Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664360-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210657635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và vốn đối ứng của địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:09:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,299,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS NGÔ THẾ LÂN
B I.1 SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,418 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,53 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,249 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,499 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,266 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 279,3 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.793 m2
8 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,487 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,855 m3
10 Rải bạt ni lông cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,015 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,144 100m2
12 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158 m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,224 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,387 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,944 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,314 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 401,904 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 401,904 m2
20 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 gốc cây
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,663 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,019 100m3
23 Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cây
24 Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,321 100m3
25 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,822 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ, vữa xi măng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,48 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,194 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,019 100m2
29 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,041 tấn
C TRƯỜNG TH SỐ 1 QUẢNG PHƯỚC
D II.1 SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Mua đất cấp phối đồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.206,077 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,313 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,651 100m3
4 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,628 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 257,48 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,083 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,047 100m2
8 Rải bạt ni lông cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,729 100m2
9 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110,7 m
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.574,8 m2
E BÓ VĨA, BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,614 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,544 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,17 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,155 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,481 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 362,708 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 362,708 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,494 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182 cái
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 gốc cây
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,663 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,019 100m3
14 Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cây
15 Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,089 100m3
F PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,194 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,848 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,081 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,611 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,449 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,252 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,4 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,48 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,48 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,13 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,48 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,706 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,712 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,358 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,22 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,34 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,193 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,135 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 192 cái
20 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,094 tấn
G TRƯỜNG TH SỐ 2 QUẢNG PHƯỚC
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,814 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 134,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,474 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 100m2
5 Rải bạt ni lông cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 100m2
6 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,6 m
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.345 m2
I BÓ VĨA, BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,978 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,728 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140,715 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140,715 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,69 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,155 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88 cái
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 gốc cây
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,808 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,009 100m3
11 Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cây
12 Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,727 100m3
J XÂY MỚI KHU GDTC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,243 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,905 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,064 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,762 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,504 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,112 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,224 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,466 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,36 m2
10 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,082 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,197 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 254,36 m2
13 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,394 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,394 tấn
15 Lắp đặt bulông M16x350mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 cái
16 Bulông M14x100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 cái
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 tấn
19 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,714 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,714 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 174,625 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem (có dập cong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,448 100m2
23 SXLD máng xối Inox, KT 250x250x0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D90x3,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,156 100m
25 Lắp đặt Colie giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
K PHẦN CẢI TẠO CỘT CỜ
1 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,106 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ, vữa xi măng M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,48 m2
L TRƯỜNG MẦM NON QUẢNG PHƯỚC (CƠ SỞ CHÍNH)
M PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,496 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,853 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m2
4 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,74 m
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 443,7 m2
N BÓ VĨA, BỒN HOA
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,152 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,44 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,44 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,093 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,192 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 109 cái
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 gốc cây
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,212 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,014 100m3
10 Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cây
11 Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,392 100m3
O PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,136 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,407 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,057 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,41 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,242 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,786 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,135 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,299 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,153 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,88 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,56 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,86 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,86 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,86 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,078 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,058 tấn
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69 cấu kiện
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 cái
22 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,094 tấn
P TRƯỜNG MẦM NON QUẢNG PHƯỚC (CƠ SỞ LÂM LÝ)
Q PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,591 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,61 m3
4 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,6 m
5 Rải bạt ni lông cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,961 100m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 302,5 m2
R BÓ VĨA, BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,994 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,68 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 177,602 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 177,602 m2
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 gốc cây
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,212 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,014 100m3
8 Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cây
9 Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,226 100m3
S PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71 cấu kiện
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,13 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,3 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,3 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,3 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,3 m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71 cái
T TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG PHÚ
U SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,61 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,046 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,092 100m3
4 Mua đất cấp phối đồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 522,905 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,754 100m3
6 Rải bạt ni lông cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,226 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 132,486 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,2 m3
9 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,6 m
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.324,86 m2
V PHẦN BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,752 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,126 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,086 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,013 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,46 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 258,875 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 258,875 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,242 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,48 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 273 cái
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 gốc cây
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,212 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,014 100m3
14 Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cây
15 Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,49 100m3
W PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,125 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,124 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,825 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,259 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,423 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,737 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,457 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,143 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,66 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,22 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,805 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,805 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,065 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,805 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,512 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,125 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125 cái
20 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,031 tấn
X XÂY MỚI CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,513 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,149 m3
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,55 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,421 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,593 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,142 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,83 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,014 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,493 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,218 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,215 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,203 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,042 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,009 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,058 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,123 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,484 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,228 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,385 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,165 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,017 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,012 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,704 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,536 m3
31 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,752 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,66 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,046 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,762 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,96 m
36 Cắt roăn lõm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,37 10m
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,648 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,588 m2
39 Đắp chữ bảng tên cổng bằng VXM M100, bao gồm sơn (trọn gói) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 gói
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,084 tấn
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,95 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,686 m2
43 SXLD thép tấm trang trí dày 1mm (5 tấm/bộ) bao gồm sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,865 100m2
Y ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
Z TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
AA SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,149 100m3
2 Rải bạt ni lông cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,995 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,97 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,95 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.219,7 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,7 m2
AB PHẦN BÓ VỈA
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,143 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 216,08 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 216,08 m2
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 gốc cây
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,212 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,014 100m3
7 Trồng lại cây sau khi đào (chỉ nhân công và vật tư phụ gồm: 04 cây chống, phân vi sinh….) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cây
8 Đắp đất thịt trồng cây (có mua đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,414 100m3
AC PHẦN MƯƠNG THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,076 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,56 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,841 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,158 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,675 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,732 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,193 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,102 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,26 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,38 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,746 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,746 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,892 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,746 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,032 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,038 tấn
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129 cấu kiện
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160,3 cái
21 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,062 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.589E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét. + Số lượng hợp đồng: Nhỏ hơn hoặc nhiều hơn 04 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->