Gói thầu: Gói số 1: Vật tư y tế - hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678202-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BÀ RỊA
Tên gói thầu Gói số 1: Vật tư y tế - hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210621584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:52:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,523,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,100,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: hóa chất, vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mẫu nội kiểm huyết học mức 36mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
2Mẫu nội kiểm huyết học mức 26mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
3Mẫu nội kiểm sinh hóa mức 220mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
4Mẫu nội kiểm sinh hóa mức 320mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
5Que test nhanh ma túy 4 in 1140TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
6Que test thử nước tiểu2.500QueXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
7Test nhanh Anti HBS200TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
8Test nhanh HBsAg500TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
9Test nhanh HIV200TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
10Test nhanh VDRL1.500TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
11Cholesterol, Liquid3.360mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
12Triglycerid, GPO3.200mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
13Glucose Oxidase Liquid4.320mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
14Uric Acid, Color Endpoint2.400mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
15Creatinine, Kinetic3.360mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
16AST/GOT, Kinetic3.600mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
17ALT/GPT, Kinetic3.600mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
18Hóa chất rửa máy huyết học Cellclean200mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
19Định nhóm máu ABO30mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
20Steranios 2% (sát khuẩn bề mặt)50LítXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
21Máy đo huyết áp người lớn40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
22Ống nghe20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
23Kim tiêm nha khoa400CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
24Miếng dán điện cực30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
25Đầu pipet (đầu col vàng)16.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
26Đầu pipet (đầu col xanh)6.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
27Phim X-Quang 24x305.000TấmXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
28Phim X-Quang 30x408.000TấmXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
29Hóa chất ly giải chạy máy huyết học7.000mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
30Hóa chất pha loãng chạy máy huyết học300.000mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
31Ống nghiệm EDTA4.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
32Ống nghiệm HEPARIN1.600CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
33Dung dịch lugol3.000mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
34Dây thở Oxy 2 nhánh50SợiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
35Bộ thở Oxy mask khí dung40BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
36Đè lưỡi gỗ40.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
37Kim châm cứu số 420.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
38Kim châm cứu số 515.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
39Kim châm cứu số 78.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
40Chỉ liền kim thép không ghỉ 2/0140TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
41Chỉ liền kim thép không ghỉ 3/0371TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
42Lưỡi dao mổ100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
43Ống nghiệm trắng không nắp12.500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
44Ống hút đàm nhớt5SợiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
45Canuyn40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
46Túi nước tiểu5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
47Dây garô100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
48Nhiệt kế điện tử40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
49Hóa chất rửa phim X-Quang243.312mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
50Máy đo Huyết áp điện tử10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
51Dung dịch acid acetic3.000mlXem Mục 2 Chương V E-HSMTKhông phân nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: hóa chất, vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)33
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->