Gói thầu: Gói thầu số 26: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống điện nhẹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674813-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống điện nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20210538668
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:49:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,566,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ cho công trình y tế có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), hợp đồng ký từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chung yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện - điện tử, điện tử - viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Bản sao chứng thực: Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đào tạo của hãng Siemens về hệ thống quản lý tòa nhà BMS hoặc hệ thống điều khiển điều hòa.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ cho công trình y tế.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ cho công trình y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư bảo trì
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo trì yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau đây: điện - điện tử, điện tử - viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng nhận đào tạo của hãng Siemens về hệ thống quản lý tòa nhà BMS hoặc hệ thống điều khiển điều hòa.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau đây: điện, điện tử, viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn ≥ 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đo áp suất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bộ đàm 5w
- Đặc điểm thiết bị Đàm thoại
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Đo điện cách trở Ohm, MΩ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo nhiệt độ nước
- Đặc điểm thiết bị Đo nhiệt độ nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hút bụi 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hút và thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 750W
- Đặc điểm thiết bị Bắt và khoan vit
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy sấy ống dẫn sóng 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Làm khô bo mạch (sấy tách nước)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đo độ ẩm và nhiệt độ ABS
- Đặc điểm thiết bị Đo nhiệt độ và độ ẩm phòng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tính chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Lập trình cấu hình và chương trình bộ điều khiển
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ đo mạng Lan
- Đặc điểm thiết bị Đo được các thông số về cáp mạng như lỗi cáp, khoảng cách cáp của cáp đồng và cáp quang.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo khoảng cách laze
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách từ vị trí đến vật cả
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.BẢO TRÌ VÀ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ1.HỆ THỐNG MẠNG LAN, THOẠI.Tủ rack 19'' Chương V, E-HSMT tủ 107
2 Tủ rack MDF 19'' Chương V, E-HSMT tủ 8
3 Core Switch Chương V, E-HSMT thiết bị 2
4 Access Switch 24 cổng Chương V, E-HSMT thiết bị 26
5 Access Switch 48 cổng Chương V, E-HSMT thiết bị 109
6 Transceiver quang Chương V, E-HSMT thiết bị 612
7 Bộ điều khiển mạng không dây + license Chương V, E-HSMT bộ 1
8 Bộ điều khiển mạng không dây (dự phòng) Chương V, E-HSMT bộ 2
9 Access Point Chương V, E-HSMT bộ 131
10 Router Chương V, E-HSMT bộ 2
11 Firewall Chương V, E-HSMT bộ 2
12 Switch DMZ Chương V, E-HSMT thiết bị 2
13 Switch cho máy chủ 48 port 1G ( bao gồm 02 module quang 10Gb xuất xứ Malaysia) Chương V, E-HSMT thiết bị 2
14 Máy chủ Chương V, E-HSMT thiết bị 1
15 Phần mềm quản trị mạng Chương V, E-HSMT bộ chương trình 1
16 Máy in laser A3 Chương V, E-HSMT bộ 1
17 Phần mềm tổng đài Chương V, E-HSMT license 1
18 Server cho tổng đài Chương V, E-HSMT thiết bị 2
19 Voice gateway Chương V, E-HSMT thiết bị 2
20 Trung tâm liên lạc cho 3 nhân viên Chương V, E-HSMT license 1
21 Thanh đấu nối UTP (Patch panel) Cat6 24 cổng Chương V, E-HSMT cái 244
22 Phiến ngắt kết nối 10 đôi Chương V, E-HSMT cái 269
23 Hộp đấu nối sợi quang MM, 6 khớp nối SC đôi, dạng trượt lắp tủ Chương V, E-HSMT cái 161
24 HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG - PA. Loa âm trần 3w Chương V, E-HSMT thiết bị 4.146
25 Loa nén 3w gắn tường Chương V, E-HSMT thiết bị 51
26 Loa gắn tường 12W Chương V, E-HSMT thiết bị 27
27 Micro thông báo chọn vùng Chương V, E-HSMT thiết bị 5
28 Bộ phát nhạc nền Chương V, E-HSMT thiết bị 3
29 FM/AM Tuner Chương V, E-HSMT thiết bị 1
30 Bộ điều khiển thông báo 24 kênh Chương V, E-HSMT thiết bị 1
31 Bộ mở rộng điều khiển thông báo - 24 kênh Chương V, E-HSMT thiết bị 2
32 Micro thông báo để bàn tại trạm máy tính Chương V, E-HSMT thiết bị 1
33 Bộ quản lý hệ thống mạng Chương V, E-HSMT thiết bị 1
34 Bộ giải nén tín hiệu âm thanh 4 kênh Chương V, E-HSMT thiết bị 3
35 Bộ chèn tín hiệu âm thanh 4 kênh Chương V, E-HSMT thiết bị 1
36 Bộ mở rộng ma trận kiểu mạng Chương V, E-HSMT thiết bị 19
37 Bộ thông báo mạng Chương V, E-HSMT thiết bị 1
38 Bộ tự động chuyển đổi ampli Chương V, E-HSMT thiết bị 6
39 Bộ khuếch đại 480W Chương V, E-HSMT thiết bị 40
40 Bộ khuếch đại 240W Chương V, E-HSMT thiết bị 3
41 Bộ giám sát ampli Chương V, E-HSMT thiết bị 5
42 Bộ giám sát đường tín hiệu loa Chương V, E-HSMT thiết bị 28
43 Máy tính quản lý hệ âm thanh Chương V, E-HSMT Bộ 1
44 Bộ cung cấp nguồn Chương V, E-HSMT tủ 9
45 Gắn tủ rack cho bộ nguồn Chương V, E-HSMT bộ 5
46 UPS 10KVA online Chương V, E-HSMT bộ 3
47 Accqui mở rộng Chương V, E-HSMT bộ 3
48 Tủ rack 19'' Chương V, E-HSMT tủ 6
49 Switch 48 Port 10/100 Mbps của hệ thống âm thanh Chương V, E-HSMT thiết bị 1
50 Bộ điều chỉnh âm lượng 6W Chương V, E-HSMT thiết bị 1.565
51 HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TRUY CẬP.Bộ điều khiển truy cập ACU Chương V, E-HSMT Bộ 78
52 Bổ quản lý an ninh MAC hỗ trợ 96 cửa Chương V, E-HSMT Bộ 3
53 Bộ quản lý an ninh MAC hỗ trợ 8 cửa Chương V, E-HSMT Bộ 11
54 Đầu đọc thẻ Chương V, E-HSMT Bộ 144
55 Access Switch 24 cổng Chương V, E-HSMT thiết bị 4
56 Máy chủ hệ thống ACC Chương V, E-HSMT Bộ 1
57 Máy in thẻ Chương V, E-HSMT bộ 1
58 Phần mềm quản lý Chương V, E-HSMT Gói 1
59 Nút ấn Exit Chương V, E-HSMT Bộ 144
60 Nút ấn khẩn cấp Chương V, E-HSMT Bộ 144
61 Khóa điện từ Chương V, E-HSMT Bộ 171
62 Khóa Chốt thả Chương V, E-HSMT Bộ 12
63 Vỏ tủ và phụ kiện Chương V, E-HSMT Bộ 92
64 HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT AN NINH CCTV.CAMERA DOME IP HÀNH LANG Chương V, E-HSMT Bộ 318
65 CAMERA HỘP Ống kính Chương V, E-HSMT Bộ 5
66 CAMERA IP SPEED Chương V, E-HSMT Bộ 2
67 Access Switch 24 cổng Chương V, E-HSMT Bộ 1
68 Bộ điều khiển bàn phím Chương V, E-HSMT Bộ 1
69 Máy trạm + Phần mềm CCTV Chương V, E-HSMT Bộ 10
70 Máy chủ quản lý camera Chương V, E-HSMT Bộ 4
71 Phần mềm quản lý camera quản lý tập trung (quản lý 262 camera) Chương V, E-HSMT gói 1
72 Phần mềm quản lý camera cho phép tích hợp tối đa 64 camera tới hệ thống iBMS Chương V, E-HSMT gói 1
73 Màn hình 43'' Full HD Chương V, E-HSMT Bộ 23
74 KVM (bộ điều khiển bàn phím, màn hình, chuột) Chương V, E-HSMT Bộ 1
75 MÁY LƯU TRỮ 16Tb Chương V, E-HSMT Bộ 3
76 SWITCH POE 24 Port, 10/100Mbps, 2 SFP 1GB Chương V, E-HSMT Bộ 36
77 Thanh đấu nối UTP (Patch panel) Cat6 24 cổng Chương V, E-HSMT cái 36
78 ODF quang 4 cổng Chương V, E-HSMT Chiếc 36
79 ODF quang 24 cổng Chương V, E-HSMT Chiếc 3
80 Tủ rack MDF 19'' Chương V, E-HSMT tủ 2
81 HỆ THỐNG ĐỒNG HỒ ĐIỆN.Đồng hồ tổng Chương V, E-HSMT cái 1
82 Đồng hồ ANALOG1 Chương V, E-HSMT cái 55
83 Đồng hồ ANALOG2 Chương V, E-HSMT cái 378
84 Đồng hồ dạng số Chương V, E-HSMT cái 6
85 Bộ thu GPS Chương V, E-HSMT bộ 1
86 đồng hồ chuyên dụng cho phòng mổ Chương V, E-HSMT bộ 53
87 Bộ khuếch đại tín hiệu (kèm nguồn cấp) Chương V, E-HSMT thiết bị 18
88 Bộ phân tích và giám sát tín hiệu Chương V, E-HSMT bộ 1
89 License phần mềm Chương V, E-HSMT bộ chương trình 1
90 HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN.Máy tính trạm cho quầy lễ tân Chương V, E-HSMT cái 28
91 Màn hình 32" HD Chương V, E-HSMT cái 116
92 Màn hình 55'' Full HD Chương V, E-HSMT cái 56
93 Bộ điều khiển màn hình Chương V, E-HSMT cái 172
94 Máy chủ Chương V, E-HSMT Bộ 1
95 Phần mềm trung tâm, phần mềm hiển thị Chương V, E-HSMT bộ 1
96 HỆ THỐNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ BMS.Máy chủ BMS Chương V, E-HSMT Bộ 2
97 Máy trạm BMS Chương V, E-HSMT Bộ 1
98 Bộ lưu trữ dữ liệu (4TB) Chương V, E-HSMT Bộ 1
99 Máy in laser A3 Chương V, E-HSMT bộ 1
100 KVM (Bộ điều khiển bàn phím, màn hình và chuột) Chương V, E-HSMT Bộ 1
101 Access Switch 24 cổng Chương V, E-HSMT thiết bị 1
102 Tủ rack MDF 19'' Chương V, E-HSMT tủ 1
103 Bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT bộ 6
104 License cho tạo mạng Modbus RTU Chương V, E-HSMT license 2
105 License cho tạo mạng BACnet MS/TP Chương V, E-HSMT license 4
106 Vỏ tủ và phụ kiện Chương V, E-HSMT tủ 1
107 Bộ điều khiển cấp trường DDC Chương V, E-HSMT bộ 2
108 Vỏ tủ và phụ kiện Chương V, E-HSMT tủ 1
109 Gói phần mềm BMS cơ sở Chương V, E-HSMT license 1
110 Gói phần mềm bản quyền tích hợp BACnet IP Chương V, E-HSMT license 2
111 Gói phần mềm bản quyền tích hợp CCTV: lên tới 64 camera Chương V, E-HSMT license 1
112 HỆ THỐNG QUẢN LÝ TIỆN ÍCH FMS.Máy chủ FMS Chương V, E-HSMT bộ 1
113 UPS 1kVA Chương V, E-HSMT bộ 1
114 Máy in laser A3 Chương V, E-HSMT bộ 1
115 Máy in thẻ Chương V, E-HSMT bộ 1
116 CHI PHÍ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG.Kỹ sư trực, vận hành hệ thống 24/7 Chương V, E-HSMT Gói 1
117 B.BẢO TRÌ VÀ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG GỌI Y TÁ1.THIẾT BỊ TẠI PHÒNG.Trạm trực Chương V, E-HSMT bộ 43
118 Đèn cửa phòng Chương V, E-HSMT bộ 867
119 Bộ kết nối lắp chung mặt BC-07 HS IP Chương V, E-HSMT bộ 818
120 Bộ gác tay kèm loa Chương V, E-HSMT bộ 1.620
121 Nút gọi kéo dài Chương V, E-HSMT bộ 1.108
122 Nút giật trong phòng vệ sinh Chương V, E-HSMT bộ 797
123 Bộ quản lý và đàm thoại trong phòng mổ Chương V, E-HSMT bộ 53
124 THIẾT BỊ TẠI TRỤC.Bộ nguồn Chương V, E-HSMT bộ 38
125 Bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 08 cổng Chương V, E-HSMT bộ 10
126 Bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 16 cổng Chương V, E-HSMT bộ 24
127 Bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 24 cổng Chương V, E-HSMT bộ 67
128 Switch 10/100Mbps Chương V, E-HSMT cái 101
129 CHI PHÍ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG.Kỹ sư trực, vận hành hệ thống 24/7 Chương V, E-HSMT Gói 1
130 C.BẢO TRÌ VÀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ1.THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM.Máy chủ trung tâm Chương V, E-HSMT cái 1
131 Máy in màu A3 Chương V, E-HSMT cái 1
132 Màn hình 21.5'' Chương V, E-HSMT cái 1
133 Bộ lưu điện 5KVA Chương V, E-HSMT cái 1
134 Phần mềm BMS bao gồm tính năng kết nối iBMS qua OPC server, nhân công lập trình và cài đặt hệ thống và kết nối iBMS qua OPC Chương V, E-HSMT cái 1
135 Phần mềm BMS kết nối VRV qua BACnet IP Client bao gồm công lập trình Chương V, E-HSMT cái 1
136 Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps Chương V, E-HSMT cái 1
137 Tủ rack 42U Chương V, E-HSMT cái 1
138 Thiết bị liên lạc Master và Slave Chương V, E-HSMT cái 1
139 HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN HVAC.TỦ ĐIỀU KHIỂN.PHẦN NGẦM.Tủ DDC - 1.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 2
140 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 28
141 Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC Chương V, E-HSMT cái 2
142 Tủ DDC - 2.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 2
143 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 35
144 Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC Chương V, E-HSMT cái 2
145 PHẦN THÂN.Tủ DDC - 3.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 1
146 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 3
147 Bộ liên lạc intercom Chương V, E-HSMT cấi 1
148 Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC Chương V, E-HSMT cái 1
149 Tủ DDC - 4.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 1
150 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 10
151 Bộ liên lạc intercom Chương V, E-HSMT cấi 1
152 Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC Chương V, E-HSMT cái 1
153 Tủ DDC - 5.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 2
154 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 48
155 Bộ liên lạc intercom Chương V, E-HSMT cấi 1
156 Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC Chương V, E-HSMT cái 2
157 Tủ DDC - 6.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 1
158 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 11
159 Bộ liên lạc intercom Chương V, E-HSMT cấi 1
160 Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC Chương V, E-HSMT cái 1
161 Tủ DDC - 7.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 1
162 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 12
163 Bộ liên lạc intercom Chương V, E-HSMT cái 1
164 Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC Chương V, E-HSMT cái 1
165 Tủ DDC - 8.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 1
166 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 13
167 Bộ liên lạc intercom Chương V, E-HSMT cấi 1
168 Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC Chương V, E-HSMT cái 1
169 Tủ DDC - 9.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 1
170 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 12
171 Bộ liên lạc intercom Chương V, E-HSMT cấi 1
172 Vỏ tủ và phụ kiện cho các bộ điều khiển DDC Chương V, E-HSMT cái 1
173 FP-1 Tủ điều khiển phòng AHU tầng hầm 2, sử dụng cho lắp đặt cảm biến mức nước Chương V, E-HSMT cái 1
174 FP-2 Tủ điều khiển tầng pit Chương V, E-HSMT cái 1
175 FP-3 Tủ điều khiển phòng bể nước tầng hầm 2 Chương V, E-HSMT cái 1
176 FP-4 Tủ điều khiển tầng 22 nội khoa Chương V, E-HSMT cái 1
177 FP-5 Tủ điều khiển tầng 22 ngoại khoa Chương V, E-HSMT cái 1
178 CẢM BIẾN.PHẦN NGẦM.Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm trong nhà/ RTH Chương V, E-HSMT cái 39
179 Cảm biến nhiệt độ trong nhà/ RTS Chương V, E-HSMT cái 12
180 Cảm biến báo khói/ DS Chương V, E-HSMT cái 21
181 Cảm biến chênh áp gió Chương V, E-HSMT cái 41
182 Cảm biến nhiệt độ ống gió Chương V, E-HSMT cái 53
183 Cảm biến nhiệt độ trung bình ống gió Chương V, E-HSMT cái 28
184 Đo chênh áp đường ống nước Chương V, E-HSMT cái 3
185 Đo nhiệt độ bằng cách ngâmtrong chất lỏng Chương V, E-HSMT cái 21
186 Cảm biến mức nước loại điện cực Chương V, E-HSMT cái 13
187 Cảm biến mức nước loại điện cực Chương V, E-HSMT cái 5
188 Thiết bị điều chỉnh cánh hướng Chương V, E-HSMT cái 72
189 Công tắc chênh áp cho bộ lọc khí Chương V, E-HSMT cái 30
190 Thiết bị đo lường khí cho ống Chương V, E-HSMT cái 35
191 Công tắc dòng chảy Chương V, E-HSMT cái 8
192 Đồng hồ đo lưu lượng nước DN400 Chương V, E-HSMT cái 1
193 Đồng hồ đo lưu lượng nước DN250 Chương V, E-HSMT cái 1
194 PHẦN THÂN.Cảm biến báo khói/ DS Chương V, E-HSMT cái 53
195 Công tắc chênh áp cho bộ lọc khí Chương V, E-HSMT cái 54
196 Đo nhiệt độ bằng cách ngâm trong chất lỏng Chương V, E-HSMT cái 13
197 Đo nhiệt độ đường ống Chương V, E-HSMT cái 84
198 Đo nhiệt độ trung bình đường ống Chương V, E-HSMT cái 53
199 Đo áp suất chất lỏng cho đường ống Chương V, E-HSMT cái 10
200 Đo chênh áp đường ống gió Chương V, E-HSMT cái 79
201 Đo chênh áp đường ống nước Chương V, E-HSMT cái 4
202 Thiết bị điều chỉnh cánh hướng Chương V, E-HSMT cái 160
203 Cảm biến đo mức nước (dạng siêu âm) Chương V, E-HSMT cái 3
204 HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG VAV.TRẠM ĐIỀU KHIỂN HỆ VAV.Máy tính trạm VAV Chương V, E-HSMT cái 1
205 Màn hình 21.5'' Chương V, E-HSMT cái 1
206 Bộ lưu điện 5KVA Chương V, E-HSMT cái 1
207 Phần mềm BMS client station for VAV Chương V, E-HSMT cái 1
208 THIẾT BỊ NỐI MẠNG VỀ TRUNG TÂM.CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-1 Chương V, E-HSMT Cái 2
209 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-2 Chương V, E-HSMT Cái 1
210 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-3 Chương V, E-HSMT Cái 1
211 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-4 Chương V, E-HSMT Cái 2
212 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-5 Chương V, E-HSMT Cái 1
213 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-6 Chương V, E-HSMT Cái 2
214 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-7 Chương V, E-HSMT Cái 2
215 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-8 Chương V, E-HSMT Cái 2
216 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-9 Chương V, E-HSMT Cái 1
217 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-10 Chương V, E-HSMT Cái 1
218 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-11 Chương V, E-HSMT Cái 1
219 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-12 Chương V, E-HSMT Cái 1
220 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-13 Chương V, E-HSMT Cái 1
221 CPU và bộ điều khiển cấp mạng tại tủ DDC-14 Chương V, E-HSMT Cái 1
222 Vỏ tủ và phụ kiện (bao gồm: Vỏ tủ, Relay, cầu đấu và các phụ kiện khác...) Chương V, E-HSMT Cái 14
223 BỘ ĐIỀU KHIỂN CHỤP HÚT VÀ PHÒNG LAB.Bộ điều khiển hút gió chụp hút (kết nối bms) Chương V, E-HSMT cái 12
224 Vỏ tủ và thiết bị Chương V, E-HSMT cái 12
225 Bô cảm biến độ mở của mặt chụp hút Chương V, E-HSMT cái 12
226 THIẾT BỊ PHÒNG LAB.THIẾT BI PHÒNG SẠCH.Thiết bị nối mạng về trung tâm.Bộ cấp nguồn và kết nối giữa 258 bộ ODU theo chuẩn truyền thông BACNET IP tới hệ BMS (Hỗ trợ 250 points) Chương V, E-HSMT cái 13
227 Module cấp nguồn cho RCU Chương V, E-HSMT cái 3
228 Bộ chia mạng Chương V, E-HSMT cái 14
229 Kết nối BMS cho các cảm biến áp suất Chương V, E-HSMT cái 9
230 Power module Chương V, E-HSMT cái 2
231 Thiết bị điều khiển trong phòng sạch.RCU : Bộ điều khiển phòng sạch dựa trên chương trình vi xử lý Chương V, E-HSMT cái 142
232 CAV 04-DN200: Hút gió cho phòng Chương V, E-HSMT cái 9
233 CAV 03 - DN250 : Hút gió cho phòng Chương V, E-HSMT cái 43
234 CAV 02 - DN300 : Hút gió cho phòng Chương V, E-HSMT cái 14
235 Bộ đo nhiệt độ trong phòng VAV (RTS) Chương V, E-HSMT cái 101
236 LDP: CÔNG TẮC CHÊNH ÁP Chương V, E-HSMT cái 594
237 RH: Cảm biến báo quá nhiệt cho heater Chương V, E-HSMT cái 112
238 Cảm biến áp suất khí phòng 0-100Pa với hiển thị LCD Chương V, E-HSMT cái 72
239 HỆ THỐNG VAN ĐIỆN TỪ.VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO AHU.Thân van điện từ 2 ngả, DN65, kvs=63m3/h Chương V, E-HSMT cái 8
240 Thân van điện từ 2 ngả, DN65, kvs=50m3/h Chương V, E-HSMT cái 9
241 Thân van điện từ 2 ngả, DN80, kvs=100m3/h Chương V, E-HSMT cái 9
242 Động cơ điều khiển, tín hiệu 0…10VAC, lực quay 1000N; hành trình (stroke) 20mm Chương V, E-HSMT cái 34
243 Động cơ điều khiển, tín hiệu 0…10VAC, lực quay 2800N; hành trình (stroke) 20mm Chương V, E-HSMT cái 26
244 VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO CTH VÀ PAC.Thân van điện từ 2 ngả, DN40, kvs=16m3/h Chương V, E-HSMT Cái 35
245 VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO CHILLER VÀ THÁP GIẢI NHIỆT.Valve and actuator for CH-01.Van điện từ và động cơ 2 ngả, DN300, Kvs=8500m3/h, điều khiển On/Off Chương V, E-HSMT Cái 6
246 Motozised shut off.Thân van điện từ 2 ngả, DN250, Kvs: 6400m3/h Chương V, E-HSMT cái 6
247 Động cơ điều khiển van, điều khiển On/Off, Mô men quay 400Nm Chương V, E-HSMT cái 6
248 Valve and actuator for CT-04.Van điện từ 2 ngả và động cơ, DN200, Kvs: 4000m3/h, điều khiển On/Off Chương V, E-HSMT Cái 6
249 Valve and actuator for CT-05.Van điện từ 2 ngả và động cơ, DN200, Kvs: 4000m3/h, điều khiển On/Off Chương V, E-HSMT Cái 6
250 VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO ODU.Van và động cơ van cho ODU-03.Thân van điện từ 2 ngả, DN40,kvs=16m3/h Chương V, E-HSMT Cái 31
251 ODU-05.Van điện từ 2 ngả và động cơ, DN25, kvs=5m3/h Chương V, E-HSMT Cái 74
252 ODU-07.Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT Cái 2
253 ODU-08.Thân van điện từ 2 ngả, DN40,kvs=16m3/h Chương V, E-HSMT cái 4
254 Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT cái 4
255 ODU-09.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h Chương V, E-HSMT cái 1
256 Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT cái 1
257 Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h Chương V, E-HSMT cái 2
258 Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT cái 2
259 ĐIỀU CHỈNH THAY ĐỔI CHỦNG LOẠI, ĐƠN GIÁ SO VỚI HỢP ĐỒNG.HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN HVAC.TỦ ĐIỀU KHIỂN.PHẦN NGẦM.Tủ DDC - 1.Bộ liên lạc intercom Chương V, E-HSMT Cái 1
260 Tủ DDC - 2.Bộ liên lạc intercom Chương V, E-HSMT Cái 1
261 CẢM BIẾN.PHẦN NGẦM.Đo áp suất chất lỏng trong đường ống Chương V, E-HSMT cái 5
262 Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm ống gió Chương V, E-HSMT cái 28
263 Đo chất lượng không khí đường ống Chương V, E-HSMT cái 21
264 PHẦN THÂN.Đo nhiệt độ và độ ẩm đường ống Chương V, E-HSMT cái 77
265 Đo chất lượng không khí đường ống (nồng độ CO2) Chương V, E-HSMT cái 53
266 Thiết bị đo đường khí cho ống Chương V, E-HSMT cái 58
267 Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm trong nhà/ RTH Chương V, E-HSMT cái 42
268 Cảm biến nhiệt độ trong nhà/ RTS Chương V, E-HSMT cái 21
269 HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG VAV.TRẠM ĐIỀU KHIỂN HỆ VAV.Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps Chương V, E-HSMT Cái 1
270 BỘ VAV - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ.PHẦN NGẦM.Bộ đo nhiệt độ trong phòng VAV (RTS) Chương V, E-HSMT Cái 190
271 PHẦN THÂN.Bộ đo nhiệt độ trong phòng VAV (RTS) Chương V, E-HSMT Cái 635
272 BỘ ĐIỀU KHIỂN CHỤP HÚT VÀ PHÒNG LAB.Bộ theo dõi hiển thị lưu lượng gió mặt của chụp hút (kết nối bms) Chương V, E-HSMT Cái 12
273 THIẾT BỊ PHÒNG LAB.BỘ EVAV.Evav-250: bộ điều khiển chụp hút mùi Chương V, E-HSMT Cái 12
274 THIẾT BI PHÒNG SẠCH.Thiết bị điều khiển trong phòng sạch.VAV 01- DN200: Cấp gió cho phòng Chương V, E-HSMT Cái 15
275 VAV 02- DN250: Cấp gió cho phòng Chương V, E-HSMT Cái 15
276 CAV 04- DN200: Cấp gió cho phòng Chương V, E-HSMT Cái 4
277 CAV 01 DN250: Cấp gió cho phòng Chương V, E-HSMT Cái 33
278 CAV-02: Cấp gió cho phòng Chương V, E-HSMT Cái 14
279 CAV-03 DN400: Cấp gió cho phòng Chương V, E-HSMT Cái 28
280 CAV-03 DN400: Hút gió cho phòng Chương V, E-HSMT Cái 28
281 TÍCH HỢP BMS VỚI TỦ RCU.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT Cái 8
282 HỆ THỐNG VAN ĐIỆN TỪ.VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO AHU.Thân van điện từ 2 ngả, DN20, kvs=6.3m3/h Chương V, E-HSMT cái 4
283 Thân van điện từ 2 ngả, DN25, kvs=10m3/h Chương V, E-HSMT cái 5
284 Thân van điện từ 2 ngả, DN32, kvs=16m3/h Chương V, E-HSMT cái 12
285 Thân van điện từ 2 ngả, DN40, kvs=25m3/h Chương V, E-HSMT cái 10
286 Thân van điện từ 2 ngả, DN50, kvs=40m3/h Chương V, E-HSMT cái 3
287 VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO CTH VÀ PAC.Van điện từ 2 ngà và động cơ, nguồn cấp 220VAC, điều khiển ON/OFF, DN25 Chương V, E-HSMT cái 2
288 Thân van điện từ 2 ngả, DN32, kvs=10m3/h Chương V, E-HSMT cái 4
289 Thân van điện từ 2 ngả, DN50, kvs=25m3/h Chương V, E-HSMT cái 10
290 Động cơ điều khiển van, tín hiệu 3 vị trí hoặc ON/OFF, lực quay 10Nm Chương V, E-HSMT cái 49
291 VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO CHILLER VÀ THÁP GIẢI NHIỆT.Van Chiller và tháp giải nhiệt.Valve and actuator for CT-01.Van điện từ và động cơ 2 ngả, DN300, Kvs=8500m3/h, điều khiển On/Off Chương V, E-HSMT Cái 3
292 VAN ĐIỆN TỪ VÀ ĐỘNG CƠ CHO ODU. Van và động cơ van cho ODU-01.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h Chương V, E-HSMT Cái 122
293 Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT Cái 122
294 Van và động cơ van cho ODU-01.Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT Cái 62
295 Thân van điện từ 2 ngả, DN50,kvs=25m3/h Chương V, E-HSMT Cái 31
296 Valve and actuator for ODU-04.Thân van điện từ 2 ngả, DN40,kvs=16m3/h Chương V, E-HSMT cái 54
297 Thân van điện từ 2 ngả, DN50,kvs=25m3/h Chương V, E-HSMT cái 27
298 Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT cái 81
299 ODU-07.Thân van điện từ 2 ngả, DN50,kvs=25m3/h Chương V, E-HSMT Cái 2
300 Van và động cơ van cho ODU-02.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h Chương V, E-HSMT Cái 2
301 Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT Cái 2
302 ODU-07A.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h Chương V, E-HSMT Cái 36
303 Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT Cái 36
304 ODU-10.Thân van điện từ 2 ngả, DN32,kvs=10m3/h Chương V, E-HSMT Cái 3
305 Động cơ điều khiển van, 3 vị trí, mô men quay 10Nm Chương V, E-HSMT Cái 3
306 Khối lượng phát sinh Chiller 03.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT cái 1
307 Bộ DDC 24I/O nối mạng Chương V, E-HSMT cái 3
308 Công tắc dòng chảy Chương V, E-HSMT cái 4
309 Đo nhiệt độ bằng cách ngâm trong chất lỏng Chương V, E-HSMT cái 6
310 Đo chênh áp đường ống nước Chương V, E-HSMT cái 1
311 Đồng hồ đo lưu lượng nước DN250 Chương V, E-HSMT cái 1
312 Van điện từ 2 ngả và động cơ, DN200, Kvs: 4000m3/h, điều khiển On/Off Chương V, E-HSMT cái 4
313 TÍCH HỢP BMS VỚI CHILLER.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT Cái 1
314 TÍCH HỢP BMS VỚI CTH&PAC.CPU và bộ điều khiển cấp mạng Chương V, E-HSMT Cái 3
315 BỘ ĐIỀU KHIỂN VAV. Bộ điều khiển VAV, mô men quay 5Nm, cấp nguồn 24VAC, nối mạng RS485 Chương V, E-HSMT Cái 1.090
316 CHI PHÍ TRỰC VẬN HÀNH HỆ THỐNG.Kỹ sư trực, vận hành hệ thống 24/7 Chương V, E-HSMT Gói 1
317 D.HẠNG MỤC THI CÔNG NHỎ LẺ.D.1.THIẾT BỊ.Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển truy cập ACU (bao gồm vỏ tủ) Chương V, E-HSMT Bộ 5
318 Cung cấp và lắp đặt đầu đọc thẻ Chương V, E-HSMT Bộ 5
319 Cung cấp và lắp đặt nút ấn Exit Chương V, E-HSMT Bộ 5
320 Cung cấp và lắp đặt nút ấn khẩn cấp Chương V, E-HSMT Bộ 5
321 Cung cấp và lắp đặt khóa điện từ Chương V, E-HSMT Bộ 5
322 Cung cấp và lắp đặt nút giật trong phòng vệ sinh Chương V, E-HSMT Bộ 32
323 Cung cấp và lắp đặt Bộ gác tay kèm loa Chương V, E-HSMT Bộ 11
324 Cung cấp và lắp đặt Bộ kết nối lắp chung mặt BC-07 HS IP Chương V, E-HSMT Bộ 11
325 D.2.VẬT TƯ THI CÔNG.Cung cấp và lắp đặt Cáp UTP Cat6 Chương V, E-HSMT m 610
326 Cáp tín hiệu AWG18 Chương V, E-HSMT m 610
327 Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT5e Chương V, E-HSMT m 610
328 Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 2x (1x1.0mm2 Cu/PVC) Chương V, E-HSMT m 300
329 Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn 3x (1x2.5mm2 Cu/PVC) Chương V, E-HSMT m 100
330 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D20 (đặt nổi) Chương V, E-HSMT m 250
331 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D20 (đặt chìm) Chương V, E-HSMT m 50
332 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D25 (đặt nổi) Chương V, E-HSMT m 200
333 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D25 (đặt chìm) Chương V, E-HSMT m 50
334 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây mềm D20 Chương V, E-HSMT m 100
335 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây mềm D25 Chương V, E-HSMT m 100
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ cho công trình y tế có giá trị ≥ 3,2 tỷ VNĐ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), hợp đồng ký từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Cán bộ quản lý chung yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện - điện tử, điện tử - viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Bản sao chứng thực: Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đào tạo của hãng Siemens về hệ thống quản lý tòa nhà BMS hoặc hệ thống điều khiển điều hòa.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ cho công trình y tế.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thực hiện công tác bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị đối với hệ thống điện nhẹ cho công trình y tế.75
2 Kỹ sư bảo trì 3 Kỹ sư bảo trì yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau đây: điện - điện tử, điện tử - viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng nhận đào tạo của hãng Siemens về hệ thống quản lý tòa nhà BMS hoặc hệ thống điều khiển điều hòa.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động nộp theo các tài liệu minh chứng:- Có bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau đây: điện, điện tử, viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ thông tin, kỹ thuật viễn thông;- Có bản chụp chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 ≥ 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ áp lực Đo áp suất2
2 Đồng hồ đo điện vạn năng Đo điện vạn năng2
3 Máy bộ đàm 5w Đàm thoại2
4 Máy đo điện trở cách điện Đo điện cách trở Ohm, MΩ2
5 Máy đo nhiệt độ nước Đo nhiệt độ nước2
6 Máy hút bụi 1kw Hút và thổi bụi2
7 Máy khoan cầm tay 750W Bắt và khoan vit2
8 Máy sấy ống dẫn sóng 1,5KW Làm khô bo mạch (sấy tách nước)2
9 Thiết bị đo độ ẩm và nhiệt độ ABS Đo nhiệt độ và độ ẩm phòng2
10 Máy tính chuyên dụng Lập trình cấu hình và chương trình bộ điều khiển2
11 Đồng hồ đo mạng Lan Đo được các thông số về cáp mạng như lỗi cáp, khoảng cách cáp của cáp đồng và cáp quang.1
12 Thiết bị đo khoảng cách laze Đo khoảng cách từ vị trí đến vật cả1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->