Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680403-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210680367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:35:00 đến ngày 2021-07-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,689,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn, vét hữu cơ , đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 7,2551 100m3
2 Đào mương hoàn trả, đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 5,2763 100m3
3 Đắp mương hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT; Thiết kế BVTC 2,1222 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II ( Tính 5% khối lượng) E-HSMT; Thiết kế BVTC 25,9825 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II( Tính 95% Khối lượng) E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,9367 100m3
6 Đắp lề, taluy bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT; Thiết kế BVTC 8,6694 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT; Thiết kế BVTC 12,3094 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 E-HSMT; Thiết kế BVTC 9,2445 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường E-HSMT; Thiết kế BVTC 22,19 100m2
10 Thi công móng CPĐD loại 2 dày 20cm E-HSMT; Thiết kế BVTC 3,6978 100m3
11 Thi cống móng CPĐD loại 1 dày 15cm trên mặt đường mở rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC 2,7734 100m3
12 Thi cống móng CPĐD loại 1 dày 10cm trên mặt đường cũ E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,5741 100m3
13 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1 E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,9817 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 E-HSMT; Thiết kế BVTC 32,56 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm E-HSMT; Thiết kế BVTC 32,56 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/h E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,6365 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,6365 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,6365 100tấn
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 21,45 m2
20 Sơn gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 8.0mm( tính 4 lớp dày 2mm) E-HSMT; Thiết kế BVTC 5,6 m2
21 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,2 m3
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển W.208 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1 cái
23 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây E-HSMT; Thiết kế BVTC 6 cây
24 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc E-HSMT; Thiết kế BVTC 6 gốc cây
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC 6,9363 100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 80cm), sơn màu đỏ trắng E-HSMT; Thiết kế BVTC 16,8 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ E-HSMT; Thiết kế BVTC 5,34 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,19 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0252 100m2
5 Dây nhựa phản quang E-HSMT; Thiết kế BVTC 500 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ E-HSMT; Thiết kế BVTC 42 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m E-HSMT; Thiết kế BVTC 21 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 30% E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 bộ
11 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 bộ
12 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 E-HSMT; Thiết kế BVTC 60 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Đường Giao thông ; Kết cấu mặt đường Bê tông nhựa/ các lớp móng cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->