Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674404-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo tồn Di sản Thành Nhà Hồ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210650025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong chi quản lý hành chính hàng năm).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:55:00 đến ngày 2021-07-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,932,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2,7751 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 908,2078 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 286,217 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 621,9908 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 286,217 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 621,9908 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 68,18 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 44,0672 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 45,5106 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 41,1685 m2
11 Sơn cửa sắt hoàn thiện trực tiếp trên cửa Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 41,1685 1m2
12 Sản xuất vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 39,2676 m2
13 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 13,716 m2
14 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 16,307 m2
15 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38ly Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 40,32 m2
16 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38ly Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4,611 m2
17 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38ly Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,6962 m2
18 Gia công hoa sắt Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,6673 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 44,0672 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 39,4618 1m2
21 Tháo dỡ bệ xí Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
22 Tháo dỡ chậu rửa Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 9 bộ
24 Tháo dỡ bể nước Inox 1,2m3 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 385,9378 m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 19,8015 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 67,122 m2
28 Lát nền, sàn gạch lát ceramic 600x600 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 383,2054 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 34,5813 m2
30 Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 67,122 m2
31 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 19,8015 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần khu vệ sinh Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 19,8015 m2
33 Sơn trần khu vệ sinh trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 19,8015 m2
34 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
38 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 3 bộ
39 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 bể
41 Tháo dỡ đèn Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5 bộ
42 Tháo dỡ đèn LED 2 bóng máng Inox, 1,2mx25W Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 21 bộ
43 Tháo dỡ đèn Led 3 bóng máng Inox, 1,2mx25W Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 6 bộ
44 Tháo dỡ quạt trần, hộp số + chiết áp Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 9 cái
45 Tháo dỡ công tắc đơn + đế âm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 9 cái
46 Tháo dỡ đôi + đế âm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 13 cái
47 Tháo dỡ quạt treo tường Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 3 cái
48 Tháo dỡ ổ cắm đôi + đế âm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 25 cái
49 Tháo dỡ aptomat MCB-1P-75A Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 cái
50 Tháo dỡ aptomat MCB - 1P- 20A Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 8 cái
51 Tháo dỡ hộp công tắc Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 hộp
52 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 9 cái
53 Tháo dỡ cáp điện XLPE/Cu/PVC 2x16mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 80 m
54 Tháo dỡ bóng đèn 2000w-220v Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
55 Tháo dỡ hộp nối phân dây Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 20 hộp
56 Lắp đặt đèn lốp D200 bóng com pắc 1x16w Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt đèn led 2 bóng máng inox, 1,2mx25W Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 30 bộ
58 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 9 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 9 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 13 cái
61 Lắp đặt quạt treo tường 70W Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 25 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 8 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 11 cái
66 Tủ điện tổng 300x400x300 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 hộp
67 Cáp điện XLPE/CU/PVC 2x16mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 80 m
68 Lắp đặt đèn 2000w-220v Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
69 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 20 hộp
70 Lắp đặt dây dẫn 2x10 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 60 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 300 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 400 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 800 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 200 m
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5 máy
76 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 máy
77 Lắp đặt điều hòa 12000BTU Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,48 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 8 cái
80 Chếch Y D90 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 8 cái
81 Cầu chắn rác inox D120 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 8 cái
82 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 109,4528 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 109,4528 1m2
84 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 706,5238 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4,5202 100m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2,545 100m2
87 Ke chống bão (tạm tính 1m2/ 4 cái) Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1.808,08 cái
88 Tôn úp nóc, ốp diềm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 30,28 md
89 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 381,4542 m2
90 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 381,4542 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 381,4542 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 381,4542 m2
93 Thi công phào trần thạch cao (cả vật liệu + nhân công) Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 215,26 m
94 Tháo dỡ kim thu sét Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 3 cái
95 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 800mm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 3 cái
96 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 90 m
97 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 13,8107 100m2
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,2781 100m3
99 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,2781 100m3/1km
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,3975 1m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,0828 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,1342 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,9622 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1,535 m2
105 Quét hồ dầu Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1,535 m2
106 Nắp tôn dày 0,3mm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,0066 100m2
107 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 17,8228 m3
108 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 15,466 m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,3329 100m3
110 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,3329 100m3/1km
111 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4,8096 100m3
112 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 25,3138 1m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5,0627 100m3
114 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5,0627 100m3/1km
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 262,4052 m3
116 Đổ đất màu trồng cây Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 262,4052 m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 37,1104 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 85,5307 m3
119 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 388,7759 m2
120 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 194,3879 m2
121 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 210 m3
122 Lát gạch đỏ 400x400 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2.081,034 m2
123 Trồng thảm cỏ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 490 m2
124 Cây mẫu đơn, ngâu đường kính tán 600-800mm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 35 cây
125 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu sân bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 39,3315 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5,3427 m3
127 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 48,5707 m2
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 24,2854 m2
129 Trồng thảm cỏ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 262,21 m2
130 Cây mẫu đơn, ngâu đường kính tán 600-800mm Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 20 cây
131 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 3,6749 1m3
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1,5869 m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,0132 100m3
134 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,0132 100m3/1km
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1,1136 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2,1054 m3
137 Bê tông bệ bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2,8449 m3
138 Ván khuôn bệ bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,1718 100m2
139 Ống PPR D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2,88 100m
140 Ống PPR D48 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,34 100m
141 Cút ren trong PPR D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 16 cái
142 Tê D48x21 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 12 cái
143 Tê ren trong D25 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 12 cái
144 Côn nối D48x25 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 cái
145 Khoan giếng cung cấp nước Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 tb
146 Máy bơm Q=2m3/H, H=30m Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 cái
147 Đầu bịt D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 cái
148 Đầu van tưới tự động D21 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 cái
149 Cút PPR D48 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 cái
150 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2,1 m3
151 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 34,5452 m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,3665 100m3
153 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,3665 100m3/1km
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2,1 m3
155 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 34,5452 m3
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1,5552 1m3
157 Đắp đất nền móng công trình Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,8592 m3
158 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,216 m3
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,48 m3
160 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,048 100m2
161 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,0844 tấn
162 Lắp cột thép các loại Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,0844 tấn
163 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,1878 tấn
164 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,3388 tấn
165 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,1878 tấn
166 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,3388 tấn
167 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 39,0304 1m2
168 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng mái tôn nhà làm việc) Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,9508 100m2
169 Ke chống bão (4cái/m2) Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 380,32 cái
170 Tôn úp nóc Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 9,9 md
171 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào bồn hoa) Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 0,0825 100m3
172 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 5,5 m3
173 Hộp bình cứu hỏa Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2 hộp
174 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2 bình
175 Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 4 bình
176 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2 cái
B HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39806E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.79612E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.052.428.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->