Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:46:00 đến ngày 2021-07-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,227,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường khuôn lề gia cố; vận chuyển tận dụng đắp phụ lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất bù phụ lề đường, Kyc≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,87 | m3 |
| 4 | Cày xới tạo liên kết đắp bù phụ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.042,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lắp lại cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 6 | Đầm xử lý nền đường phạm vi gia cố lề, Kyc≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m2 |
| B | THẢM BẢO TRÌ BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 12.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,61 | Tấn |
| 2 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, dày 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.694,77 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường cũ bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.727,27 | m2 |
| C | XỬ LÝ Ổ GÀ VÀ RẠN NỨT | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào đường cũ sang đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm (phạm vi ổ gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (phạm vi vá ổ gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,5kg/m2 (phạm vi bong tróc, rạn nứt lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593 | m2 |
| D | LỀ ĐƯỜNG GIA CỐ MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lớp móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250#, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m2 |
| 4 | Cắt khe mặt lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| E | CỐNG BẢN CHỊU LỰC LO=60cm | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,66 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4*6 + cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông thi công rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,46 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh và hố thu M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,56 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm bản Φ>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,38 | kg |
| 8 | Cốp pha đúc tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn bản M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tấm |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt bản M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250#, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m2 |
| 16 | Đắp đất thân rãnh chịu lực, độ chặt Kyc > 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,98 | m3 |
| F | RÃNH DỌC GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M50#, dày bình quân 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,5 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh và gối kê tấm đan vào nhà dân M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan mái rãnh dọc và tấm đan vào nhà dân M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,51 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm BTXM lát mái rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | tấm |
| 6 | Vữa XM M100# chít mạch tấm BTXM lát mái rãnh dọc, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,47 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 8 | Bê tông miệng gờ rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan vào nhà dân Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan vào nhà dân Φ>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,36 | kg |
| G | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2 | m2 |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT (0,15*0,15*1,20)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cọc |
| 3 | Lắp đặt trụ đơn đỡ biển báo D80mm cao 3m và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ đơn đỡ biển báo D80mm cao 3,47m và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm + biển báo phụ chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.341619E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.68323E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.559.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.118.844.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi