Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680375-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210680298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:56:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,391,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUNG TÂM SỞ CHỈ HUY
B PHẦN CHỐNG THẤM MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,866 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,866 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,866 m2
C PHẦN SƠN TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.522,302 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,3 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,096 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,506 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,487 100m2
D PHẦN CỬA
1 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,608 m2
2 GCLD cửa đi pano khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
3 Thay ổ khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Thay ổ khóa cửa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Thay kính bể (kính dày 5 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m2
E PHẦN LAN CAN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Lắp đặt tủ điện bằng thép, sơn tĩnh điện 400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt đèn buld 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
10 Đế âm và mặt công tắc, ổ cắm, aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 hộp
11 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
G HỆ THỐNG NƯỚC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
10 Lắp đặt van cần gạt tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H NHÀ Ở SỸ QUAN
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
J PHẦN ỐP LÁT GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,84 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,248 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,826 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,248 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,4 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,68 m2
9 Vệ sinh đánh bóng granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,365 m2
K PHẦN SƠN TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.280,106 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,16 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.643,92 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134,346 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,394 100m2
L PHẦN CỬA
1 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,432 m2
2 GCLD cửa đi pano khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
M SƠN LAN CAN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,776 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,776 m2
N HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện 7 công
2 Lắp đặt tủ điện bằng thép, sơn tĩnh điện 400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp đặt đèn buld 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Đế âm và mặt công tắc, ổ cắm, aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 hộp
11 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
O HỆ THỐNG NƯỚC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Lắp đặt van cần gạt tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Lắp đặt vòi tằm hoa sen ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
16 Lắp đặt van nhựa đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
P NHÀ Ở HỌC VIÊN S1
Q PHẦN PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,092 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,908 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 1 lỗ khoan
10 Cấy thép bằng sika 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 1 lỗ khoan
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, lam đứng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,228 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x175, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,801 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,72 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,64 m2
22 Trát dặm vá lan can, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,448 m2
R PHẦN ỐP LÁT GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,44 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,448 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,837 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,448 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,28 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 m2
8 Vệ sinh đánh bóng granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,64 m2
S PHẦN SƠN TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.195,35 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,182 m2
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,182 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.615,834 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,24 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,459 100m2
T PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,904 m2
2 GCLD cửa đi pano, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện GQ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6 m2
3 GCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện GQ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
4 GCLD cửa sổ mở hắt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
5 GCLD cửa đi pano khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
6 GCLD khung sắt hộp 14x14x1 mạ kẽm, sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
U PHẦN TRẦN, LAN CAN
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,61 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,61 m2
V HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 hộp
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn gắn trần - Đèn buld 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
W HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1lỗ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp đặt van cần gạt tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
26 Lắp đặt vòi tằm hoa sen ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
27 Lắp đặt van nhựa đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
X HẦM VỆ SINH ( 04 hầm)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,152 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,436 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m3
4 Xây tường gạch thể không nung 55x90x190 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,32 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,32 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
13 Lắp đặt cút thông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Y NHÀ Ở HỌC VIÊN S2
Z PHẦN PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,092 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,908 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 1 lỗ khoan
10 Cấy thép bằng sika 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 1 lỗ khoan
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, lam đứng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,228 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x175, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,801 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,72 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,64 m2
22 Trát tdặm vá lan can, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,448 m2
AA PHẦN ỐP LÁT GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,44 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,448 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,837 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,448 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,28 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 m2
8 Vệ sinh đánh bóng granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,64 m2
AB PHẦN SƠN TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.195,35 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,182 m2
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,182 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.615,834 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,24 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,459 100m2
AC PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,904 m2
2 GCLD cửa đi pano, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện GQ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6 m2
3 GCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện GQ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
4 GCLD cửa sổ mở hắt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
5 GCLD cửa đi pano khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
6 GCLD khung sắt hộp 14x14x1 mạ kẽm, sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
AD PHẦN TRẦN, LAN CAN
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,61 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,61 m2
AE HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 hộp
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn gắn trần - Đèn buld 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
AF HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1lỗ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp đặt van cần gạt tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
26 Lắp đặt vòi tằm hoa sen ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
27 Lắp đặt van nhựa đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
AG HẦM VỆ SINH ( 04 hầm)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,152 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,436 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m3
4 Xây tường gạch thẻ không nung 50x90x180 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,32 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,32 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
13 Lắp đặt cút thông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
AH NHÀ ĂN, BẾP
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,8 m2
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,168 m2
6 Lợp mái tôn dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 100m2
7 Lắp đặt bách chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,56 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,56 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,56 m2
AI PHẦN ỐP LÁT GẠCH
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,193 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,193 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,193 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,07 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,855 m2
6 Vệ sinh đánh bóng granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,25 m2
AJ PHẦN SƠN TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,348 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,595 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,311 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,632 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,767 100m2
AK PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,797 m2
2 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,842 m2
3 GCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt mạ kẽm, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,797 m2
4 Thay kính cửa (kính dày 5ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m2
5 Nẹp chĩ gỗ 15x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,66 m
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,388 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,388 m2
AL PHẦN TRẦN
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,79 m2
2 Thi công trần tôn lạnh dày 0,3ly, khung xương kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,79 m2
AM HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn sát trần - Đèn buld 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AN HỘI TRƯỜNG
AO PHẦN TRẦN
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
AP PHẦN SƠN TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,43 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,3 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,73 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 100m2
AQ HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo thiết bị điện (phần thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downligt D90x12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.588E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.317E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->