Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Yên Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020-2021 của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:56:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,809,395,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,15m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK được duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 75,35 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2117 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 14,1241 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4643 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6462 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7795 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,699 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 45,0779 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9312 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,458 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,0273 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 37,6358 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1094 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4943 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,4052 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng công trình (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Theo HSTK được duyệt | 0,7933 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,5867 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,147 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 14,7047 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1518 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,3258 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1518 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9154 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,4963 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,5514 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,5514 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 2,2558 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3461 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,8167 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4028 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1297 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,005 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 16,7831 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5087 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0723 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1918 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1918 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,4142 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,2665 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1531 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,2476 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 3,4399 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,6808 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 46,6173 | m3 |
| 52 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK được duyệt | 225,3004 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 35,5053 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 37,4438 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,0208 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 9,3273 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,0294 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,9331 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,5279 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,693 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,8868 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,168 | m3 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 186,508 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 350,83 | m2 |
| 65 | Trát mặt dưới lanh tô - hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,4294 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 155,102 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 510,2867 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 486,2844 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 150,76 | m |
| 70 | Đắp đấu trụ | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 79,528 | m2 |
| 72 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,8705 | m2 |
| 73 | Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,665 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 302,2024 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 12,8256 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.219,1538 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 299,2811 | m2 |
| 78 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 427,595 | kg |
| 79 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Mua Cửa đi, cửa nhôm XINGFA kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 24,96 | m2 |
| 81 | Mua Cửa sổ, cửa nhôm XINGFA kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 40,32 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 65,28 | m2 |
| 83 | Mua vách kính nhôm XINGFA kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,6991 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 40,32 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 25,4464 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,825 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,825 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 70,0288 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 2,0906 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 46,6 | md |
| 93 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 833,625 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,41 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa 1 chiều 12.000 BTU, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 8 | máy |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 113 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 115 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 25 | cuộn |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 20 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 124 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 126 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 34 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 130 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 69,0636 | m2 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi | Theo HSTK được duyệt | 1,6123 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1,6123 | m3 |
| 5 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 75,6636 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 51,52 | m3 |
| 7 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 51,52 | m3 |
| 8 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 92 | m |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 11 | cọc |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0219 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,5798 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,6246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,722 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,1143 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,372 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3036 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,9916 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 5,58 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 38,3944 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR D32-20mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK được duyệt | 0,2595 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 6,1743 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,6465 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,7411 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,1985 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0561 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0928 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9261 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0865 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,8429 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,4116 | m3 |
| 19 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 58,7949 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,2531 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 23,112 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 69,048 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1689 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1689 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1209 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1209 | tấn |
| 27 | Bu lông D16: | Theo HSTK được duyệt | 18 | Cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 18,1102 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2953 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 25,31 | m |
| 31 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 192,87 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 34 | Máy bơm nước công xuất 370W, H=12m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2428 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 14,544 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,327 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,654 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0793 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo HSTK được duyệt | 3,7711 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,2589 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1326 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,6706 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Theo HSTK được duyệt | 65,048 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 29,12 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0832 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1596 | 100m3 |
| 21 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK được duyệt | 32,524 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1732 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,911 | m3 |
| 27 | Mua tôn nắp bể: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt | 200 | 1m |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II (hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK được duyệt | 0,4334 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 6,508 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,2413 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,2484 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 76,05 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 11,2224 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,2384 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,4209 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 116 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,1445 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2889 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đầm đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,6201 | 100m3 |
| 2 | Đá mạt tạo phẳng. | Theo HSTK được duyệt | 0,1034 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 25,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 149,85 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2.997 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,6955 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,9108 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,8352 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 9,8352 | m2 |
| 10 | Mua đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 0,6055 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đổ vào bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 0,6055 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,8922 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,4749 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,9218 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 8,9218 | m2 |
| 16 | Mua đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 2,0039 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,9694 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,2186 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,5392 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,5392 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m2 | Theo HSTK được duyệt | 11,0784 | m2 |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 3,3481 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2845 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1351 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 0,0377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0377 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi