Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664360-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn đối ứng của địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:09:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,299,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS NGÔ THẾ LÂN | |||
| B | I.1 SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,418 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,499 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,266 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 279,3 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.793 | m2 |
| 8 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,855 | m3 |
| 10 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,015 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,224 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,387 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,944 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,314 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 401,904 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 401,904 | m2 |
| 20 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | gốc cây |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,663 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| 24 | Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,321 | 100m3 |
| 25 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,822 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,48 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,194 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| C | TRƯỜNG TH SỐ 1 QUẢNG PHƯỚC | |||
| D | II.1 SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Mua đất cấp phối đồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.206,077 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,313 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,651 | 100m3 |
| 4 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,628 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 257,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,083 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,729 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,7 | m |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.574,8 | m2 |
| E | BÓ VĨA, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,614 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,17 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,155 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,481 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 362,708 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 362,708 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,494 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | gốc cây |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,663 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| 15 | Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,089 | 100m3 |
| F | PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,848 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,611 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,449 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,252 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,4 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,48 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,48 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,13 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,48 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,706 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,358 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,22 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,34 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 20 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| G | TRƯỜNG TH SỐ 2 QUẢNG PHƯỚC | |||
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,814 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,6 | m |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.345 | m2 |
| I | BÓ VĨA, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,978 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,728 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,715 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,715 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,69 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | gốc cây |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,808 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 12 | Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,727 | 100m3 |
| J | XÂY MỚI KHU GDTC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,243 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,905 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,762 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,466 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,36 | m2 |
| 10 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,082 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,197 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 254,36 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,394 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,394 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bulông M16x350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 16 | Bulông M14x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,714 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,714 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,625 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem (có dập cong) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,448 | 100m2 |
| 23 | SXLD máng xối Inox, KT 250x250x0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D90x3,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Colie giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| K | PHẦN CẢI TẠO CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,48 | m2 |
| L | TRƯỜNG MẦM NON QUẢNG PHƯỚC (CƠ SỞ CHÍNH) | |||
| M | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,853 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,74 | m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 443,7 | m2 |
| N | BÓ VĨA, BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,152 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,44 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,44 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,093 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | cái |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | gốc cây |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,212 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 11 | Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,392 | 100m3 |
| O | PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,407 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,786 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,299 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,88 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,56 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,86 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,86 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,86 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 22 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| P | TRƯỜNG MẦM NON QUẢNG PHƯỚC (CƠ SỞ LÂM LÝ) | |||
| Q | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,591 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,61 | m3 |
| 4 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6 | m |
| 5 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,961 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 302,5 | m2 |
| R | BÓ VĨA, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,994 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,68 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177,602 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177,602 | m2 |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | gốc cây |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,212 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 9 | Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,226 | 100m3 |
| S | PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,13 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| T | TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG PHÚ | |||
| U | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối đồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 522,905 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,754 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,226 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,486 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,2 | m3 |
| 9 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6 | m |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.324,86 | m2 |
| V | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,752 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,013 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,46 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258,875 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258,875 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,242 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273 | cái |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | gốc cây |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,212 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 15 | Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,49 | 100m3 |
| W | PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,124 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,423 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,737 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,457 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,143 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,66 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,22 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,805 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,805 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,065 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,805 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,512 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 20 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| X | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,513 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,149 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,55 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,421 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,593 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,83 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,493 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,218 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,215 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,203 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,123 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,484 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,228 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,385 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,536 | m3 |
| 31 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,752 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,66 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,046 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,762 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,96 | m |
| 36 | Cắt roăn lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | 10m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,648 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,588 | m2 |
| 39 | Đắp chữ bảng tên cổng bằng VXM M100, bao gồm sơn (trọn gói) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,95 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,686 | m2 |
| 43 | SXLD thép tấm trang trí dày 1mm (5 tấm/bộ) bao gồm sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,865 | 100m2 |
| Y | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| Z | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| AA | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,149 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,995 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,95 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.219,7 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,7 | m2 |
| AB | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,143 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216,08 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216,08 | m2 |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | gốc cây |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,212 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 8 | Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,414 | 100m3 |
| AC | PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,675 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,26 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,38 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,746 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,746 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,892 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,746 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160,3 | cái |
| 21 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét. + Số lượng hợp đồng: Nhỏ hơn hoặc nhiều hơn 04 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi