Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658918-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210614277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 10:36:00 đến ngày 2021-07-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,850,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,14 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,38 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7855 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7961 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1602 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7961 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1602 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9097 100m2
9 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,55 m3
10 Rải lóp nilon mặt đường chống mất nước bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3641 100m2
11 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4749 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9027 100m3
13 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,7132 m3
14 Xáo xới nền đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3641 100m2
15 Lu lèn lại nền đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3641 100m2
16 Vận chuyển vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6152 100m3/1km
17 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 100m3
B VỈA HÈ, BLOCK, ĐAN RÃNH
1 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,08 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4999 100m2
3 Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
4 Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5766 100m2
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m
6 Lát rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
7 Lát gạch terrazo vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,45 m2
C HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m3
3 Đất đồi mua ngoài đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,52 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
7 Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,74 m2
11 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 m2
12 Bê tông cửa thu M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
13 Bê tông dầm gác M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
14 Bê tông mũ ga M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 100m2
16 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2857 100m2
17 Ván khuôn dầm gác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
18 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m2
19 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 100m2
20 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 tấn
21 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
22 Cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3818 tấn
23 Cốt thép dầm gác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
24 Lắp dựng cốt thép bậc thang D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 tấn
25 Lắp đặt nắp ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Nắp chắn rác KT 960x530mm tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Nắp ga gang KT 1x1, đường kính trong 0,67x0,67m tải trong 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 1cấu kiện
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ hoặc trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
6 Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Biển báo HCN cạnh 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,42 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (gờ giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,18 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->