Gói thầu: Mua sắm đồ dùng - đồ chơi – thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mần non 4 – 5 tuổi năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675840-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ dùng - đồ chơi – thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mần non 4 – 5 tuổi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã được bố trí trong dự toán giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 00:20:00 đến ngày 2021-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 711,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. ĐỒ DÙNG Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Cốc uống nước | 180 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Tủ (giá) ca, cốc | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Giá để đồ chơi và học liệu | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | II/ THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU Mô hình hàm răng | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Vòng thể dục nhỏ | 180 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Gậy thể dục nhỏ | 180 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Cổng chui | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Vòng thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Gậy thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Các khối hình học | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Bộ xâu dây tạo hình | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bộ dinh dưỡng 01 | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bộ dinh dưỡng 02 | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bộ dinh dưỡng 03 | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bộ dinh dưỡng 04 | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Tháp dinh dưỡng | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Lô tô dinh dưỡng | 36 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bộ luồn hạt ( phi thuyền) | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Tranh cảnh báo | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Bộ ghép hình hoa | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Bộ lắp ráp nút tròn | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Bộ xây dựng 51 chi tiết (Chữ X) | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình (Bộ lắp ráp kỹ thuật) | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Bộ động vật biển | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Nam châm thẳng | 18 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Kính lúp | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Phễu nhựa | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Cân thăng bằng | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Đồng hồ lắp ráp | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Bàn tính học đếm | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Bộ hình học phẳng | 180 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Ghép nút lớn | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 chi tiết. | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Bảng quay 02 mặt | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Lô tô các phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Tranh số lượng | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Đomino học toán | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Bộ chữ số và số lượng( Tập đếm từ 1 - 10) | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Lô tô hình và số lượng | 90 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Bộ tranh truyện mẫu giáo (04-05) tuổi | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Lịch của bé | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Bộ chữ cái và số | 36 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Bộ trang phục Công an | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Con rối | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | III/ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI DÙNG CHO MẪU GIÁO Bập bênh đơn-Bập bênh cá heo đơn | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Con vật nhún lò xo | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Xích đu sàn lắc-Đu treo tàu hỏa | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Cầu trượt đôi-Thang leo cầu trượt kép | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Đu quay mâm có ray - Đu đạp chân 06 con giống | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm bản scan màu từ bản đã được sao y công chứng còn hiệu lực: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đại diện hoặc đại lý tại Bình Định là tổ chức kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất ≥ 03 năm sau bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi