Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678441-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210626373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:56:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,396,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B Hạng mục Hố bơm - Phần xây dựng
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76
2 Đắp đất K95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34
3 Bê tông lót M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84
4 Bê tông bản đáy M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52
5 Cốt thép bản đáy, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
6 Bê tông tường M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,87
7 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 tấn
9 Bê tông dầm M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22
10 Cốt thép dầm, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
11 Thép d32 neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
12 Nắp đan thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
C Hạng mục Hố bơm - Biện pháp thi công
1 Ép, nhổ cọc cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 ca
D Hạng mục Hố bơm - Phần lắp đặt
1 Lắp đặt 2 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
2 Ống thép không gỉ, đường kính 150mm dày 6,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Ống thép không gỉ, đường kính 50mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
4 Cút gang 90 độ, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Đai thép tráng kẽm nịt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
6 Bu lông, đai ốc M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Bích thép đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
E Hạng mục Hố van - Phần xây dựng
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,23
2 Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,05
3 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84
4 Bê tông bản đáy M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8
5 Cốt thép bản đáy, d ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
6 Bê tông tường M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98
7 Cốt thép bản đáy, d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
8 Cốt thép bản đáy, d ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
9 Bê tông dầm M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16
10 Cốt thép dầm, d ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
11 Nắp đan thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
F Hạng mục Hố van - Phần lắp đặt
1 Mặt bích đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Van 1 chiều mặt bích đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Côn thu d250/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Côn thu d400/250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Cút gang 90 độ, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tê gang, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Đai thép tráng kẽm nịt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
8 Bu lông, đai ốc M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Bích thép đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
10 Bích thép đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
G Hạng mục Công tác khác
1 Cắt kết cấu bê tông hố bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m
2 Đục phá kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07
3 Bê tông lót M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05
4 Bê tông M300 đá 1x2 hoàn trả (tường, bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88
5 Vận chuyển đất thải, đất cấp III đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,84
6 Vận chuyển đất thải, đất cấp I đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,02
7 Lan can thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
8 Bulong thép D12, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Khoan bê tông cấy thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 lỗ khoan
10 Phụ gia Sikadur 732 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 lít
11 Lưới chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
12 Đắp đê quây bao tải đất thi công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
13 Tháo dỡ đê quây tập kết chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
14 Palăng xích kéo thủ công 2T+giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H Hạng mục Hệ thống điện - Phần xây dựng mới
1 Cáp đồng bọc CVV-(3x35+1x25)-600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 mét
2 Cùm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đai thép buộc + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Dây TK25 chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Tăng đơ tăng dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
6 Ghíp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
8 Móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
9 Tiếp địa cột Rc-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I Hạng mục Hệ thống điện - Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Di dời tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
J Hạng mục Tuyến ống nước thải
1 Ống HDPE D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 m
2 Thử áp lực đường ống HDPE D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 m
3 Cắt tường bê tông, chiều dày tường ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,42 m
4 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12
6 Lát gạch tezaro dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12
7 Láng nền sàn, chiều dày 10cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24
8 Bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2
9 Chặt, đào gốc cây D≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
10 Bê tông nhựa nóng chặt, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,84 tấn
11 Bê tông nhựa nóng chặt, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,04 tấn
12 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,8
13 Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2
14 Bê tông hố ga M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,68
15 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6
16 Cốt thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 tấn
17 Nắp hố ga bằng gang bxlxh=(100x100x10)cm, kích thước nắp D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
18 Đóng, nhổ tấm thép dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564 m
19 Đóng, nhổ thép chữ I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902,4 m
20 Đào đất đặt đường ống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,59
21 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,6
22 Đắp đất móng đường ống K95 (đất tại mỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,9
23 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
K Hạng mục Thiết bị - Thiết bị thương mại
1 Bơm chìm nước thải: Lưu lượng >= 81 lít/s; Cột áp >= 18,6m; Hiệu suất bơm: 80,4%; Bộ khớp nối tự động (Auto Coupling) DN150: Đồng bộ theo bơm chìm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công xây lắp trạm bơm và tuyến ống nước thải, công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 3,0 tỷ = 6,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->