem Chương V 200 m
75 Bộ hãm cáp D20 Xem Chương V 24 bộ
76 Khóa cáp D36 Xem Chương V 24 bộ
77 Dầu mỡ bó cáp dự kiến Xem Chương V 10 kg
78 Puli D200 Xem Chương V 4 bộ
79 Ăc pu li 80 Xem Chương V 4 bộ
80 Tăng đơ 04 thanh D36 Xem Chương V 4 bộ
81 Thép D25 néo Xem Chương V 0,1848 tấn
82 Thép bản dày 10mm Xem Chương V 106,76 kg
83 Đường hàn Xem Chương V 1 10m
84 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 1,14 m3
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 10,26 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 3,63 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V 0,294 m3
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Xem Chương V 0,2203 100m2
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem Chương V 0,0234 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem Chương V 4,252 m3
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,462 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,1739 tấn
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,0363 m3
94 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->