Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680184-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cổ Đô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210617042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:57:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,838,460,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC TỪ NGÃ TƯ 4 ĐÌNH LÀNG LÊN KHU DI TÍCH LỊCH SỬ HỒ CHÍ MINH VÀ CHÙA CỔ ĐÔ - ĐỀN CẨM SƠN
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,566 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,25 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,72 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,73 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,7 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (3,5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,7 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2665 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,739 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,732 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4959 100m3
11 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,3716 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0739 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0739 100m3
14 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8169 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,569 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4508 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,8 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131,72 m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8746 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2929 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9344 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8889 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7784 tấn
24 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5225 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 cấu kiện
26 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
27 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7137 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m3
30 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
31 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4428 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4666 100m3
35 Đầm lèn móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4666 100m3
36 Nilon lót khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,04 m2
37 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,678 m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,36 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (3,5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,36 m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
6 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 100m3
10 Mua đất để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1588 m3
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3229 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3484 100m3
13 Nilon lót khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,29 m2
14 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 100m2
15 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0376 m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3968 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,409 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 100m3
20 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0118 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4409 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4409 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1012 m3
24 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 100m2
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3037 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0865 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,531 m2
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7887 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3778 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,073 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0766 tấn
33 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2751 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cấu kiện
C RÃNH QUA ĐƯỜNG B600
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8749 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8749 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (3,5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8749 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
9 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3222 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7292 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 m2
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 tấn
22 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
24 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 m3
D NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,87 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,33 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2 m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 m3
6 Đào nền đường , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,154 m3
10 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3739 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3625 100m3
12 Mua đất để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,0223 m3
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0675 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5388 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2891 100m3
16 Đầm lèn móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2891 100m3
17 Nilon lót khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,75 m2
18 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4103 100m2
19 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,17 m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7097 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,997 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,935 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0742 100m3
24 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8655 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8997 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8997 100m3
27 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9958 m3
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5887 100m2
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,198 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,82 m2
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9624 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1105 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9302 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7464 tấn
37 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2872 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cấu kiện
39 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5266 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,59 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1953 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->