Gói thầu: Gói thầu số 01: Đầu tư thiết bị thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679948-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ VInacomin, Công ty hóa chất mỏ Thái Bình MICCO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đầu tư thiết bị thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210677534
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 10:34:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,100,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Kính hiển vi soi nổi 1 bộ Thông số kỹ thuật: • Thu phóng 9:1 với độ phóng đại 6.1x-55x (thị kính 10x, không gắn thêm thấu kính phụ trợ) - cung cấp trường quan sát lên đến 37,6 mm để kiểm tra nhanh chóng, chính xác • Độ sâu trường ảnh 12 mm với thiết kế quang học Fusion Optics Greenough - cung cấp trường quan sát rất phẳng và độ sâu trường ảnh lớn • Bao gồm đầy đủ với hệ thống kính hiển vi hiệu chỉnh tiêu sắc (apochromatic) - ống thị kính góc 35° - tạo sự thoải mái và tiện lợi • Khoảng cách làm việc tiêu chuẩn 122 mm (không có tấm chắn ống kính) - đảm bảo khả năng tiếp cận tuyệt vời với các mẫu • Độ phân giải lên đến 250 lp / mm (không có thấu kính phụ trợ, thị kính 10x), độ phân giải tối đa lên đến 500 lp / mm (thấu kính phụ trợ 2x, thị kính 10x) • Các điểm dừng ở mức 10x, 20x, 30x, 40x và 50x - có thể dễ dàng lặp lại việc kiểm tra ở độ phóng đại cụ thể - nắp kính hiển vi polymer chống tĩnh điện "ZeroStat" • Giảm thiểu nguy cơ ESD (phóng tĩnh điện) của các thành phần nhạy cảm - Nhiều loại thấu kính phụ trợ cũng như thị kính • Tương thích hiệu năng quang học với nhiều yêu cầu ứng dụng khác nhau. • Kèm theo hệ thống máy tính có cấu hình tối thiểu như sau: - Chip Intel Core i5 - RAM ≥ 8GB - Ổ cứng SSD ≥ 256Gb - Window 10: 64bit bản quyền + Màn hình: ≥ 20 inch, độ phân giải full HD. Xuất xứ châu Âu, G7
2 Máy đo bộ bền kéo/nén 1 máy Thông số kỹ thuật: • Công suất máy: 1kN • Không gian dọc: 800mm • Khoảng di chuyển con trượt/độ phân giải 620/0,001 mm. • Độ cứng khung 25 kN/mm. • Tốc độ kéo: 0,001 đến 1000 mm/phút • Độ chính xác tốc độ: 0.1% ở điều kiện ổn định • Lực lớn nhất tại tốc độ cao nhất: 1 kN. • Tốc độ cao nhất tại tải trọng lớn nhất 1000 mm/phút. • Nguồn điện cung cấp: 230 V; 50 Hz • Nhiệt độ hoạt động: -10  40oC. • Tốc độ lấy mẫu dữ liệu: Tối đa 12kHz với khung dữ liệu lên tới 200Hz • Công suất tiêu thụ: 0,3 kW. • Kèm theo hệ thống máy tính có cấu hình tối thiểu như sau: - Chip Intel Core i5 - RAM ≥ 8GB - Ổ cứng SSD ≥ 256Gb - Window 10: 64bit bản quyền + Màn hình: ≥ 20 inch, độ phân giải full HD Xuất xứ châu Âu, G7
3 Tủ vi khí hậu: 250 lít 1 Máy -Dung tích: ≥ 250 lít -Kích thước trong: 640x800x500 mm -Kích thước ngoài: 824x1183x655 mm -Công suất: 700W -Điện áp: 230V -Trọng tải tối đa trên 1 khay: 20kg -Số vị trí đặt khay: 9 vị trí. Xuất xứ châu Âu, G7
4 Máy chuẩn độ tự động 1 Máy Thông số kỹ thuật: - Cảm biến đo điện thế (khoảng đo thế): + Dải đo: ± 2000 mV + Độ phân giải: 0,1 mV + Giới hạn lỗi: 0,2 mV - Cảm biến phân cực: + Dải đo Ipol/Upol: 0 … 2000 mV / 0 … 200 μA; + Độ phân giải Ipol/Upol: 0.1 mV / 0.1 μA; + Giới hạn lỗi Ipol/Upol: 2 mV / 0.2 μA; + Dải phạm vi nguồn Ipol/Upol: 0 – 24 μA AC / 0 – 2000 mV AC; + Độ phân giải nguồn Ipol/Upol: 0.1 μA / 0.1 mV. - Cảm biến nhiệt độ (PT1000): + Dải đo: −20 ... 130°C; + Độ phân giải: 0,1°C + Giới hạn lỗi: 0,2°C - Thông số Buret: + Độ phân giải Buret: 1/20.000 thể tích Buret; + Độ phân giải Buret 20 ml: 1 µl + Giới hạn lỗi: 0,2 % thể tích Buret + Thời gian làm đầy và đẩy: 20 giây. - Màn hình: Cảm ứng màu TFT 5,7 inch, độ phân giải 640x480 pixel. Xuất xứ châu Âu, G7
5 Máy chuẩn độ KF 1 Máy Thông số kỹ thuật: - Đầu vào cảm biến phân cực: + Khoảng đo thế: -2000…+2000mV + Phân giải/giới hạn lỗi: 0.1 mV/ 2 mV + Khoảng đo dòng: 0…24 μA + Bước nhảy dòng/giới hạn lỗi: 0.1 μA/ 1 μA - Thông số Buret: + Độ phân giải (bước nhảy): 20000 bước + Độ phân giải (bước nhảy) burettes (5ml): 0.25 μL + Giới hạn sai số: 0.3% của thể tích buret + Motor bước: 32 xung/mm + Độ phân giải: 0,0625% thể tích của burret. + Thời gian điền đầy và xả: 20 giây ở tốc độ 100%. - Môi Trường làm việc: + Nhiệt độ: 540°C + Độ ẩm: Max. 80% ở 31°C + Cốc thủy tinh: 150 ml - Hiển thị: màn hình cảm ứng màu 5,7 inch TFT, độ phân giải 640x480 pixel - Ứng dụng: + Đo drift (Online xác định lượng ẩm xâm nhập hệ thống, độ kín hệ thống) 10mg. Xuất xứ châu Âu, G7
6 Tủ hút phòng thí nghiệm 1 Tủ Thông số kỹ thuật: - Chiều dài x chiều sâu x chiều cao: 1200 x 800 x 2300mm. - Bề mặt làm việc: tấm phenolic chịu hóa chất, được thiết kế và định hình dạng khay có thành cao 4 phía, cho phép ngăn hóa chất tràn ra ngoài, đảm bảo an toàn cho người sử dụng; Dễ dàng lau chùi, làm sạch. - Mặt trong tủ được lắp lớp phenolic chịu hóa chất dày 4 mm. Các vít được bọc nhựa giảm thiểu sự ăn mòn của hóa chấtCửa bằng kính cường lực 5 mm, nâng hạ thủ công bằng tay sử dụng bộ cân bằng trọng lượng dạng cuộn gọn nhẹ, cho phép nâng hạ nhẹ nhàng, điểm dừng tốt. - Kèm theo chậu rửa, có vòi nước, hệ thống đèn chiếu sáng trong tủ.
7 Máy đo điểm nóng chảy 1 Máy Thông số kỹ thuật: - Nhiệt độ: + Dải đo: 25÷300°C + Thời gian làm nóng: 0,120°C/phút + Độ phân giải (bước nhảy): 0,1°C. + Thời gian làm nóng (50300°C): 3 phút + Thời gian làm mát (300 xuống 50°C): 4 phút. -Môi trường làm việc: + Nhiệt độ: 10 - 35°C Xuất xứ châu Âu, G7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->