Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:56:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,391,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUNG TÂM SỞ CHỈ HUY | |||
| B | PHẦN CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,866 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,866 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,866 | m2 |
| C | PHẦN SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,302 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,3 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,096 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,506 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,487 | 100m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,608 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi pano khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 3 | Thay ổ khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Thay ổ khóa cửa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Thay kính bể (kính dày 5 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| E | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện bằng thép, sơn tĩnh điện 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn buld 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Đế âm và mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 11 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt van cần gạt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | NHÀ Ở SỸ QUAN | |||
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| J | PHẦN ỐP LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,248 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,826 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,248 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,4 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,68 | m2 |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,365 | m2 |
| K | PHẦN SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280,106 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,16 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,92 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,346 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,394 | 100m2 |
| L | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,432 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi pano khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| M | SƠN LAN CAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,776 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,776 | m2 |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 7 | công | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện bằng thép, sơn tĩnh điện 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn buld 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Đế âm và mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 11 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| O | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van cần gạt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tằm hoa sen ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| P | NHÀ Ở HỌC VIÊN S1 | |||
| Q | PHẦN PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,092 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,908 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Cấy thép bằng sika 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, lam đứng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x175, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,801 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,72 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m2 |
| 22 | Trát dặm vá lan can, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m2 |
| R | PHẦN ỐP LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,837 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,448 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,28 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh đánh bóng granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,64 | m2 |
| S | PHẦN SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,182 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,182 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.615,834 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,459 | 100m2 |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,904 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi pano, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện GQ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 3 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện GQ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 4 | GCLD cửa sổ mở hắt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | GCLD cửa đi pano khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 6 | GCLD khung sắt hộp 14x14x1 mạ kẽm, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| U | PHẦN TRẦN, LAN CAN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m2 |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn gắn trần - Đèn buld 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| W | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1lỗ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van cần gạt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tằm hoa sen ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| X | HẦM VỆ SINH ( 04 hầm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thể không nung 55x90x190 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| Y | NHÀ Ở HỌC VIÊN S2 | |||
| Z | PHẦN PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,092 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,908 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Cấy thép bằng sika 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, lam đứng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x175, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,801 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,72 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m2 |
| 22 | Trát tdặm vá lan can, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m2 |
| AA | PHẦN ỐP LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,837 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,448 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,28 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh đánh bóng granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,64 | m2 |
| AB | PHẦN SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,182 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,182 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.615,834 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,459 | 100m2 |
| AC | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,904 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi pano, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện GQ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 3 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện GQ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 4 | GCLD cửa sổ mở hắt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | GCLD cửa đi pano khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 6 | GCLD khung sắt hộp 14x14x1 mạ kẽm, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| AD | PHẦN TRẦN, LAN CAN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m2 |
| AE | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn gắn trần - Đèn buld 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AF | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1lỗ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van cần gạt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tằm hoa sen ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| AG | HẦM VỆ SINH ( 04 hầm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ không nung 50x90x180 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AH | NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bách chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m2 |
| AI | PHẦN ỐP LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,193 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,193 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,193 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,07 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,855 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh bóng granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m2 |
| AJ | PHẦN SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,348 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,595 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,311 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,632 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,767 | 100m2 |
| AK | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,797 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,842 | m2 |
| 3 | GCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt mạ kẽm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,797 | m2 |
| 4 | Thay kính cửa (kính dày 5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m2 |
| 5 | Nẹp chĩ gỗ 15x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,66 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,388 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,388 | m2 |
| AL | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,79 | m2 |
| 2 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,3ly, khung xương kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,79 | m2 |
| AM | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn sát trần - Đèn buld 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AN | HỘI TRƯỜNG | |||
| AO | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| AP | PHẦN SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,43 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,73 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100m2 |
| AQ | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo thiết bị điện (phần thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downligt D90x12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.588E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.148.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi