Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc của Đội Giao nhận kho B vả nhà sinh hoạt của Tổ xe bồn Đội giao nhận B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676109-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc của Đội Giao nhận kho B vả nhà sinh hoạt của Tổ xe bồn Đội giao nhận B
Số hiệu KHLCNT 20210631704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty xăng dầu khu vực II
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 10:10:00 đến ngày 2021-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 900,306,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí bảo hành công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA NHÀ VĂN PHÒNG CỦA ĐỘI GIAO NHẬN KHO B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,088 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9191 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,352 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,246 m3
10 Xây tường bằng gạch đinh 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5872 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm -tiết diện gạch ≤ 0,18m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 -tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,25 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,656 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m2
17 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà nhôm xinfa, kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7031 m2
18 Lắp dựng cửa khung nhôm xinfa, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5913 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,2698 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, tỉ lệ 40% diện tích : Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6487 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tỉ lệ 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6211 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,12 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,035 m2
24 Gia công khung đở mái che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép khung đở mái che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa cứng poly dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,341 m2
28 Chống dột mái tôn , vệ sinh sê nô mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 công
29 Đục phá tường dày 10cm để lắp đặt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3226 m3
30 Xây tường 10 gạch đinh nâng cao các khung cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3858 m3
31 Trát tường, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1284 m2
32 Vận chuyển xà bần đi đổ, vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn led 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, đèn Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn Led duhal 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
39 Lắp đặt đèn trang trí nổi, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
41 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
46 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
57 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
58 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC 3 : SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN, KHO CHỨA VẬT LIỆU, PHÒNG KHAI THÁC DICH VỤ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,73 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm -tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
8 Lắp dựng cửa khung nhôm xinfa, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8861 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,9551 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, tỉ lệ 40% diện tích sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,7456 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, tỉ lệ 50% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2095 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,5237 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,419 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m2
15 Đục tường cũ để lắp đặt cửa đi, cửa sổ và trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiếu các hợp đồng tương tự (thi công trong kho chứa xăng dầu, cửa hàng xăng dầu có yêu cầu nghiệm ngặt về PCCC) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 451.000.000 VNĐ và tổng giá trị 2 hợp đồng >= 901.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 631.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->