Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680411-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Yên Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210679858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020-2021 của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:56:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,809,395,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,15m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK được duyệt 2,38 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 75,35 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,2117 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 14,1241 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4643 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,6462 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 1,7795 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,699 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 45,0779 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0472 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,9312 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,458 100m2
13 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,0273 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 37,6358 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1094 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4943 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,386 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 6,4052 m3
19 Lấp đất chân móng công trình (tính bằng 1/3 khối lượng đào) Theo HSTK được duyệt 0,7933 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,5867 100m3
21 Đắp cát công trình Theo HSTK được duyệt 1,147 100m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 14,7047 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1518 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,3258 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1518 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,9154 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,4963 100m2
28 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,5514 m3
29 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,5514 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 2,2558 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3461 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0633 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,8167 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4028 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,1297 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,005 tấn
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 16,7831 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,5087 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0723 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1918 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0318 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1918 tấn
43 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,4142 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,2665 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2806 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1531 tấn
47 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,2476 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 3,4399 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 4,6808 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0272 tấn
51 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 46,6173 m3
52 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK được duyệt 225,3004 m2
53 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 35,5053 m3
54 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 37,4438 m3
55 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,0208 m3
56 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 9,3273 m3
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,0294 m3
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,9331 m3
59 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,5279 m3
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,693 m3
61 Đắp cát công trình Theo HSTK được duyệt 1,8868 m3
62 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 2,168 m3
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 186,508 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 350,83 m2
65 Trát mặt dưới lanh tô - hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 40,4294 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 155,102 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 510,2867 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 486,2844 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 150,76 m
70 Đắp đấu trụ Theo HSTK được duyệt 8 cái
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 79,528 m2
72 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 20,8705 m2
73 Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 19,665 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt 302,2024 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt 12,8256 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.219,1538 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 299,2811 m2
78 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt 427,595 kg
79 Mua, lắp dựng trụ thang Inox Theo HSTK được duyệt 1 cái
80 Mua Cửa đi, cửa nhôm XINGFA kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 24,96 m2
81 Mua Cửa sổ, cửa nhôm XINGFA kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 40,32 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt 65,28 m2
83 Mua vách kính nhôm XINGFA kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 9 m2
84 Vách kính khung nhôm Theo HSTK được duyệt 9 m2
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt 0,6991 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 40,32 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 25,4464 m2
88 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,825 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,825 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 70,0288 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 2,0906 100m2
92 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK được duyệt 46,6 md
93 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK được duyệt 833,625 cái
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,41 100m2
95 Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W Theo HSTK được duyệt 36 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 7 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 24 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt 4 cái
99 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK được duyệt 18 cái
100 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt 2 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 16 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt 100 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 50 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 100 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 350 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 250 m
107 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa 1 chiều 12.000 BTU, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 8 máy
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 2 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 4 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 8 cái
112 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK được duyệt 24 cái
113 Đế âm + mặt Theo HSTK được duyệt 35 cái
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt 900 m
115 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 Theo HSTK được duyệt 2 cái
116 Băng dính PVC Theo HSTK được duyệt 25 cuộn
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 20 hộp
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 0,65 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt 0,03 100m
120 Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 16 cái
121 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
122 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
123 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt 20 cái
124 Đào kênh mương, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1904 100m3
125 Đắp đất công trình Theo HSTK được duyệt 0,1904 100m3
126 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt 3 cái
127 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 80 m
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 34 m
129 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m Theo HSTK được duyệt 4 cọc
130 Mua + lắp đặt chân sứ Theo HSTK được duyệt 3 cái
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt 6,6 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt 69,0636 m2
3 Đào xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi Theo HSTK được duyệt 1,6123 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 1,6123 m3
5 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 75,6636 m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 51,52 m3
7 Lấp đất mương tiếp địa Theo HSTK được duyệt 51,52 m3
8 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt 6 cái
9 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 150 m
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép các loại Theo HSTK được duyệt 92 m
11 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m Theo HSTK được duyệt 11 cọc
C SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK được duyệt 0,0719 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,0219 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,5798 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,6246 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0656 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0122 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0704 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,722 m3
9 Lấp đất chân móng công trình Theo HSTK được duyệt 0,024 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,0479 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,1143 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,372 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0476 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0221 tấn
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,3036 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,9916 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt 5,58 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt 38,3944 m2
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 2 bộ
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 0,09 100m
23 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt măng sông PPR d=20mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt côn PPR D32-20mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 0,15 100m
30 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
31 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK được duyệt 0,2595 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 6,1743 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,0374 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,6465 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,7411 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 4,1985 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0561 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0188 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0928 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,9261 m3
11 Đắp đất công trình Theo HSTK được duyệt 0,0865 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,173 100m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 7,8429 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,9075 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0374 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0058 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0338 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,4116 m3
19 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 58,7949 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 10,2531 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt 23,112 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 69,048 m2
23 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,1689 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,1689 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,1209 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,1209 tấn
27 Bu lông D16: Theo HSTK được duyệt 18 Cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 18,1102 m2
29 Lợp mái tôn dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt 0,2953 100m2
30 Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m Theo HSTK được duyệt 25,31 m
31 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK được duyệt 192,87 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 15 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
34 Máy bơm nước công xuất 370W, H=12m Theo HSTK được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 0,06 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 0,35 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 25 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt van phao Theo HSTK được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt 0,25 100m
45 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 14 cái
E BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,2428 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 14,544 100m
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 2,327 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0455 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,654 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0793 100m2
7 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt 3,7711 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,2589 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0029 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0003 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0014 tấn
12 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,0176 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,061 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0266 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1326 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,6706 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Theo HSTK được duyệt 65,048 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 29,12 m2
19 Đắp đất công trình Theo HSTK được duyệt 0,0832 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1596 100m3
21 Đánh màu tường trong bể Theo HSTK được duyệt 32,524 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 15 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,1732 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3033 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0051 tấn
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,911 m3
27 Mua tôn nắp bể: Theo HSTK được duyệt 1 Cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt 200 1m
2 Đào kênh mương, đất cấp II (hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK được duyệt 0,4334 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 6,508 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 7,2413 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,2484 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 76,05 m2
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 11,2224 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,2384 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,4209 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 116 cấu kiện
11 Đắp đất công trình Theo HSTK được duyệt 0,1445 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,2889 100m3
G SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY
1 Đầm đất công trình Theo HSTK được duyệt 0,6201 100m3
2 Đá mạt tạo phẳng. Theo HSTK được duyệt 0,1034 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 25,01 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 149,85 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2.997 m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,6955 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 0,9108 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 9,8352 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 9,8352 m2
10 Mua đất trồng cây Theo HSTK được duyệt 0,6055 m3
11 Đào xúc đất để đổ vào bồn cây Theo HSTK được duyệt 0,6055 m3
12 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,8922 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 0,4749 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 8,9218 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 8,9218 m2
16 Mua đất trồng cây Theo HSTK được duyệt 2,0039 m3
17 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,9694 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,2186 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,5392 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 5,5392 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m2 Theo HSTK được duyệt 11,0784 m2
H PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt 3,3481 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2845 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1351 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt 0,0377 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,0377 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.142E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->